1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập cuối HK I - Lớp 2

4 664 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối hk I - Lớp 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết 3 phép tính trừ có số bì trừ bằng số trừc Viết 3 phép tính cộng có tổng bằng số hạng Bài 8 a Tìm một số biết rằng tổng của số đó với 26 thì bằng 51 Khoanh tròn chữ cái đặt trớc k

Trang 1

Nội dung ôn tập toán 2 - Cuối học kì 1

1 Các bảng cộng trừ có nhớ trong phạm vi 20

- Yêu cầu HS phải học thuộc lòng các bảng cộng trừ có nhớ trong phạm vi 20

Bài 1:Tính nhẩm :

a)

9 + 7 =

8 + 6 =

5 + 7 =

6 + 7 =

8 + 7 =

6 + 6 =

6 + 5 =

8 + 7 =

6 + 6 =

4 + 7 =

9 + 4 =

7 + 3 = b)

18 – 9 =

17 – 8 =

15 – 6 =

14 – 8 =

11 – 6 =

16 – 9 =

13 – 7 =

12 – 5 =

15 – 9 =

14 – 9 =

13 – 5 =

16 – 7 =

2 Cách làm tính cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100

Bài 2 : Tính có đặt tính

7 + 35

42 - 7

42 - 35

9 + 58

67 - 9

67 - 58

36 + 15

51 - 36

51 - 15

77 + 19

96 - 19

96 - 77

44 + 56

100 - 56

100 - 44

81 + 19

100 - 19

100 - 81

3 + 97

100 - 3

100 - 97

95 + 5

100 - 5

100 - 95

100 - 46

100 - 94

100 - 9

100 - 90

Bài 3 : Tính

14 – 8 + 9

5 + 6 – 7

9 + 6 – 8

13 – 8 + 7

17 – 9 + 6

15 – 8 + 4 11- 7 + 8

12 – 7 + 9

13 – 9 + 6

57 - 33 + 17

21 +45 - 8

42 + 37 + 21

93 - 5 - 49

100 - 64 + 51

100 - 8 - 76

26 + 74 - 31

93 + 7 - 28

Bài 4 : Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

….2.2

+1….2

8 1

2 ….2 +….2.5

4 3

8 2 -_ 4

4 ….2

8

….2

- 7….2 ….2 9

3 Số hạng tổng ; số bị trừ , số trừ , hiệu : – tổng ; số bị trừ , số trừ , hiệu :

Bài 5 : Đặt tính rồi tính biết:

a) các số hạng lần lợt là 43 và 18

b) số bị trừ và số trừ lần lợt là 43 và 18

Bài 6 : Tìm x

x - 18 = 46

64 - x = 46

x + 82 = 100

18 + x = 100

37 + x = 81

26 – x = 9

x – 18 = 54

63 – x = 25

x + 15 = 31

24 + x = 62

x – 19 = 23

56 – x = 17

x - 8 = 90 + 2

36 - x = 100 - 82

x + 7 = 45 + 45

23 + x = 100 - 21

Bài 7 :

a) Viết 3 phép tính trừ có hiệu bằng số bị trừ

Trang 2

b) Viết 3 phép tính trừ có số bì trừ bằng số trừ

c) Viết 3 phép tính cộng có tổng bằng số hạng

Bài 8

a) Tìm một số biết rằng tổng của số đó với 26 thì bằng 51

Khoanh tròn chữ cái đặt trớc kết quả đúng

A.35 B.25 C.77

b) Tìm một số biết rằng hiệu của số đó với 25 thì bằng 36

Khoanh tròn chữ cái đặt trớc kết quả đúng

A.11 B 61 C.71

Bài 9 : Điền số thích hợp vào ô trống

100 -  = 38 46 +  = 82  - 25 = 46

4 Đề xi mét, xăng ti mét, lít, ki lô gam

Bài 10 : Tính

25 kg + 16 kg =

32 kg – 15 kg =

47 kg – 29 kg =

21l – 9 l =

23 l + 47 l =

18 l + 35 l =

60 cm - 30 cm =

68 dm – 18 dm =

35 dm – 16 dm =

Bài 11 :Điền dấu <, > , = vào ô trống

55 cm  6dm

4dm  35 cm

3dm + 1 dm  30cm + 3

5dm  49cm + 1 cm 5dm8cm 57cm

79cm 8dm 1cm

Bài 12:

