1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học môn hóa học 12 - Đề 6

5 165 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ Câu 6: Các số oxi hoá đặc trưng của crom trong h ợp chất là Câu 7: Khi tham gia phản ứng oxi h

Trang 1

Nhóm 6: Fe, Cu, Cr và môi trường

Câu 1 : Nguyên tử crom có 24 electron, crom ở vị trí nào trong BHTTH ?

Câu 2: Phản ứng nào sau đây sai.

A 2Cr + O2 → 2CrO B 2Cr + 3 Cl2→2CrCl3

C Cr + 2HCl → CrCl2 + H2 D Cr + H2SO4 (đặc) → CrSO4 + H2

Câu 3: Đun nóng 18,2 gam bột crom trong không khí Khi phản ứng kết thúc, thu được

chất rắn có khối lượng 25,4 gam Tỉ lệ phần trăm khối lượng crom bị oxi hóa là :

Câu 4: Cho các dung dịch sau : H2SO4 loãng ; HCl ; HNO3 đậm đặc, nguội; NaOH loãng ; CuCl2 Hỏi crom có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu dung dịch ?

Câu 5: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

Câu 6: Các số oxi hoá đặc trưng của crom trong h ợp chất là

Câu 7: Khi tham gia phản ứng oxi hóa – khử thì muối crom (III)

A chỉ thể hiện tính oxi hóa

B chỉ thể hiện tính khử

C thể hiện tính oxi hóa hoặc thể hiện tính khử.

D không thể hiện tính oxi hóa – khử

Câu 8: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng đủ với 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch (có H2SO4 làm môi trường) là

ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là

Câu 11: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO3, H2O

Câu 12: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K2Cr2O7 tối thiểu cần dùng

để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 loãng Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng, thu được 27,8 gam tinh thể FeSO4.nH2O Giá trị của n là :

Câu 14: Nguyên tử sắt có Z = 26 Cấu hình electron của Fe2+ là:

Trang 2

A 1s22s22p63s23p64s23d1 B 1s22s22p63s23p63d6

C 1s22s22p63s23p63d44s2 D 1s22s22p63s23p64s24p4

Câu 15: Chọn phản ứng sai:

A 3Fe + 2O2 →T0 Fe3O4 B Fe + 3 AgNO3 →Fe(NO3)3 + 3 Ag

Câu 16: Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:

Câu 17: Kim loại sắt bị oxi hóa trong dung dịch nào sau đây :

A Al(NO3)3 B Fe(NO3)3 C Zn(NO3)2 D Mg(NO3)2

Câu 18 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là :

A dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu vàng và có kim loại màu đỏ bám vào thanh Fe

B màu xanh của dung dịch nhạt dần và có kim loại màu đến bám vào thanh Fe

C màu xanh của dung dịch nhạt dần và có kim loại màu đỏ bám vào thanh Fe

D màu xanh của dung dịch đậm dần và có kim loại màu trắng xám bám vào thanh Fe

Câu 19: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng sau phản ứng , thu được 3,36 lít khí

NO (đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

Câu 20: Để 22,4 gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian, được hỗn hợp rắn A

gồm Fe và Fe3O4, cókhối lượng là 28,8 gam Cho A tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là :

A 3,36 lít B 4,48 lít C 5,6 lít D 2,24 lít

Câu 21 :Cho 6,72 gam Fe vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M Khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là :

Câu 22: Phản ứng nào sau đây không tạo được hợp chất sắt II ?

A Fe + H2SO4 (loãng) B Fe + CuCl2

Câu 23: Cho các chất sau : Fe, FeO, Fe(OH)2,FeCl2, Fe3O4 ,Fe2O3, Fe(OH)3, Fe(NO3)3

Số chất bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là:

Câu 24: Khi cho Fe tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ lớn hơn 570oC thì thu được hợp chất;

Câu 25: Để phân biệt Fe, FeO và Fe2O3 ta lần lượt dùng các dung dịch:

C H2SO4, K2SO4 D KMnO4, H2SO4

Câu 26 Trong công nghiệp, sắt được điều chế dựa vào phường pháp nào sau đây ?

