- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức
Trang 1Tiết 66 Ngày soạn: 10/4/2011
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗiphân thức và mổi đa thức đều là nhửng biểu thức hữu tỉ
- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số
* Kĩ năng:
- HS có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số
* Thái độ:
- HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định
II Chuẩn bị:
* Thầy: SGK.
* Trò: Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, rút gọn phân thức; điều kiện để một tích khác 0
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1:
- Phát biểu qui tắc cộng phân thức có cùng mẫu thức
- Thực hiện phép tính:
5xy - 4y 3xy + 4y
+
3 Giảng bài mới
Hoạt động 2:
- Gv:Gợi í HS nhóm các
hạng tử a2 -4a +4=?
( a2 -4a +4) –b2 = ?
- GV:Gợi í HS dùng pp
tách hạng tử
- GV: gợi í đưa về dạng
A2-B2
- GV: Gợi í HS chia
- GV: Gợi í HS chứng
minh
( x-1)2= ?
- GV:Gợi í HS dạng tổng
quát của 2 số lẻ liên tiếp là
2n+1,2m+1(n,m ∈ N)
2n+1)2-(2m+1)2=?
n(n+1);m(m+1) là 2 số tự
nhiên liên tiếp nên chia
hết cho 2 =>4n(n+1)M8,
- HS: ( a2 -4a +4) –b2
=(a-2)2- b2=(a-2+b) (a-2-b)
- HS:
x2+2x-3 =x2-x+3x-3
= x(x-1)+3(x-1)
= (x-1)(x+3)
- HS: (2xy)2-( x2+y2)2
=(2xy+ x2+y2) (2xy- x2-y2)
= - ( x+y)2.( x-y)2
- HS thực hiện phép chia
- HS: x2-2x+3
= (x2-2x.1+1)+2
=( x-1)2+2> 0 ∀ ∈x R
- HS:
(2n+1)2-(2m+1)2
=(4n2+2.2n.1+1-4m2+2.2m.1-1)
=[4n(n+1)-4m(m+1)]M8
1/ Phân tích đa thức thành nhân tử a/ a2-b2-4a +4 = ( a2 -4a +4) –b2
=(a-2)2- b2=(a-2+b) (a-2-b) b/ x2+2x-3 =x2-x+3x-3 = x(x-1)+3(x-1)
= (x-1)(x+3) c/ 4x2y2-( x2+y2)2= (2xy)2-( x2+y2)2
=(2xy+ x2+y2) (2xy- x2-y2)
= - ( x+y)2.( x-y)2 2/ Chia
2x4-4x3+5x2+2x-3 cho 2x2-1 2x4-4x3+5x2+2x-3 2x2-1 -(2x4 -2x2) x2-2x+3 -4x3 +6x2+2x
-( -4x3 +2x) 6x2 -3
- (6x2 -3) 0 b/Chứng minh:x2-2x+3>0
Ta có x2-2x+3 = (x2-2x.1+1)+2
=( x-1)2+2>0 ∀ ∈x R 3/Gọi 2x+1, 2m+1 là 2 số lẻ bất kỳ ta có (2n+1)2-(2m+1)2
=(4n2+2.2n.1+1-4m2+2.2m.1-1)
=[4n(n+1)-4m(m+1)]M8 Giải phương trình
3
x+ − x− = x+ +
(1)
< => 21(4x+3)-15(6x-2)=35.(5x+4)+3.105
Trang 24m(m+1)M 8
- GV: Gọi HS nêu pp giải
MTC=?
- Gọi HS giải
A.B=0 < => ?
