Thủy phân X trong môi trường kiềm dư tạo muối của axit đơn chức và etylen glycol.. CH3COOCH2CH2Cl 6 Cho a mol Na[AlOH4] tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl.. Sau khi phóng điện, thấy t
Trang 1Đề 28
1) Cho 6,84gam hỗn hợp gồm saccarozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 1,08gam Ag Số mol saccarozơ và mantozơ lần lượt là:
A 0,005 và 0,015 B 0,010 và 0,010 C 0,015 và 0,005 D 0,000 và 0,020
2) A là hỗn hợp 2 rượu đơn chức no có tỉ lệ khối lượng là 1:1 Đốt A thu được 21,45gam CO2 và 13,95gam
H2O Công thức phân tử của hai rượu là:
A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C3H7OH C C3H7OH và C2H5OH D C4H9OH và C2H5OH
3) X là hỗn hợp 2 andehyt no có cùng số C Đốt 0,2mol X thu được 0,6mol CO2 và 0,5mol H2O CTPT của hai andehyt:
A C3H6O và C4H6O2 B C2H4O2 và C4H6O2 C C3H6O và C3H4O2 D CH2O và C3H4O2
4) Trung hòa 15,6g một axit hữu cơ A cần 150ml dung dịch NaOH 2M Tên của A là:
A axit oxalic B axit malonic C axit fomic D axit acetic
5) X có công thức phân tử là C4H7ClO2 Thủy phân X trong môi trường kiềm dư tạo muối của axit đơn chức và etylen glycol Công thức cấu tạo phù hợp của X là:
A CH3COOCHClCH3 B HCOOCH2CHClCH3 C CH2ClCOOCH2CH3 D CH3COOCH2CH2Cl
6) Cho a mol Na[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl Hỏi tỉ lệ a/b là bao nhiêu để phản ứng thu được kết tủa?
A < ¼ B = ¼ C < ½ D > ¼
7) Cho 19,2gam Cu vào 500ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó cho thêm tiếp 500ml dung dịch HCl 2M đến phản ứng hoàn toàn Số mol NO thu được là:
A 0,1mol B 0,2mol C 0,3mol D 0,4mol
8) Thêm V lít HCl 2M vừa đủ vào dung dịch chứa 0,12mol Na2CO3 và 0,06mol K2CO3 để bắt đầu có khí thoát ra Trị số của V là:
A 0,18 lít B 0,08 lít C 0,045 lít D 0,09 lít
9) Hòa tan hết 2,64gam hỗn hợp (Fe, Mg) trong HNO3 loãng dư thu được 0,9856 lít hỗn hợp A gồm NO và
N2 ở 27,3oC và 1atm Tỉ khối hơi của A đối với H2 là 14,75 Số mol của Fe và Mg lần lượt là:
A 0,055 và 0,035 B 0,042 và 0,042 C 0,035 và 0,055 D 0,018 và 0,068
10) Nước javen là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A HCl, NaClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D KCl, KClO3, H2O
11) Để điều chế ozon, người ta phóng điện qua oxi tinh khiết Sau khi phóng điện, thấy thể tích khí sau phản ứng giảm đi 8ml Hỏi có bao nhiêu ml ozon được tạo thành:
12) Axit nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A HCl B HclO C H2SO4 đặc D HClO3
13) Tỉ khối hơi của hỗn hợp oxi và ozon so với He là 9 Xác định thành phần phần trăm của thể tích oxi và ozon theo thứ tự:
A 25% và 75% B 40% và 60% C 60% và 40% D 75% và 25%
14) Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phản ứng nào để điều chế H2S?
A FeS + H2SO4 B FeS + HNO3 C FeS + HCl D PbS + HCl
15) Dãy chất nào dưới đây được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại?
A Al, Mg, Na, S, Cl B Na, Al, S, Cl, Mg C Na, Mg, Al, S, Cl D Na, Mg, Al, Cl, S
16) Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố có dạng RH4 Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 46,7% R
về khối lượng Tên của R là:
17) Với hai đồng vị 12C và 13C và ba đồng vị 16O, 17O và 18O có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử CO2 khác nhau?