A điện phân nóng chảy Fe2O3

B khử Fe2O3 bằng Al ở nhiệt độ cao

D điện phân nóng chảy FeCl2

thu được dung dịch X và kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa

A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, AgNO3

Trang 3

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 28: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe4O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít CO (đktc) Khối lượng sắt thu được là

A [Ar]3d7 B [Ar]3d8 C [Ar]3d9 D [Ar]3d10

Câu 31: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3

C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

Câu 32: Trường hợp xảy ra phản ứng là

ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là

A 21, 56 gam B 21,65 gam C 22,56 gam. D 22,65 gam

Câu 34: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 35: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn

hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

NaNO3 trong phản ứng là

A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử

Câu 37: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản

ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Để hoà tan hết X cần vừa đủ 1 lít dung dịch HNO3 1M, thu được 4,48 lít khí NO duy nhất

dịch mất, lấy Fe ra (giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe) thấy khối lượng thanh Fe

lượng đồng thoát ra ở catod là

Câu 41: Nguồn năng lượng nhân tạo nào sau đây có tiềm năng lớn được sử dụng vì mục

đích hòa bình?

A Thủy điện B Khí tự nhiên C Hạt nhân D Gió

Câu 42: Hóa học đã góp phần giải quyết vấn đề may mặc cho con người trong việc

A Sản xuất tơ, sợi tơ hóa học (nhân tạo và tổng hợp)

Trang 4

B Phát triển ngành trồng tơ, sợi tự nhiên (bông, tơ tằm…).

C Chế tạo thiết bị chuyên dùng trong ngành may mặc.

D Nâng cao thị hiếu, thẫm mĩ cho con người trong ăn mặc

Câu 43: Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 44: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

Câu 46: Các khí góp phần góp phần gây nên “ hiệu ứng nhà kính”

A CO và NH3 B CO2 và CH4C O2 và NO2 D N2 và CO

Câu 47: Khí chủ yếu gây ngộ độc dẫn đến tử vong trong các đám cháy:

A

Câu 48: Để nhận biết nguồn nước có nhiễm chứa các ion kim loại nặng Pb2+, Cd2+, Mn2+ Người ta có thể dùng

vết màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí

Câu 50: Tầm quan trọng của tầng ozon đối với đời sống là

A sản sinh ra O2 B hấp thụ 95-995 tia cực tím

C có tác dụng khảng khuẩn D tất cả điều nêu trên

Câu 51: Chất gây thủng tầng ozon chủ yếu là

Câu 52: Khi đánh vỡ nhiệt kế thủy ngân, để tránh thủy ngân bị vương vãi gây ngộ độc ta

cần gom lại bằng cách dùng

A bột vôi sống B bột lưu huỳnh C cát D muối ăn

Câu 53: Để xử lí một số chất thải dạng dung dịch, chứa các ion Cu2+, Fe3+, Pb2+, Zn2+,

Hg2+…Người ta dùng

Câu 54: Các loại thuốc nào sau đây coa tác dụng gâu nghiện

A penixilin, amoxilin B vitamin, glucozơ

Câu 55: Chất độc hại có trong rượu (C2H5OH) gây buồn nôn là

A metanol B etanol C axit axetic D amphetamin

Câu 56: Hóa chất không gây nghiện thuộc loại

Câu 57: Tác hại của khí SO2 là

A Rất độc với người: gây bệnh phổi, đường hô hấp

B Tạo mưa axit, ảnh hưởng đến công trình kiến trúc

C Gây tác hại với cây trồng: vàng lá, giảm năng suất

D.Các câu trên đều đúng

Câu 58: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người

không hút thuốc là Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Trang 5

Câu 59: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo Để khử độc, có thể

xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch NaCl

dịch xuất hiện màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?

Ngày đăng: 07/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w