TS Đoăn Gia D ng ũ khoa QTKDCông ty P bán tín dụng cho các khách hàng theo thời hạn tín dụng 2/10N et 45 cho tất cả các khách hàng có chất lượng tốt luôn thanh toán đúng hạn .Trong đó có
Trang 3Giá tr còn l i c a TSCĐ mang đi bán ị ạ ủ 500
Mua m t h thông thi t b m i ộ ệ ế ị ớ 2000
Bi t r ng thu thu nh p công ty ế ằ ế ậ 28%
K t qu kinh doanh c a doanh nghiêp ế ả ủ
L i nhu n ợ ậ 367.2 Tăng kho n ph i thu ả ả 60
Kh u hao ấ 400
Gi m t n kho ả ồ 200 Tr c t c ả ổ ứ 91.8 Vay ng n h n ắ ạ 200
T n kho ồ 200 Vay ng n h n ắ ạ 200
T ng tài s n ổ ả 5610 Ngu n v n ồ ố 5610
Trang 4TS Đoàn Gia D ng ũ khoa QTKD
Đ u t ầ ư Tài tr ợ Đ u t ầ ư Tài tr ợ Đ u t ầ ư Tài tr ợ
Trang 5– Dòng ti n ra làm gi m ti n ề ả ề
m t ặ
L ; Tr b t n ; tr c t c; ỗ ả ớ ợ ả ổ ứ Tăng t n kho; Tăng tài s n ồ ả
c đ nh vvv ố ị
Trang 7TS Đoăn Gia D ng ũ khoa QTKD
Công ty P bán tín dụng cho các khách hàng theo thời hạn tín dụng 2/10N et 45 cho tất cả các khách hàng
có chất lượng tốt luôn thanh toán đúng hạn .Trong đó có khoảng 35% khách hàng thanh toán sớm
D oanh số của công ty tháng 11, 12 và 8 tháng đầu năm như sau : (triệu đồng)
Chi phí SX trực tiếp bằng 80% đơn giá,trong đó nguyên vật liệu chiếm 75% được
m ua trước m ột tháng thanh toán 60% còn lại thanh toán vào tháng sau .Tiền lương bằng 25%
chi phí sản xuất ,thanh toán trong tháng 75% phần còn lại tháng sau .Tồn kho sản phẩm cuối kỳ bằng
20% sản lượng tiêu thụ tháng sau Công ty định thanh lý m ột tài sản cố định giá trị còn lại 500
bán được 600 triệu vào tháng 1 .V iệc vay nợ dài hạn theo kế hoạch cũng sẽ nhận vào tháng 2 10 triệ20u đồng triệu đồng .Thuế trả trước vào tháng 2 là 10 triệu đồng .Tiền lãi vay dài hạn 15 trđ
trả vào cuối m ỗi quý .Đ ầu tư 400 triệu vào tháng 2.Chi phí quảng cáo 15 triệu đồng vào
tháng 1& tháng 6. N goài các khoản cố định 10 triệu đồng m ỗi tháng chi phí quản lý còn có khoảng 2%
doanh số m ỗi tháng
Chi phí bán hàng 3.00% doanh số m ỗi tháng .Tiền m ặt đầu kỳ là 30 triệu đồng .Lề an toàn cần
thiêt bằng 10% tổng chi bằng tiền trong tháng .V ay ngắn hạn theo bội số của 5 triệu , bỏ qua lãi vay ngắn
hạn .Thuế thu nhập 32% Y êu cầu lập các kế hoạch tài chính cho 6 tháng đầu năm gồm :
1 Lập bảng ngân sách bán hàng
2 Lập bảng ngân sách sản xuất
3 Lập N gân sách ngân quỹ
4 Lập báo cáo thu nhập, biết chi phí khấu hao là 40 triệu đồng
5 Lập bảng báo cáo nguồn sử dụng ngân quỹ
Trang 8M arketing
C á c khoả n thu từ hoạ t độ ng ban hà ng
N gân sá ch bá n hà ng phả n á nh cá c khoả n thu chi có liên quan đế n hoạ t độ ng BH & hoạ t độ ng M arketing ở trong kỳ
Trang 10N gân quỹ chưa kể tà i trợ 536.9 46.4 82.2 138.55 375.05 593.11
V ay bộ i số củ a 5 0 50 0 0 0 0 50
Sô dư cuố i kỳ 536.9 96.4 82.2 138.55 375.05 593.11
Thay đổ i tiề n m ặ t 563.11
Lấ y từ ngân sá ch bá n hà ng
Lấ y từ ngân sá ch sả n xuấ t
Trang 11334.75 G iả m khoả n phả i thu 0 Tăng khoả n phả i thu 143
