Những người dự báo rất gần gũi với các phương pháp chủ quan về các quan điểm quản trị, sự phức hợp của các lực lượng kinh doanh và những mong đợi của khách hàng Các nhà dự báo cũng rất quen thuộc với các phương pháp dự báo định lượng giản đơn như trung bình trượt , phép chiếu thẳng hàng, san bằng số mũ, và các phương pháp thống kê hồi qui phức tạp Mặc dù phương pháp trung bình trượt là gần gũi nhất trong các phương pháp khách quan nhưng qua nghiên cứu thực tiễn thì nó tỏ ra không chính xác bằng phương pháp san bằng mũ Phương pháp luận Box-Jenkins đối với mô hình ARIMA là phương pháp kém gần gũi nhất. Sự phân tích cổ điển là phương pháp ít được nhiều người biết đến.
Trang 1Nhóm 1 lớp Toán Tài Chính K32
Trang 21 Khảo sát về các phương pháp:
Trang 3Những người dự báo rất gần gũi với các phương pháp chủ
quan về các quan điểm quản trị, sự phức hợp của các lực
lượng kinh doanh và những mong đợi của khách hàng
Các nhà dự báo cũng rất quen thuộc với các phương pháp dự báo định lượng giản đơn như trung bình trượt , phép chiếu
thẳng hàng, san bằng số mũ, và các phương pháp thống kê hồi qui phức tạp
Mặc dù phương pháp trung bình trượt là gần gũi nhất trong các phương pháp khách quan nhưng qua nghiên cứu thực tiễn thì
nó tỏ ra không chính xác bằng phương pháp san bằng mũ
Phương pháp luận Box-Jenkins đối với mô hình ARIMA là
phương pháp kém gần gũi nhất.
Sự phân tích cổ điển là phương pháp ít được nhiều người biết đến
1 Khảo sát về các phương pháp:
Trang 41 Khảo sát về các phương pháp:
Trang 6Ý kiến quản trị là phương pháp được sử dụng rộng rãi nhất, ngoài ra nó còn được sử dụng đồng đều qua các thời kì dự báo.
Các thành phần phức hợp của lực lượng kinh doanh và những mong đợi của khách hàng ít được sử dụng trong dài hạn nhưng được sử dụng nhiều hơn trong ngắn hạn và trung hạn.
Phương pháp san bằng mũ và trung bình trượt được sử dụng nhiều hơn trong ngắn hạn, ít hơn trong trung hạn và rất ít trong dài hạn.
Phương pháp phép chiếu thẳng hàng được sử dụng cho khoảng thời gian ngắn hạn.
Phương pháp Box-Jenkins không được sử dụng nhiều cho các phạm vi dự báo
Phương pháp hồi quy thường được sử dụng nhất trong trung hạn, tiếp theo
là các phạm vi dự báo trong dài hạn.
1 Khảo sát về các phương pháp:
Trang 7Organizational level
Trang 8Method Percent of Percent of
Trang 9Phạm vi của thời gian dự báo: một số phương pháp thể hiện chính xác hơn trong ngắn hạn trong khi một số khác thì lại
trong lĩnh vực dự báo và lĩnh vực bên ngoài kết luận rằng trung bình của các dự báo sử dụng nhiều phương pháp có
độ chính xác cao hơn những phương pháp riêng lẻ.
