Hiểu đợc các vị trí tơng đối của hai đờng thẳng song song trong không gian 2 Kỹ năng: Bằng hình ảnh cụ thể, h/s bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳ
Trang 1Tieỏt: 55
hình lăng trụ đứng – hình chóp đều
A – hình lăng trụ đứng Tiết 55 : Hình hộp chữ nhật
Ngaứy soaùn:2.4.2011 Ngaứy daùy: 6.4.2011
A/ Mục tiêu
1 Kiến thức: H/s nắm đợc trực quan các yếu tố của hình hộp chữ nhật
2 Kỹ năng: Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật, ôn lại khái
* Hoạt động 1: Hình thành khái niệm
HHCN, HHLP + H: các mặt HHCN, HHLP là hình quen
thuộc nào? + Các mặt của HHCN là HCN, củaHHLP là HV
- G/v giới thiệu: 2 mặt đáy, mặt bên trên mô
hình hoặc bao diêm ở các t thế khác nhau - Quan sát nhận diện 2 mặt đáy, các mặtbên qua t thế của bao diêm
* Củng cố 1:
-H: thử vẽ một HHCN? đặt tên các đỉnh? - Hoạt động cá nhân: vẽ HHCN
- H: chỉ ra các đỉnh, cạnh, mặt bên? - Chỉ ra các đỉnh, cạnh, mặt bên
* Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm mới
- H: dựa vào hình vừa tự vẽ để chỉ ra các
đỉnh, mặt, cạnh là những hình cơ bản nào? - H/s chỉ ra các điểm, các đoạn thẳng, cácphần mặt phẳng
*HĐ 3 Củng cố 2:
- G/v phát phiếu học tập, yêu cầu đọc đề
bài rồi làm trên phiếu - Hoạt động nhóm 2 em: làm trên phiếuhọc tập
- G/v chấm vài nhóm - Trình bày miệng
- Các nhóm khác nhận xétHình 73/96/ sgk
- Đem bìa đã chuẩn bị nh hình 74
- H: hãy ghép các cạnh với nhau để đợc
HHLP?
- Hoạt động nhóm: h/s thực hành gấp bìa
- Dựa vào cách gấp để điền thêm mũi tênvào hình 79b/97
1 Kiến thức: Nhận biết (qua mô hình) khái niệm về hai đờng thẳng song song Hiểu đợc các
vị trí tơng đối của hai đờng thẳng song song trong không gian
2 Kỹ năng: Bằng hình ảnh cụ thể, h/s bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song song với
mặt phẳng và hai mặt phẳng song song
H/s nhận xét đợc trong thực tế hai đờng thẳng song song, đờng thẳng
song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
H/s nhớ lại và áp dụng đợc công thức tính diện tích trong một hình hộp chữ nhật
3 Thái độ: Thấy đợc toán học gắn liền với cuộc sống.
Trang 2- H/s 2: BB’ và AA’ có nằm trong
1 mp không?
- H/s 3: BB’ và AA’ có // với nhaukhông?
- H/s 4: AD và BB’ có điểm chungkhông?
- G/v trình bày vấn đề của bài cũ đặt ra là:
- H: trong không gian khái niệm 2 đờng thẳng // có gì
- H: trong không gian 2 đờng thẳng không có điểm
chung thì chúng có // với nhau không?