Tiề n lã i 30 G iả m tồ n kho N V L 117.6 Tăng tồ n kho N V L 0
Lỗ bấ t thườ ng 100 G iả m tồ n kho sả n phẩ m 32 G iả m tồ n kho sả n phẩ m 0
Thu nhậ p tính thuế 404.75 G iả m tà i sả n cố định 100 Tăng tà i sả n cố định gộ p 0
Thuế thu nhậ p doanh nghiệ p 129.52 Tăng nơ thuế 119.52 G iả m nợ thuế 0
275.23 Tăng phả i trả ngườ i bá n 0 G iả m phả i trả ngườ i bá n 47.04
Tăng nơ dà i hạ n 20 G iả m nợ dà i hạ n 0
K hoả n phả i thu 300 443 Phả i trả ngườ i bá n 200 152.96 Tồ n kho 400 250.4 N ơ lương & Thuế 30 148.32 TSCĐ 4500 4360 V ay ngắ n hạ n N H 300 350
V ay D H hoà n trả trong kỳ 100 100 TSTC 200 200 N ợ dà i hạ n 500 520
V ố n chủ sở hữ u 4300 4575.23
V ố n gó p 4000 4000 Thu nhậ p giữ lạ i 300 575.23
Tổ ng tà i sả n 5430 5846.51 Tổ ng nguồ n vố n 5430 5846.51
Lợ i nhuậ n hoạ t độ ng
Lợ i nhụ ậ n rò ng
N guồ n
Lợ i nhuậ n gộ p
Sử dụ ng
Tà i sả n N guồ n vố n
Bả ng cân đố i kế toá n
Trang 12TS Đoăn Gia D ng ũ khoa QTKD
Các dữ liệu quá
khứ
Tài sản trđ Nguồn vốn trđ
TSLĐ 800 Nợ phải trả 1300 Phải trả người bán 200 Tiền măt 50 Nợ ngắn hạn 500 Nợ thuế và lương 50 Khoản phải thu 350 Vay ngắn H N hàng 250 Tồn kho 400 Nợ dài hạn 800
TSCĐ 3500 Vốn chủ sở hữu 3000
Vốn góp 2500 Thu nhập giữ lại 500
Tổng tài sản 4300 Tổng nguồn 4300
VLĐ=TSLĐ nợ ngắn hạn =300
Trang 13Chi phí quản lý bằ ng 12 trđ/t
Tiề n lãi vay dài hạ n trả cuố i mỗ i quí với lãi suấ t năm 8%
Đầ u tư tài sản cố định dự kiế n tháng vào tháng 4 600 trđ
Chi phí bán hàng bằ ng 4% doanh thu
lậ p bảng dự kiế n thu và chi và xác định xem công ty cầ n vay ở tháng nào ?
và có khả trả ở tháng nào ?
Lậ p bảng dự toán thu nhậ p công ty ? Biế t khấ u hao mộ t năm là 40tr
Thuế thu nhậ p 32%
Lậ p bảng cân đố i kế toán
Trang 14TS Đoăn Gi a Dũng khoa QTKD
Chỉ tiêu T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 TS1-6 Doanh thu 500 600 700 800 600 500 400 3700
Trả tiề n sau 187.5 225 262.5 300 225 187.5 150 1387.5
Trang 15TS Đoăn Gia D ng ũ khoa QTKD
Thu trong tháng 50 185 545 645 715 720 2860 Chi trong tháng 474.5 559.5 660.5 1217 484.5 415.5 3812 Chênh lêch thu chi -424.5 -374.5 -115.5 -572 230.5 304.5
Ngân quỹ đẩu tháng 50 45.5 41 45.5 43.5 40
Ngân quỹ chưa tài trợ -374.5 -329 -74.5 -526.5 274 344.5
Mức tiền mặt tối thiểu 40 40 40 40 40 40
Số dư NQ cuối tháng 45.5 41 45.5 43.5 40 40
Nợ tích luỹ 420 790 910 1480 1246 941.5
Trang 17Tài sản Nguồ n vố n
TSLĐ 1555 Nợ phải trả 1300 2341.9 Phải trả người bán 200 162.5 Tiề n măt 40.0 Nợ ngắ n hạ n 500 1541.9 Nợ thuế và lương 50 187.9 Khoản phải thu 1190 Vay ngắ n H N hàng 250 1191.5 Tồ n kho 325 Nợ dài hạ n 800 800
TSC Đ 4080 Vố n chủ sở hữu 3000 3293.1
Tổ ng tà i sả n 5635 Vố n góp 2500 2500
Thu nhậ p giữ lạ i 500 793.08
5635
Trang 18TS Đoăn Gia D ng ũ khoa QTKD
HOẠCH ĐỊNH TÀI CHÍNH
Hoạch định tài chính cần tính đến yêu cầu
của các cổ đông. Những yêu cầu của cổ đông được thể hiên thông qua Đại hội cổ đông.