2 Độ chính xác của mẫu kiểm tra:
Trang 10Forecasting method Model
Fitting Forecasting horizons
4 Adaptive response rate exponential smoothing
5 Linear moving average
6 Brown’s linear exponential smoothing
7 Holt ‘s linear exp, smoothing
8 Brown’s quadratic
exponential smoothing
9 Linear trend (regression fit)
21.9 19.5 19.5 21.2 22.2 20.2 20.5 20.8 22.5
13.8 13.8 14.4 13.5 17.1 13.2 13.3 13.6 19.0
18.4 16.4 16.6 15.4 20.3 15.8 15.6 15.9 19.8
20.4 18.7 19.0 18.0 23.6 18.4 18.1 18.1 22.3
27.9 27.2 27.3 25.8 34.2 26.5 26.2 26.2 30.8
28.8 28.2 28.1 26.4 36.5 27.7 27.7 28.4 31.3
28.6 27.8 27.9 26.0 37.1 27.3 27.5 29.0 30.6
32.2 30.7 31.3 28.6 44.1 31.2 30.5 36.4 34.8
34.1 32.3 33.3 30.5 49.6 34.7 32.5 43.3 38.0
Trang 11Forecasting methods Model
Fitting Forecasting horizons
10 Harison’s harmonic smoothing
11 Winter’s linear and seasonal exp Smoothing
26.4
13.8 15.6 14.7
26.3
14.8 16.7 15.0
27.6
15.4 16.8 15.7
27.4
16.2 18.9 16.6
28.0
17.1 18.7 17.1
29.3
18.4 19.5 18.1
32.3
21.3 22.9 21.6
34.2
23.6 24.5 24.3
Trang 12Forecasting method Model
Fitting Forecasting horizons
17 Adaptive response rate exponential smoothing
18 Linear moving average 19.Brown’s linear exponential smothing
20 Holt’s linear exp smothing 21.Brown’s quadratic
exponential smothing
22 Linear trend ( regression fit )
10.0 8.4 8.5 9.2 9.1 8.5 9.0 8.7 11.4
14.5 12.9 12.8 13.0 15.0 12.9 12.0 12.5 19.6
15.0 13.6 13.4 14.0 15.6 14.3 12.8 14.0 20.4
15.1 13.7 13.8 14.5 16.3 14.6 13.2 14.7 21.1
15.3 13.8 14.0 14.7 16.6 14.9 13.7 15.6 21.1
15.6 14.3 14.3 15.2 17.4 15.9 14.8 17.0 21.9
16.6 15.3 15.6 16.2 18.6 17.1 16.0 18.6 22.8
19.0 17.7 18.1 18.5 22.6 20.3 19.7 23.6 25.3
21.0 19.8 20.2 20.4 26.4 23.5 23.0 28.9 27.4
Bảng trên thể hiện tỉ lệ sai số thuần túy của trung bình (MAPE) đối với nhiều phương pháp dãy số thời gian được nghiên cứu bởi Makridakis và Hibon
Trang 13Methods Average Of Forecasting Horizons
N (Max) 1-4 1-6 1-8 1-12 1-15 1-18
Nave 1 17.3 19.2 20.7 19.9 20.9 22.3 111Mov Average 17.3 19.1 20.1 18.9 19.7 20.8 111Single Exp 15.5 17.5 18.5 17.8 18.8 20.1 111Arr Exp 16.7 18.4 19.2 18.3 19.3 20.5 111Holt Exp 15.7 18.5 21.1 21.3 23.4 25.1 111Brown Exp 16.5 19.7 22.8 23.6 26.8 30.3 111Quad Exp 18.6 23.1 28.4 31.7 40.4 47.7 110Regression 20 21.4 22.5 22.9 25.4 29.5 111Nave 2 12.3 13.8 14.9 14.9 16.4 17.8 111
Trang 14ARR = Adaptive Response Rate
Trang 15Methods Model Fitting 1 2 3
8 9 10
Average
of all forecasts n(max)Naivei 15.8 11.9 12.4 12.3 11.5 11.8 11.2 11.62 1001mov Average 13.3 11.8 12.3 11.9 11 10.6 10.6 11.28 1001Single EXP 12.9 11.9 12.2 11.9 10.8 10.6 10.6 11.18 1001ARR EXP 18.3 12.8 14 12.4 11.2 10.8 10.8 11.82 1001Holt EXP 10.5 10.9 10.9 11 11.7 11.6 11.8 11.41 1001Brown EXP 12.4 10.8 10.9 10.9 12.1 12.3 12.6 11.68 1001Quad EXP 13.8 11.8 12 12.5 15 15.3 15.7 13.68 1001Regression 15.6 14.2 13.4 12.8 11.2 11 11.1 12.06 1001Naivei 2 11.1 10.4 10.5 10.6 10 10.1 9.9 10.36 1001
Trang 16Figure 11-1: The post-sample forecasting accuracy of
Box-Jenkins, Nạve 2 and Single Exponential Smoothing.