a) Vẽ đoạn thẳng dài 1dm 2 cm

b) Vẽ đoạn thẳng dài 5 cm , sau đó kéo dài thêm để đợc đoạn thẳng dài 1 dm

5 Đồng hồ lịch – tổng ; số bị trừ , số trừ , hiệu :

Bài 13

Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng :

Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ sáng đến lúc 4 giờ chiều là :

A 5 giờ B 13 giờ C 7 giờ D 8 giờ

Bài 14

Ghi tên các tháng :

a) Có 30 ngày trong năm: b) Có 31 ngày trong năm : c) Có 28 hoặc 29 ngày trong năm :

Bài 15

Điền vào chỗ chấm cho đúng

a) Tuần này, thứ sáu là ngày 13 Tuần sau thứ sáu là ngày ; tuần trớc thứ sáu là ngày

b) Tuần này thứ hai là ngày 17 Vậy thứ 7 sẽ là ngày

c) Tuần này chủ nhật là ngày 16 thì chủ nhật tới sẽ là ngày

Bài 16 :

Trang 3

§©y lµ lÞch th¸ng 4 n¨m 2003 :

a) ViÕt tiÕp c¸c ngµy cßn thiÕu trong tê lÞch

b) Ngµy 11 th¸ng 4 lµ thø ….2….2.trong tuÇn

c) Ngµy 30 th¸ng 4 lµ thø ….2.trong tuÇn

d) Th¸ng 4 n¨m 2003 cã ….2 ngµy thø hai vµ cã ….2….2.chñ nhËt

e) Thø t tuÇn nµy lµ ngµy 9 th¸ng 4

Thø t tuÇn tríc lµ ngµy ….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2 ….2….2….2….2….2….2….2 Thø t tuÇn sau lµ ngµy….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2….2

Trang 4

5 giải các bài toán đơn bằng 1 phép cộng, trừ , dạng "nhiều hơn", "ít hơn" Bài 17:

Chị cao 92 cm, em thấp hơn chị 6 cm Hỏi em cao bao nhêu cm ?

Bài 18:

Can nhỏ đựng 35 lít dầu, can to đựng nhiều hơn can nhỏ 15 lít Hỏi can to đựng đợc bao nhiêu lít dầu ?

Bài 19:

Ngời ta lấy ra 17 kg gạo thì trong bao còn lại58 kg nữa Hỏi ban đầu trong bao có bao nhiêu kg gạo ?

Bài 20

Ngời ta đổ thêm vào 35 lít dầu thì trong thùng có 100 lít dầu Hỏi ban đầu trong thùng có bao nhiêu lít dầu ?

Bài 21

Một sợi dây dài 42 cm Ngời ta cắt đi 1 đoạn thì sợi dây còn lại 35 cm Hỏi ngời ta đã cắt đi mấy cm ?

Bài 22

Hãy vẽ thêm 1 đoạn thẳng vào trong hình đã cho để có :

a) 2 tam giác và 1 tứ giác

b) 2 tứ giác và 1 tam giác

c) 3 tứ giác

Bài 23***

a) Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó cộng với số lớn nhất có 1 chữ số thì đợc số

lớn nhất có 2 chữ số

b) Tìm một số biết rằng, nếu lấy số đó trừ đi số lớn nhất có 2 chữ số thì đợc 1

c) Tìm một số biết rằng, nếu lấy số bé nhất có 3 chữ số trừ đi số đó thì đợc số bé nhất

có 2 chữ số

Bài 24 ***Tìm x

x < 17 – 8 x + 15 < 15 + 6 29 < x + 14 < 31 25 < x - 24 < 28

Chúc các em ôn thi đạt kết quả tốt !

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w