- G/v giới thiệu bài mới…
- H: Có gì khác so với 2 đờng thẳng // đã học? - Khác nhau: 2 đờng thẳng đó
cùng thuộc 1 mp (điều kiện chặtchẽ hơn)
- H: tìm trong thực tế hình ảnh 2 đờng thẳng // trong
không gian? - H/s lấy ví dụ bằng hình ảnhxung quanh lớp học
- H: Vậy trong không gian 2 đt không có điểm chung
có // với nhau không? Nó xảy ra những khả năng nào? - H/ s nêu 2 trờng hợp: // hoặcchéo nhau
- H: trong KG 2 đt phân biệt có những vị trí nào? - Nêu đợc 3 vị trí: //, cắt nhau,
chéo nhau
- H: trong mp quan hệ // có t/c gì? - T/c: a//b, b//c thì a//c
- G/v khẳng định t/c đó vẫn đúng trong không gian,
ghi tổng quát
- H: nêu vài ví dụ trong hình vẽ? Hình ảnh trong thực
thuộc mp nào? - BC và AB cắt nhau và cùngthuộc mp (ABCD)
- G/v giới thiệu mp(ABCD) // mp (A’B’C’D’ )
- H: tìm trên hình 77 các cặp mp //? Giải thích rõ vì
- H: tìm hình ảnh 2 mp // trong thực tế? - Chỉ ra vài hình ảnh mp // trong
Trang 3- G/v nêu yêu cầu của bài tập
- Tổ chức chia nhóm - Hoạt động nhóm: trình bàymiệng, có sự bổ sung của nhóm
+ Nhóm 1,2 : phần a + Nhóm 3: phần b
- Các nhóm khác nhận xét
D Rút kinh nghiệm
Trang 41 Kiến thức: Bằng hình ảnh cụ thể cho h/s bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng vuông góc
với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau
- G/v yêu cầu h/s bổ sung, nhận xét - H/s khác nhận xét
- G/v giới thiệu nội dung
3 nhóm cạnh bằng nhau của HHCN đại diện
- Gấp miếng bìa trên bàn, nhận xét tia Ox và
hai cạnh Oa, Ob?
- Nhận xét tia Ox với mp chứa mặt bàn, đặt ê
ke vuông có một cạnh góc vuông sát tia Ox,
Trang 5- Cho h/s gấp hình ở bài 10 sau đó giải
miệng phần b - Hoạt động nhóm: gấp hình- Chỉ ra các cặp đờng thẳng vuông góc,
đt vuông góc với mp, 2 mp vuông góc
- Cho HS làm bài 12/103/ sgk - Hoạt động nhóm: làm trên bảng phụ
- Sau khi H/s trình bày và nhận xét g/v đa ra
kết luận - Các nhóm trình bày kết quả, sau đónhận xét
1 Kiến thức:Củng cố các công thức tính diện tích, thể tích, đờng chéo trong hình hộp chữ
nhật, vận dụng vào bài toán thực tế
2 Kỹ năng:Rèn luyện cho h/s khả năng nhận biết đờng thẳng song song với mặt phẳng, đờng
thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc và
* Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập
- H/s 1: chữa bài 11a/ 104/sgk
Trang 6* Hoạt động 2: Luyện tập
- G/v cho chữa bài 14: đọc bài, vẽ hình minh hoạ
H: những kích thớc nào đã biết? (chiều cao của
l-ợng nớc đổ vào, chính là chiều cao của bể ứng
- G/v cho h/s tìm hiểu đề bài
- G/v đa sơ đồ tóm tắt bằng hình vẽ, điền các số
liệu đã biế vào hình vẽ
- G/v cho h/s phân tích để đa đến các bớc giải:
- G/v cho c/m công thức trong bài 12/104/sgk - H/s tìm hiểu bài thông qua hình vẽ
5 Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy
6 Biết cách vẽ hình lăng trụ theo 3 bớc (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ hai)
7 Củng cố khái niệm song song
+ Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu, bút dạ
9 H/s: + Xem trớc bài học, mỗi nhóm h/s mang vài vật có dạng lăng trụ đứng
+ Thớc kẻ, bút chì, giấy kẻ ô vuông
C/ Các ph ơng pháp
* Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ
D/ Tiến trình dạy học–
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- G/v kiểm tra 2 em - H/s 1: làm cùng bài cả lớp
- G/v yêu cầu: chỉ ra một số đờng
thẳng song song, đt vuông góc
trong không gian, đờng thẳng //
mp, vuông góc với mp
- G/v phát phiếu học tập vẽ sẵn 1
HHCN cho cả lớp cùng làm
- G/v cho nhận xét
- G/v giới thiệu các mp vuông góc
với hai đáy và đặt vấn đề khi 2 đáy
thay đổi thì HHCN thay đổi ntn?
