1.Kiến thức: - Biết nhận dạng hai tam giác đồng dạng - Hiểu được các định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ - Hiểu được định lý Ta-lét và tính chất đường phân giác c
Trang 1Tiết 56
KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN: HÌNH HỌC 8 Thời gian: 45 phút
I Mục đích kiểm tra.
1.Kiến thức:
- Biết nhận dạng hai tam giác đồng dạng
- Hiểu được các định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ
- Hiểu được định lý Ta-lét và tính chất đường phân giác của tam giác
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các kiến thức cơ bản của chương vào bài tập
3 Thái độ
- Có ý thức vận dụng kiến thức cơ bản của chương để giải các dạng bài tập (tính toán,
chứng minh, nhận biết ), làm bài nghiêm túc, trình bày sạch sẽ
II Hình thức kiểm tra.
- Trắc nghiệm khách quan + Tự luận
- Kiểm tra 45 phút trên lớp
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Định lý
Ta-lét trong tam
giác
Hiểu được các định nghĩa: Tỉ
số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ
Hiểu được định lý Ta-lét
và tính chất đường phân giác của tam giác
Vận dụng được các định lý đã học tính tỉ số của hai đoạn thẳng
Số câu
Số điểm \
Tỉ lệ %
4( câu 2) 2
20%
2(Câu3) 2
20%
6 4điểm (40%) Tam giác
đồng dạng
Biết nhận dạng định lý hai tam giác đồng dạng
Vận dụng các định lý để chứng minh các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2( Câu 1) 1
10%
2(câu 4) 4
40%
1(câu 4) 1
10%
5
6 điểm (60%) Tổng số câu
Tổng số
điểmTỉ lệ %
2
1 10%
4
2 20%
4
6 60%
1
1 10%
11 10
Trang 2Họ và tên: Thứ ngày tháng năm 2011 Lớp 8
Kiểm tra chơng III Môn: Hỡnh học 8 - Tiết 56
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI Phần I.Trắc nghiệm khách quan( 3 điểm) Câu 1( 1 điểm): Điền từ thớch hợp vào dấu( ) để được định lý tam giỏc hai tam giỏc đồng
dạng:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giỏc vàsong song với cạnh cũn lại thỡ nú (1)một tam giỏc mới (2) với tam giỏc đó cho
Câu2( 2điểm): Nối mỗi ý ở cột trái với mỗi ý ở cột phải sao cho đợc các khẳng định đúng
a)Cho ∆ABC với AM
là đờng phân giác,
các đoạn thẳng có kích thớc
nh trên hình vẽ
Khi đó MC =?
1) 7,5
b) Cho ∆ABC DE // BC
các đoạn thẳng có kích thớc
nh trênhình vẽ
12
c) Cho ∆CDE , MN // DE,
cỏc đoạn thẳng cú kớch
thước như trờn hỡnh vẽ
d) Cho ∆MNP , GH // NP,
cỏc đoạn thằng cú kớch
thước như trờn hỡnh vẽ
5) 1,5
Lời phê của cô giáo Điểm
?
6 3
1,5
B A
?
6 3
2
E D
C B
A
?
F E
3 2
4
C B
D
? 1,8 1,2
1
M
P N
H G
Trang 3Phần II.Trắc nghiệm tự luận( 7 điểm) Câu1( 2 điểm): Đoạn thẳng AB gấp 5 lần đoạn thẳng CD; đoạn thẳng A’B’ gấp 7 lần đoạn
thẳng CD
a) Tính tỉ số của hai đoạn thẳng AB và A’B’
b) Cho biết đoạn thẳng MN = 505cm và đoạn thẳng M’N’ = 707cm, hỏi hai đoạn thẳng AB
và A’B’ có tỉ lệ với hai đoạn thẳng MN và M’N’ hay không ?
Câu 2( 5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam giác ABD a) Chứng minh ∆AHB ∆BCD b) Chứng minh AD2 = DH.DB c) Tính độ dài đoạn thẳng DH và AH
Trang 4
6cm
H
B A
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
M«n: Hình học 8 - TiÕt 56
1
Từ cần điền
(1) Tạo thành
(2) Đồng dạng
0,5 0,5
2
a)↔3
b) ↔2
c) ↔1
d) ↔5
0,5 0,5 0,5 0,5
3
a)Lấy CD làm đơn vị đo ta có AB = 5(đơn vị), A’B’ = 7(đơn vị), do đó
7
5 '
B
'
A
AB =
b)
7
5 707
505 ' N '
M
Vậy =
' B ' A
AB
' N ' M
MN
Suy ra AB và A’B’ có tỉ lệ với MN và M’N’
1 1
4
Câu2:(5đ).Vẽ hình đúng được 0,5 điểm; ghi đúng GT, KL được 0,5 điểm
h.c.n ABCD có AB = 8cm
GT BC = 6cm ; AH ⊥ BD = H
a) ∆AHB ∆BCD
KL b) AD2 = DH.DB
c) DH = ? AH=?
a)Xét ∆AHB và ∆BCD có
C H 90= = ; Bµ1 =Dµ1(so le trong do AB // CD)
⇒∆AHB ∆BCD (g.g)
b)Xét ∆AHD và ∆BAD có
A H 90= = ; µD chung
⇒∆AHD ∆BAD (g.g)
Do đó
AD
HD BD
AD = ⇔AD.AD = HD.BD
Hay AD2 = DH.DB
c)Xét ∆ABD (A 90µ = 0)
AB = 8cm ; AD = 6cm, có DB = AB 2 +AD 2 = 8 2 +6 2 = 100 = 10(cm)
Theo c/m trên: AD2 = DH.DB
⇒DH =
10
36 DB
AD 2
= = 3,6(cm)
Vì ∆AHD ∆BAD (c.m.t)
⇒
AD
BD AH
10
6 8 BD
AD
AB = = 4,8(cm)
1
1,5
1,5
0,5
0,5