Câu 2 : Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m.. Câu 12 : Trong mạch điện xoay chiều khụng phõn nh
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA Kè II - MễN VẬT Lí 12CB M đề ã 105
ĐA
ĐA
Câu 1 : Hạt nhõn hờli 4He
2 cú năng lượng liờn kết là 28,4MeV; hạt nhõn liti 6Li
3 cú năng lượng liờn kết là 39,2MeV; hạt nhõn đơtờri 2D
1 cú năng lượng liờn kết là 2,24MeV Hóy sắp theo thứ tự giảm dần về tớnh bền vững của ba hạt nhõn này
A. 2D
1 4He
2 , 6Li
2 , 2D
1 , 6Li
3
C. 2D
1 , 6Li
3 , 4He
2 , 6Li
3 , 2D
1
Câu 2 : Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách
hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vân tối thứ t kể từ vân sáng trung tâm là
Câu 3 : Trong thớ nghiệm I õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe cỏch nhau khoảng 1 mm và cỏch màn quan sỏt D = 1 m Khoảng
cỏch giữa võn sỏng và võn tối kế tiếp khi làm thớ nghiệm với ỏnh sỏng cú bước súng 0,5 àm là
Câu 4 : Một lượng chất phúng xạ 222Rn
86 ban đầu cú khối lượng 1g Sau 15,2 ngày độ phúng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bỏn ró của Rn là:
Câu 5 : Với f1, f2 ,f3 ,lần lượt là tần số của photon ứng với cỏc bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thỡ:
A f2 > f3 > f1 B f3 > f1 > f2 C f2 > f1 > f3 D f1> f2 > f3.
Câu 6 : Cho phản ứng hạt nhõn H 2H n 17,6MeV
1
3
1 + →α+ + , biết số Avụgađrụ NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1mg khớ hờli là:
Câu 7 : Cho đoạn mạch xoay chiều RC mà 3R = ZC So với dũng điện qua mạch,điện ỏp đặt vào hai đầu mạch, :
Câu 8 : Cho phản ứng hạt nhõn Mg+X→22Na+α
11
25
12 , hạt nhõn X là hạt nhõn nào sau đõy?
Câu 9 : Cho dòng điợ̀n có tõ̀n sụ́ f = 50Hz qua đoạn mạch RLC khụng phõn nhánh, dùng oát kờ́ đo cụng suṍt của mạch thì thṍy
cụng suṍt có giá trị cực đại Tìm điợ̀n dung của tụ điợ̀n, biờ́t đụ̣ tự cảm của cuụ̣n dõy là L = 1/π (H)
Câu 10 :
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dõy cú điện trở thuần r = 100Ω, hệ số tự cảm L 1 ( H )
π
= nối tiếp với tụ điện cú
2
10 4
F C
π
−
= Đặt vào hai đầu mạch điện ỏp xoay chiều u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện ỏp tức thời giữa hai đầu cuộn dõy là:
A ud = 200cos(100πt -
4
π
4
π )V
C ud = 200cos(100πt +
2
π
Câu 11 : Cụng suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhõn trong lũng mặt trời là phản ứng tổng hợp
hiđrụ thành hờli và cứ một hạt nhõn hờli được tạo thành thỡ giải phúng năng lượng 4,2.10-12J Sau 10 năm lượng hờli tạo thành là:
A 19,46.1016kg B 19,46.1018kg C 19,46.1019kg D 19,46.1017kg
Câu 12 : Trong mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh RLC, điện ỏp đặt vào hai đầu mạch cú biểu thức u = U 2 cosωt Điều
kiện để cú cộng hưởng điện trong mạch là ω2 cú giỏ tri:
Câu 13 : Chiờ́u vào catot của mụ̣t tờ́ bào quang điợ̀n các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và λ' = 0,25àm thì thṍy vọ̃n tụ́c ban đõ̀u
cực đại của electron quang điợ̀n gṍp đụi nhau Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s Xác định giới hạn quang điện của kim loại làm catot
Trang 2u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 2D
1 là:
A 3,578 10-13 J B 1,978 10-13 J C 3,578 10-19 J D 1,193.10-19 J
Câu 17 : Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách
hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là
Câu 18 : Trong mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh RLC, nếu giảm tần số của điện ỏp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thỡ :
Câu 19 : Chọn cõu đỳng?
A Tia X là bức xạ cú hại đối với sức khoẻ con người B Tia X cú tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh.
C Tia X cú khả năng xuyờn qua một lỏ nhụm mỏng D Cả A, B, C.
Câu 20 : Chọn cõu sai : Quang phổ liờn tục của một vật :
A Khụng phụ thuộc vào nhiệt độ mà phụ thuộc bản chất của vật B Khụng phụ thuộc vào bản chất của vật.
C Phụ thuộc vào nhiệt độ mà khụng phụ thuộc bản chất của vật D Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật núng sỏng.
Câu 21 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang cú cộng hưởng Nếu giảm tần số của điện ỏp xoay chiều đặt
vào hai đầu mạch thỡ
C Cường độ dũng điện qua mạch giảm D Điện ỏp hai đầu tụ giảm
Câu 22 : Hạt nào sau đõy là hạt sơ cấp ?