đ H/s 2:
c/m AE⊥mp(FGHE)
Trang 7
a ra vài mô hình và giới thiệu các
hình lăng trụ đứng
* Hoạt động 2: Tìm hiểu hình lăng trụ đứng I) Hình lăng trụ đứng
- G/v cho h/s quan sát yêu cầu nêu
các yếu tố của hình lăng trụ đứng,
cách đọc tên theo đa giác đáy
- G/v yêu cầu nêu các hình ảnh
- Phân biệt sự khác nhau giữa
HHCN và hình lăng trụ đứng - H/s nêu sự khác nhau: 2 đáyHHCN và HHLP là trờng hợp
đặc biệt của lăng trụ đứng
đáy
- Tổ chức làm ?2/ 107 - Hoạt động cá nhân: giải
miệng - hai mp đáy có vuông góc vớinhau
- G/v cho tự vẽ: cá nhân vẽ
- G/v cho vẽ theo nhóm sau đó nêu
cách vẽ
- G/v nêu một số chú ý khi vẽ đa
giác đặc biệt trong không gian
- H/s thảo luận nêu ra các bớcvẽ:
+ Vẽ lăng trụ tam giác + Vẽ lăng trụ tứ giác có đáy
Trang 8Ngày13 tháng 4 năm 2010
A/ Mục tiêu
10 Trên mô hình và hình vẽ cụ thể, g/v hớng dẫn cho h/s chứng minh công thức tính diện tích
xung quanh của hình lăng trụ đứng
11 Vận dụng thành thạo công thức đó trong bài tập và trong các bài toán thực tế
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- G/v kiểm tra sản phẩm của bài
22/sgk, nhận xét
- Dùng hình gấp đợc dựa vào hình
99/109/sgk, g/v yêu cầu nhắc lại
một số khái niệm của hình lăng trụ
đứng (thông qua hình lăng trụ
đứng tam giác)
- G/v treo bảng phụ hình 100/110
và giới thiệu: hình 100 là hình khai
triển của hình lăng trụ vừa gấp
- G/v đặt vấn đề: vậy để gấp đợc
hình lăng trụ với các kích thớc cho
trớc thì diện tích tấm bìa cần ít
nhất là bao nhiêu? và kích thớc tấm
bìa đó có cần tính toán trớc không?
- Các nhóm đặt hình lăng trụtam giác lên bàn để kiểm tra
về kích thớc, nhận xét về hìnhdáng
- 1 vài em nhắc lại đặc điểmcủa hình lăng trụ đứng: đỉnh,mặt bên, 2 mặt đáy….(chỉ rõtrên mô hình)
- H/s dự đoán: cấn thiết phảitính cả 2 yếu tố đó
* Hoạt động 2: Tìm công thức tính diện tích xung quanh
- Tổ chức làm bài ?1/110
- G/v cho các nhóm trả lời câu hỏi
hoặc trình bày luôn cách tính
3.1,5 = 4,5(cm2)
3 2 = 6 (cm2
I) Công thức tính diện tích xung quanh: hình 100/110
h là chiều cao
- G/v đa ra khái niệm diện tích
Stp = Sxq + 2 Sđáy
- Tổ chức cho tính diện tích xung
quanh và diện tích toàn phần
- G/v xem xét các nhóm làm việc,
n/c sgk - Hoạt động nhóm: thảo luận,n/c sgk/110
- Tính diện tích xung quanh vàdiện tích toàn phần của hìnhlăng trụ tam giác trong hình101
Trang 9- G/v quan sát và giúp đỡ h/s yếu
- G/v chấm bài sau đó nhận xét
103/111 - Hoạt động nhóm: thảo luận,điền vào phiếu học tập - Bài 24/ 111/sgk: hình 103
- Yêu cầu điền vào phiếu học tập
Trang 10Ngày 16 tháng 4.năm 2010.
Tiết 61 Đ6: thể tích của hình lăng trụ đứng
A/ Mục tiêu
12 Giúp h/s hình dung và nhớ công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng
13 Biết vận dụng công thức vào tính toán
14 Củng cố các khái niệm song song và vuông góc giữa đờng thẳng và mp
* Hoạt động 1: Kiểm tra và phát hiện kiến thức mới
- G/v kiểm tra cả lớp trên phiếu
- So sánh: HHCN có thể tíchgấp đôi hình lăng trụ đứng.Vậy thể tích hình lăng trụ đứnglà: V=
- G/v cho trình bày miệng,
nhận xét, sau đó trình bày vào
vở
- Cho 1 em trình bày trên bảng
- H/s tìm hiểu đề bài
- Hoạt động cá nhân: trình bàymiệng:
tam giác ABC vuông tại C nên:
284
2
= AB AC CB
C, AB =12; AC = 4; AA’ = 8Tính thể tích hình lăng trụ đó
H: Để tính diện tích đáy ta đa
về bài toán nào?