(a) Makridakis and Hibon study.
Trang 17Figure 11-1: The post-sample forecasting accuracy of
Box-Jenkins, Nạve 2 and Single Exponential Smoothing.
(b) M-Competition.
Trang 18Method O/S 2.7 9.1 10.1 16.6 22.1 15.4 14.8 13.8 8.8 13 11.9 Single O/S 2.3 8 12.1 16.6 19.6 9.9 13.8 21 13.6 12.9 11.8 Holt O/S 2.4 9.6 12.1 16.6 24.9 12.3 12.3 18.1 12.4 14 12.8 Dampen O/S 2.7 9.5 13.6 16.4 22.8 12.4 12.6 17.8 13.6 14.2 13.1
Single 1.9 6.1 12.1 16.8 20.6 13 13.9 18.4 11.9 12.4 11.3 Holt 2.5 9.3 9.9 16.8 23.2 15.1 13.3 18.3 10.7 13.3 12.1 Dampen 2.7 7.9 11.4 16.6 21 12.7 13.2 18.9 10.6 11.9 11 Long 5 16.5 14.7 22.1 52 41.4 27.4 12.2 12.6 22.4 20.3
Box-Jenkins 5.2 14.4 13.7 21 25.8 19 20.1 18.1 16.1 16.5 15.4
Forecaster A 2.3 8.4 10.9 18.4 29.5 16.1 13.4 17.7 10.7 13.9 12.5 Forecaster B 2.6 12.5 6.3 15.8 24.9 23.2 15.8 20.1 21.8 22.5 19.4 Forecaster C 1.4 13.5 14.7 21.9 27.8 19.6 21.4 21.3 14.6 16.5 15.1 Forecaster D 3.4 15.1 15.2 22.6 35.7 21 26 21.8 22.9 21.9 19.8 Forecaster E 5.3 10.2 11.5 19 21.9 16.1 15.8 16.8 11.5 14.6 13.5
Comb exp sm 2.6 8 10.6 16.9 24.5 15.1 13.7 17.1 9 12.5 11.4 Comb forec 2 10.3 9.4 17.5 30.3 19.3 15.8 14.7 7.8 14.5 13.1 Average 3 10.8 12.3 18.7 28.3 18.7 17.6 17.7 13.8 16.1 14.6
Table 11-9: MAPE all series (period Oct 1987-Dec 1988)
Trang 193.Các yếu tố ảnh hưởng:
a Dự báo hay giải thích?
b Tính chất của chuỗi thời gian
c Loại dữ liệu
d Số lượng và tần số dự báo
Trang 213.Các yếu tố ảnh hưởng:
b Tính chất của chuỗi thời gian:
Trang 22San chuỗi giản dơn Phương pháp tinh vi
Dự báo dài hạn
Trang 233.Các yếu tố ảnh hưởng:
d Số lượng và tần số dự báo:
Số lượng và tần số dự báo
Độ đơn giản và tính tự động
Trang 244.Dự báo kết hợp:
a Các yếu tố tạo thành:
•Đo lường sai đối tượng:
•Đo lường sai số mô hình
•Kiểu mẫu hoặc quan hệ không ổn định
•Mô hình tối thiểu hóa sai số quá khứ
Trang 26Thời
kỳ
Giá trị thực
Giá trị dự báo bằng các phương pháp Đơn giản Holt Giảm dần Kết hợp tối ưu
Kết hợp giản đơn
Dự báo trên mô hình phù hợp
Trang 27Thời kỳ Giá trị thực
Giá trị dự báo bằng các phương pháp
Đơn giản Holt Giảm dần Kết hợp tối ưu Kết hợp giản