Câu 23 : Chiếu một chựm bức xạ cú bước súng λ = 0,18 μm vào catụt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim
loại dựng làm catụt là λ0 = 0,30 μm Cho h = 6,625.10-34Js, c = 3.108 m/s Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A 4,417.10-19 MeV B 4,417.10-13 J C 4,417.10-19 J D 4,417.10-13MeV
Câu 24 : Trong thớ nghiệm I õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai nkhe cỏch nhau 3mm Trờn màn quan sỏt hiện tượng giao thoa cỏch
mặt phẳng chứa hai khe 3m, người ta thấy khoảng cỏch giữa13 võn sỏng liờn tiếp là 6mm Bước súng ỏnh sỏng dựng trong thớ nghiệm là:
Câu 25 : Cụng suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhõn trong lũng mặt trời là phản ứng tổng hợp
hiđrụ thành hờli và cứ một hạt nhõn hờli được tạo thành thỡ giải phúng năng lượng 4,2.10-12J Sau 10 năm lượng hiđrụ tiờu thụ là:
Câu 26 : Thực hiện giao thoa đối với ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,38μm đến 0,76μm Hai khe cỏch nhau 0,5mm, màn hứng
võn giao thoa cỏch hai khe 1m Số võn sỏng đơn sắc trựng nhau tại điểm M cỏch võn sỏng trung tõm 4mm là
Câu 27 :
Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện
C =
π
100
(μF) Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều cú điện trở khụng đỏng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện ỏp giữa hai đầu tụ điện C là:
A uC = 100 2cos(100πt + 3
4
π
4
π )V
C uC = 100 2cos(100πt - 3
4
π
4
π )V
Câu 28 : Phản ứnh nhiệt hạch 2
1D +21D → 3
2He + 01n + 3,25 (MeV) Biết độ hụt khối của 21D là ∆mD= 0,0024 u và 1u =
931 (MeV).Năng lượng liờn kết riờng của hạt 23He là
Câu 29 : Quỏ trỡnh phúng xạ nào dưới đõy cú sự thay đổi cấu tạo hạt nhõn?
Câu 30 : Nếu ỏnh sỏng kớch thịch là ỏnh sỏng màu vàng thỡ ỏnh sỏng huỳnh quang khụng thể là ỏnh sỏng :
2
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA Kè II - MễN VẬT Lí 12CB M đề ã 106
ĐA
ĐA
Câu 1 : Với f1, f2 ,f3 ,lần lượt là tần số của photon ứng với cỏc bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thỡ:
A f2 > f1 > f3 B f2 > f3 > f1 C f3 > f1 > f2 D f1> f2 > f3.
Câu 2 : Cho phản ứng hạt nhõn H 2H n 17,6MeV
1
3
1 + →α+ + , biết số Avụgađrụ NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1mg khớ hờli là:
Câu 3 :
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dõy cú điện trở thuần r = 100Ω, hệ số tự cảm L 1 ( H )
π
= nối tiếp với tụ điện cú
2
10 4
F C
π
−
= Đặt vào hai đầu mạch điện ỏp xoay chiều u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện ỏp tức thời giữa hai đầu cuộn dõy là:
A ud = 200cos(100πt +
4
π
2
π )V
4
π )V
Câu 4 : Chiờ́u vào catot của mụ̣t tờ́ bào quang điợ̀n các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và λ' = 0,25àm thì thṍy vọ̃n tụ́c ban đõ̀u
cực đại của electron quang điợ̀n gṍp đụi nhau Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s Xác định giới hạn quang điện của kim loại làm catot
A. λ0 = 0,555àm B. λ0 = 0,50àm C. λ0 = 0,885àm D. λ0 = 0,558àm
Câu 5 : Trong mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh RLC, điện ỏp đặt vào hai đầu mạch cú biểu thức u = U 2 cosωt Điều
kiện để cú cộng hưởng điện trong mạch là ω2 cú giỏ tri:
Câu 6 : Trong thớ nghiệm I õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe cỏch nhau khoảng 1 mm và cỏch màn quan sỏt D = 1 m Khoảng
cỏch giữa võn sỏng và võn tối kế tiếp khi làm thớ nghiệm với ỏnh sỏng cú bước súng 0,5 àm là
Câu 7 : Phản ứnh nhiệt hạch 2
1D +21D → 3
2He + 01n + 3,25 (MeV) Biết độ hụt khối của 21D là ∆mD= 0,0024u và 1u = 931 (MeV).Năng lượng liờn kết riờng của hạt 23He là
A 7,72 (MeV/nuclon) B 9,24 (MeV/nuclon) B 5,22 (MeV/nuclon) D 2,57(MeV/nuclon) Câu 8 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang cú cộng hưởng Nếu giảm tần số của điện ỏp xoay chiều đặt
vào hai đầu mạch thỡ
Câu 9 : Hạt nào sau đõy là hạt sơ cấp ?