Nhiệm vụ của nhà quản trị tài chính và các nhà quản trị khác trong công ty là tím cách biến các mong muốn của cổ đông thành hiện thực.
Tỷ lệ chi trả cổ tức. Nếu trả thấp quá sẽ ảnh hưởng đến lợi ích của các cổ đông nhỏ, tuy vậy khi tăng quá mức có thể ảnh
hưởng các khả năng mở rộng qui mô đầu tư
dài hạn của doanh nghiệp.
Trang 19l ượ c doanh nghi p trong t ng th i kỳ t i ệ ừ ờ ớ
Câc quy t đ nh liín quan đ n câc lĩnh v c ho t đ ng c a công ty nh : ế ị ế ự ạ ộ ủ ư Marketing, s n xu t vvv ả ấ
Ví d : Đ i h i c đông yíu c u: ROE tăng 10%; t l đòn b y n 40% ụ ạ ộ ổ ầ ỷ ệ ẩ ợ
Tổ ng chi phí bá n hà ng tăng lên 100%
H iệ n nay chi phí bá n hà ng chiế m 75%
Đ iề u nà y là m tăng doanh số lên 30%
Trang 21B ng cân đ i k toán năm N1 ả ố ế
Tài s n ả Năm N1 Ngu n v n ồ ố Năm N1
T ng tài s n ổ ả 6500 T ng ngu n v n ổ ồ ố 6500
Trang 22– Không phát hành các trái phi u m i ế ớ
• Quy t đ nh c a ban giám đ c ế ị ủ ố :
– Vay dài h n 500 tri u đ ng ạ ệ ồ
Trang 23TS Đoàn Gia D ng ũ khoa QTKD
L p ngân sách ngân qu cho môt công ty v i các kho n chi tiêu trong tháng ậ ỹ ớ ả 5,6,7 Công ty mu n duy trì ố
m c ti n m t t i thi u là ứ ề ặ ố ể 20 Xác đ nh có c n ph i vay thêm hay không ị ầ ả ?N u có thì khi nào ế
và bao nhiêu?S d ngân qu ngày ố ư ỹ 30/4 là 20
K t qu kinh doanh các tháng d ki n nh sau ế ả ở ự ế ư :
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8
Chi phí tr c ti p b ng ự ế ằ 70% doanh thu và 90% tr vào tháng th nh t phát ả ứ ấ
sinh còn l i tr vào tháng th hai ạ ả ứ Chi phí bán hàng và qu n lý là ả 10 trđ m i tháng ỗ
Ti n lãi tr m i năm m t l n vào tháng ề ả ỗ ộ ầ 7 c a kho n vay ủ ả 150 trđ v i lãi su t ớ ấ 12%
năm Công ty d ki n tr n v n g c ự ế ả ợ ố ố 72 trđ vào tháng 7 ; tr c t c ả ổ ứ 10 tri u vào tháng ệ 7
Đâù t ư 40 tri u vào máy móc nhà x ng vào tháng ệ ưở 6 tr thu thu nh p m t tri u vào tháng ả ế ậ ộ ệ 7
Vay ch n và chính sách bán hàng c a công ty là ẵ ủ 0.5 ti n ngay còn l i thu sau hai tháng ề ạ
kh u hao TSCĐ c năm là ấ ả 8 trđ
Hãy l p b ng d toán thu nh p công ty trong các tháng ậ ả ự ậ 5,6,7?
L p b ng báo cáo ngu n s d ng ngân qu ậ ả ồ ử ụ ỹ?