- Hoạt động nhóm:
+ Viết công thức tính thể tíchhình lăng trụ đứng
+ Đa về diện tích đa giác
Trang 11tính diện tích đa giác hoặc đa
về tính thể tích từng phần - Thể tích cần tính: V= 25 7 = 175 (cm2)
- Tổ chức làm bài 27/113/sgk - Hoạt động cá nhân: làm vào vở - Bài 27/113/sgk
- G/v treo bảng phụ có sẵn bài
tập - 1 em điền trên bảng phụ, nêucách tính
Trang 12* Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập I) Chữa bài tập
- Kiểm tra 2 em
- G/v kiểm tra vở bài tập của 1
số em
- G/v cho nhận xét đánh giá
- g/v đọc kế quả bài 30a,b và
bài 29, h/s cùng đối chiếu lời
giải và kết quả
- H/s 1: viết công thức tính thểtích của hình lăng trụ đứng?
Vận dụng chữa bài 28/114
thức 4 chiều trong tính toán
- Nêu cách tính các đại lợng chabiết trong công thức
- Nhận xét nhóm khác
V=6.5 = 30 (cm2)+ Lăng trụ 2:
Diện tích đáy: 49: 7=7(cm2)Chiều cao của tam giác đáy: 7: 5= 1,4 (cm)
+Lăng trụ 3:
Chiều cao của lăng trụ:
45: 15 =3(cm)Cạnh tơng ứng với đờng cao tam giác đáy: 15: 5=3
- Tổ chức hoạt động cá nhân
- Hớng dẫn h/s yếu
- Chấm vài em, nhận xét
- Hoạt động cá nhân: vẽ thêmnét khuất, trả lời câu a
- Chỉ ra các đờng // AB
- Tính thể tích của lỡi rìu
- Bài 32/116/sgka/ AB// ED; AB// CF
- Tính khối lợng của lỡi rìu
b/ Tính thể tích lỡi rìuV= 10.4.8 = 320(cm3) =0,32(dm3)
c/ Khối lợng lỡi rìu là:
của giờ luyện tập
- Đối chiếu nhận xét, đánh giá
bài trên bảng, thống nhất cáchgiải
Nêu từng bớc giải của bài:
+ Tính diện tích từng đáy + Tính tổng diện tích 2 đáy + Tính thể tích
Trang 13* Hoạt động 3: Hớng dẫn học
- LT: thuộc các công thức tính diện tích thể tích đã học rèn luyện cách vẽ hình
- BT: 33, 34sgk + 48, 49, 54 sbt
Ngày dạy:27/ 4 /2010
Tiết 63 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
I./ Mục tiêu
1./ Kiến thức: Học sinh có khái niệm về hình chóp, hình chóp đều, hình chóp cụt đều
2./ Kỹ năng: - Biết cách gọi tên hình chóp theo đa giác đáy.
- Biết cách vẽ hình chóp tứ giác đều
- Củng cố khái niệm đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng
3./ Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính thực tiễn của toán học
II./ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Hoạt động của giáo
- Em có NX gì về hình
chóp và hình lăng trụ ?
- Hình chóp chỉ có mộtmặt đáy, hình lăng trụ
có hai mặt đáy bằngnhau các mặt bên, cáccạnh bên
- Giáo viên đa hình 116 lên
Trang 14- Giáo viên giới thiệu cách
- Cho học sinh quan sát mô
hình hình chóp đa giác đều,
tam giác đều và yêu cầu
Vẽ hai đờng chéo của đáy
và từ giao điểm hai đờng
chéo vẽ đờng cao của hình
sự hớng dẫn của giáoviên (chú ý nét liền vànét khuất)
- Giáo viên hỏi: Trung đoạn
của hình chóp vuông góc
với mặt phẳng đáy không?
* Hoạt động 3: Hình chóp cụt đều
3./ Hình chóp cụt đều
- Giáo viên đa hình 119
trang 118 sách giáo khoa
- Có hai mặt đáy là những đa giác
đồng dạng
S
C B A
D
Itrung đoạn
Trang 15- Giáo viên đa để bài lên
MC, yêu cầu học sinh
quan sát các hình chóp
đều và trả lời điền vào ô
trống
- Học sinh quan sát hình 120 sách giáo khoa và trả lời
- HS nắm đợc cách tính diện tích xung quanh của hình chóp đều
-Biết áp dụng công thức tính toán đối với các hình cụ thể
- Củng cố các khái niệm cơ bản ở các tiết trớc
Đáy Tam giác đều Tứ giác đều Ngũ giác đều Lục giác đềuMặt bên Tam giác cân Tam giác cân Tam giác cân Tam giác cân
Trang 16III Ph ơng pháp - Vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành
IV.Tiến trình dạy học: –
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
(5 phút)
GV: Thế nào là hình chóp đều,
vẽ 1 hình chóp tam giác đều ?