18) Số proton, electron và nơtron trong ion 79X−
35 lần lượt là:
Trang 2A 35,36,44 B 35,34,44 C 35,44,79 D 34,35,44
19) Trong phản ứng thuận nghịch H2 + I2 2HI + ∆H > 0 Chọn yếu tố làm chuyển dời cân bằng về phía phải:
A hạ nhiệt độ B thêm HI C tách HI khỏi phản ứng D dùng xúc tác và tăng áp suất
20) Dung dịch chứa 0,1mol NaOH và 0,1mol NaAlO2 tác dụng với V lít dung dịch HCl 1M thu được 3,9gam kết tủa Giá trị của V là:
A 0,2 B 0,35 và 0,15 C 0,2 và 0,35 D 0,2 và 0,15
21) Khử hết m gam Fe3O4 bằng CO nóng thu được hỗn hợp A gồm FeO và Fe Hòa tan hết A cần 600ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc) Giá trị của m là:
A 23,2gam B 11,6gam C 23gam D 46,4gam
22) Hòa tan hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1:2) vào nước dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 8,1gam B 5,4gam C 2,7gam D 7,7gam
23) Oxi hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Cu bằng oxi dư thu được 18,2gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại Hòa tan hết A cần 0,4 lít dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là:
24) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 0,1mol ancol etylic và 0,1mol ancol X cần 16,8 lít O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 22gam CO2 và 12,6gam H2O CTPT của X là:
A C3H8O B CH4O C C3H6O D C4H10O2
25) Hòa tan hoàn toàn 12,6gam bột Fe vào 0,3 lít dung dịch HNO3 2M Sau phản ứng thu được dung dịch A
và khí NO duy nhất Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là:
A 0,75M Fe(NO3)2 B 0,5M Fe(NO3)3 C 0,5M Fe(NO3)2 D.0,75M Fe(NO3)3
26) Cho hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HNO3 1M Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO (đktc) Số mol muối thu được là:
A 0,1 B 0,4 C 0,3 D 0,2
27) Thủy phân este X (C4H7O2Cl) trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp 2 chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương CTCT nào sau đây phù hợp với X
A CH3COOCHClCH3 B CH3COOCH2CH2Cl C HCOOCHClCH2CH3 D HCOOCH2CHClCH3
28) Chất nào trong số chất thơm sau vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH
A C6H5NH2 B H2N-C6H4-CH2OH C C6H5OH D H2N- C6H4-OH
29) Thủy phân hoàn toàn 0,86gam este A trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp khi thực hiện phản ứng tráng gương được 4,32gam bạc CTPT của A là:
A HCOOCH=CH-CH2 B CH3COOCH=CH2 C HCOOC(CH3)=CH2 D HCOOCH2CH=CH2
30) Sản phẩm của phản ứng nung hỗn hợp natri malonat với vôi tôi xút là:
A metan B etan C propan D etilen
31) Trung hòa 25gam dung dịch amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần 100ml dung dịch HCl 1M CTCT của
X là:
A CH5N B C2H5N C C3H9N D C3H7N
32) Cho CO dư đi qua ống nung nóng chứa hỗn hợp CuO, Fe2O3, MgO, ZnO Thành phần chất rắn trong ống sau phản ứng là:
A Cu, Fe, Mg, Zn B Cu, Fe, MgO, Zn C Cu, Fe, MgO, ZnO D Cu, Fe2O3, MgO, ZnO
33) Đốt cháy hoàn toàn ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol là 0,75:1, trong khi thể tích oxi cần đốt bằng 1,5 lần thể tích CO2 sinh ra X có CTPT:
A C3H6O B C3H8O3 C C3H8O2 D C3H8O
34) Phân biệt hai dung dịch glucozơ và fructozơ bằng thuốc thử:
A dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch CuCl trong NH3
C Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH D nước brôm
35) Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a (M) thu được 15,76gam kết tủa Giá trị của a là:
Trang 3A 0,032 B 0,04 C 0,048 D 0,06
36) Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng thủy luyện hoặc nhiệt luyện:
A Cu, Zn, Fe, Mn B Ni, Co, Al, Pb C Cr, Mg, Sn, Fe D Zn, Ca, Ti, Sc
37) Cần pha loãng V lít dung dịch có pH = 3 thành dung dịch có pH = 4 Thể tích nước (lít) cần thêm vào là:
38) Đốt cháy hoàn toàn x (gam) hỗn hợp hai hidrocacbon là đồng đẳng liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 12,6gam nước và 1,12 lít cacbonic (đktc) CTPT của hai hidrocacbon là:
A C2H4, C3H6 B C2H6, C3H8 C C3H4, C4H6 D C3H6, C4H8
39) Đốt cháy hỗn hợp 3 đồng đẳng của ankin thu được 3,36 lít khí cacbonic (đktc) và 1,8gam nước Số mol hỗn hợp 3 ankin là:
A 0,05 B 0,15 C 0,25 D 0,005
40) Có bao nhiêu đồng phân ankin C6H10 tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?
41) Cracking 280 lít C4H10 (đktc) xảy ra các phản ứng:
C4H10 → C2H6 + C2H4 C4H10 → CH4 + C3H6 C4H10 → H2 + C4H8
Ta thu được hỗn hợp khí X có thể tích 505 lít (đktc) Thể tích C4H10 chưa bị cracking là:
A 30,5 B 20,5 C 55 D 27,5
42) Cho a gam nhôm hòa tan hoàn toàn trong V lít dung dịch HNO3 tạo ra 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm
N2, N2O và NO với tỉ lệ mol 2:2:1 Giá trị của a là:
43) Lấy m gam ankin X chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76gam
CO2 và 0,54gam H2O Phần 2 cho tác dụng với nước brôm dư Khối lượng brôm tham gia phản ứng là:
44) Hòa tan 3,68gam hỗn hợp Zn, Al cần vừa đủ 25dm3 dung dịch HNO3 0,01M sau phản ứng thu được 3 muối % khối lượng Zn trong hỗn hợp là:
A 35,35% B 70,65% C 33,33% D 66,67%
45) Đốt cháy hỗn hợp gồm ankan và anken thu được a mol nước và b mol khí cacbonic Tỉ số T =
b
a
có giá trị là:
46) Muối nào sau đây có cả cation lẫn anion đều tác dụng với nước?
A NH4Cl B CH3COONH4 C NH4NO3 D (NH4)2SO4
47) Đốt 5,6gam bột sắt trong 1,76gam oxi thu được hỗn hợp X gồm Fe dư, Fe3O4 và Fe2O3 Hòa tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được a mol NO Giá trị của a là:
3
08 , 0
D
8
03 , 0
48) Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào V lít dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10gam kết tủa Giá trị của V là:
49) Đốt cháy m gam natri trong oxi thu được 5,4gam chất rắn X Cho X vào 100gam nước được 105,3gam dung dịch Giá trị của m là:
A 2,3 B 4,6 C 6,9 D 9,2
50) Tách Mg(OH)2 khỏi hỗn hợp Fe(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 bằng các dung dịch sau:
A NH3, HCl, NaOH B HCl, NaOH C CH3COOH, NaOH D NH4Cl, NaOH