- Gợi í HS giải
- HS:MC 5.7.3=105 (1) < =>21(4x+3)-15(6x-2) =35
(5x+4)+3.105
< =>84x+63-90x+30=175x+140+315
< =>x= -2 vậy S={ -2 }
- HS:
3x2+2x-1=0
< =>3x2+3x-x-1=0
< =>3x(x+1)-(x+1)=0
< =>(x+1).(3x-1)=0
x+1=0 x= -1
< => <=>
3x-1= 0 x=1
3 vậy S={ -1, 1
3 }
< =>84x+63-90x+30=175x+140+315
< =>x= -2
vậy S={ -2 } 8/ Gpt: 3x2+2x-1=0
< =>3x2+3x-x-1=0
< =>3x(x+1)-(x+1)=0
< =>(x+1).(3x-1)=0
x+1=0 x= -1
< => <=>
3x-1= 0 x=1
3 vậy S={ -1, 1
3 }
4 Củng cố: Hoạt động 3:
- Phát biểu qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu
- Phát biểu qui tắc cộng các phân thức khác mẫu
5 Hướng dẫn học ở nhà: Hoạt động 4:
- Làm hoàn chỉnh các BT 21,22,23 trang 46 Bt 25 trang 47
- Chuẩn bị phần luyện tập
Trang 3Tiết 67 Ngày soạn: 10/4/2011
ÔN TẬP CUỐI NĂM (TT)
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân hai phân thức
- HS biết các tính chất giao hoán , kết hợp , phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng vào bài toán cụ thể
* Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng trình bầy, kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng công thức và các tính chất vào làm bài tập
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong quá trính học
II Chuẩn bị:
* Thầy: SGK, phấn màu, thước thẳng
* Trò: Ôn tập qui tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số nháp, học lại các HĐT
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1:
- Thực hiện phép tính:
2x+1 4x+2
-
x - 3 3 - x
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 2:
- Gợi ý HS tóm tắt đề chọn
ẩn, đk, đơn vị
- Các lời giải cần có
Ta có pt ?
- Yêu cầu một HS lên bảng
làm
- Cho HS giải pt , chọn
nghiệm, trả lời
- Cho HS làm bài tập 13
trang 131 SGK
- Gợi ý HS chọn ẩn, đ k,
đơn vị pt can lập
- Yêu cầu một HS lên bảng
làm
- Gọi HS giải pt
- HS:
Gọi x là độ dài quãng đường AB (x>0,km)
- Một HS lên bảng làm
- Ta có pt: 1
25 30 3
<= > x=50 HS:Vậy quãng đường
AB dài 50km
- Đọc đề bài
- HS: Gọi x là số ngày được rút bớt (0<x<30)
- Một HS lên bảng làm
- HS: 1755 1500 15
30 x− 30 =
−
<=> x=30
Bài tập 12 trang 131 SGK:
Gọi x là độ dài quãng đường AB (x>0,km)
Ta có pt: 1
25 30 3
x − x =
<= > x=50 Vậy quãng đường AB dài 50km
Bài 13 trang 131SGK:
Gọi x là số ngày được rút bớt (0<x<30)
ta có pt: 1755 1500 15
30 x− 30 =
−
<=> x=30 Vậy số ngày được rút bớt là 3 ngày
Trang 4Hoạt động 2:
- MC = ?
- Gọi HS rút gọn
- GV:
1
? 2
x = => =x
- Gợi ý HS tính
A<0 < => ?
1
?
2 x <=>
−
- Gợi ý cho HS phương
pháp giải
HS: số ngày được rút bớt là
- HS:x2-4=(x-2)(x+2)
- HS:
2( 2) 1( 2) ( 2)( 2) ( 2) 10 :
2
x
+
= 1
2 x− HS:
/
1
2
1
2 1
2
A
x
= => = ±
−
+
< <=> <
−
Bài tập 14 SGK:
Rút gọn : A=( 2 2 1 ) : ( 2 10 2)
x
−
=
2( 2) 1( 2) ( 2) 10
:
= 1
2 x−
/
1
2
1
2 1
2
A
x
= => = ±
−
+
< <=> <
−
< =>2-x<0 < =>x> 2
Bài tập 15 SGK:
− > <=> − − − > <=> >
=>x-3>0< => x>3
4 Củng cố: Hoạt động 3:
- Phát biểu qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu
- Phát biểu qui tắc cộng các phân thức khác mẫu
5 Hướng dẫn học ở nhà: Hoạt động 4:
- Chuẩn bị thi HK II