Gọi HS nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Bài mới (30 ph)
GV: Các em vẽ, cắt gấp miếng
bìa nh hình 123 (bảng phụ)
+ Quan sát hình gấp đợc , hãy
điền số thích hợp vào chỗ sau:
HS : Hình chóp đều là một hìnhchóp có đáy là 1 đa giác đều,các mặt bên là những tam giáccân bằng nhau, có chung đỉnh
Hình vẽ:
HS vẽ hình Cắt và gấp hình 1 Công thức tính diện tích
xung quanh
?1 Cắt, gấp hình a) 4,
b) 12 cm2, c) 16 cm2, d) 48 cm2a) Số các mặt bằng nhau trong
- Diện tích xq của hìnhchóp đềubằng tích củanửa chu vi đáy vớitrung đoạn
- Diệntích toàn phần của hìnhchóp đều bằng tổng diện tích xq
và diện tích đáy
*Diện tích xq:
Sxq = p.d
p: nửa chu vid: đờng cao
* Diện tích toàn phần : Stp = Sxq +Sđ
GV: Xét ví dụ sau ở bảng phụ
Cho hình chóp: SABC đều, H là
tâm đờng tròn ngoại tiếp tam
giác đều ABC, BK.HC =
SABCD là hình chóp đều cóbán kính đờng tròn ngoại tiếpABC là R = 3 nên
AB = R 3 = 3 3 = 3 cmKhi đó diện tích xq của hìnhchóp là
Diện tích xq hình chóp là Sxq = p.d = 9/2.3/2 3
= 27/4 3(cm2)
Trang 17I./ Mục tiêu
1./ Kiến thức: Học sinh nắm đợc cách tính thể tích của hình chóp đều
2./ Kỹ năng: - Học sinh hình dung đợc cách xác định và nhớ đợc công thức tính thể tích hình chóp
đều
- Biết vận dụng công thức vào việc tính thể tích hình chóp đều
3./ Thái độ: - Học sinh biết áp dụng trong thực tiễn để tính hình khối dạng hình chóp đều.
II./ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Hai dụng cụ đựng nớc hình lăng trụ đứng
và hình chóp đều có đáy bằng nhau và
chiều cao bằng nhau để tiến hành đong
n-ớc Thớc thẳng, compa, phấn màu, đèn
Hoạt động của giáo
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình chóp đều
- Chữa bài tập 43 (b) trang 121 sách giáo khoa
Trang 18lăng trụ đứng và hình chóp
đều có đáy bằng nhau và
chiều cao bằng nhau Lấy
bình hình chóp múc đầy
n-ớc rồi đổ hết vào lăng trụ
Đo chiều cao cột nớc trong
Chiều cao của cột nớcbằng 1/3 chiều cao củalăng trụ Vậy thể tíchcủa hình chóp bằng1/3 thể tích của lăng trụ
có cùng đáy và cùngchiều cao
- Giáo viên nói: Ngời ta
S: Diện tích đáyh: Chiều cao
- Giáo viên cho học sinh áp
3
1.3
1
cm h
- Cho tam giác đều ABC
nội tiếp đờng tròn (h, R).
Gọi cạnh tam giác đều là
a
Hãy chứng tỏ:
a./ a = R 3
b./ Diện tích tam giác
a./ Tam giác vuông BHI có I = 900,HBI = 300, BH = R
S
A
a
B H
C h
Trang 19gợi ý học sinh xét tam
giác vuông BHI có
HBI = 300)
22
R BH
2
32
12.2
33
.23
2
3/
3
32
23
4
3)2(
2
2 2 2
2
cm R
a
a S
a a AI BC S
a a AI
R HI AH AI b
a R
R BI BC a
R BI
R R
R BI
ABC ABC
Diện tích đáy là:
3274
3)36(4
6.3273
1.31
3
cm
h S V
* Hoạt động 4: Luyện tập
- Giáo viên yêu cầu tóm
tắt đề bài
Bài 45/124 SGK