Câu 10 :
Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện
C =
π
100
(μF) Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều cú điện trở khụng đỏng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện ỏp giữa hai đầu tụ điện C là:
A uC = 100 2cos(100πt + 3
4
π
4
π )V
C uC = 100cos(100πt +
4
π
4
π )V
Câu 11 : Một lượng chất phúng xạ 222Rn
86 ban đầu cú khối lượng 1g Sau 15,2 ngày độ phúng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bỏn ró của Rn là:
Câu 12 : Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách
hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vân tối thứ t kể từ vân sáng
Trang 4bão hòa có cường đụ̣ Ibh = 2mA Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C Hiợ̀u suṍt lượng tử của hiợ̀n tượng quang điợ̀n
Câu 15 : Chọn cõu sai : Quang phổ liờn tục của một vật :
A Phụ thuộc vào nhiệt độ mà khụng phụ thuộc bản chất của vật B Khụng phụ thuộc vào bản chất của vật.
C Khụng phụ thuộc vào nhiệt độ mà phụ thuộc bản chất của vật D Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật núng sỏng.
Câu 16 : Quỏ trỡnh phúng xạ nào dưới đõy cú sự thay đổi cấu tạo hạt nhõn?
Câu 17 : Chọn cõu đỳng?
A Tia X là bức xạ cú hại đối với sức khoẻ con người B Tia X cú tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh.
C Tia X cú khả năng xuyờn qua một lỏ nhụm mỏng D Cả A, B, C.
Câu 18 : Thực hiện giao thoa đối với ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,38μm đến 0,76μm Hai khe cỏch nhau 0,5mm, màn hứng
võn giao thoa cỏch hai khe 1m Số võn sỏng đơn sắc trựng nhau tại điểm M cỏch võn sỏng trung tõm 4mm là
Câu 19 : Bước súng dài nhất của cỏc vạch quang phổ trong dóy Laiman λ21 = 122nm và bước súng thứ hai trong dóy Banme
λ42 = 0,486 àm Bước súng của vạch quang phổ dài thứ ba của dóy Laiman là :
Câu 20 : Cụng suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhõn trong lũng mặt trời là phản ứng tổng hợp
hiđrụ thành hờli và cứ một hạt nhõn hờli được tạo thành thỡ giải phúng năng lượng 4,2.10-12J Sau 10 năm lượng hiđrụ tiờu thụ là:
Câu 21 : Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách
hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là
Câu 22 : Hạt nhõn đơteri 2D
1 cú khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prụton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u;
u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 2D
1 là:
A 3,578 10-13 J B 1,789 10-13 J C 3,578 10-19 J D 1,193.10-19 J
Câu 23 : Trong thớ nghiệm I õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai nkhe cỏch nhau 3mm Trờn màn quan sỏt hiện tượng giao thoa cỏch
mặt phẳng chứa hai khe 3m, người ta thấy khoảng cỏch giữa13 võn sỏng liờn tiếp là 6mm Bước súng ỏnh sỏng dựng trong thớ nghiệm là:
Câu 24 : Trong mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh RLC, nếu giảm tần số của điện ỏp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thỡ :
Câu 25 : Cho dòng điợ̀n có tõ̀n sụ́ f = 50Hz qua đoạn mạch RLC khụng phõn nhánh, dùng oát kờ́ đo cụng suṍt của mạch thì thṍy
cụng suṍt có giá trị cực đại Tìm điợ̀n dung của tụ điợ̀n, biờ́t đụ̣ tự cảm của cuụ̣n dõy là L = 1/π (H)
A C ≈ 1,59.10-5 F B C ≈ 3,14.10-5 F C C ≈ 6,36.10-5 F D C ≈ 9,42.10-5 F
Câu 26 : Cho phản ứng hạt nhõn Mg+X→22Na+α
11
25
12 , hạt nhõn X là hạt nhõn nào sau đõy?
Câu 27 : Chiếu một chựm bức xạ cú bước súng λ = 0,18 μm vào catụt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim
loại dựng làm catụt là λ0 = 0,30 μm Cho h = 6,625.10-34Js, c = 3.108 m/s Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A 4,417.10-19 MeV B 4,417.10-13 J C 4,417.10-19 J D 4,417.10-13MeV
Câu 28 : Cụng suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhõn trong lũng mặt trời là phản ứng tổng hợp
hiđrụ thành hờli và cứ một hạt nhõn hờli được tạo thành thỡ giải phúng năng lượng 4,2.10-12J Sau 10 năm lượng hờli tạo thành là:
A 19,46.1016kg B 19,46.1019kg C 19,46.1018kg D 19,46.1017kg
Câu 29 : Cho đoạn mạch xoay chiều RC mà 3R = ZC So với dũng điện qua mạch,điện ỏp đặt vào hai đầu mạch, :
Câu 30 : Nếu ỏnh sỏng kớch thịch là ỏnh sỏng màu vàng thỡ ỏnh sỏng huỳnh quang khụng thể là ỏnh sỏng :
4
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA Kè II - MễN VẬT Lí 12CB M đề ã 107
ĐA
ĐA
Câu 1 : Chiờ́u vào catot của mụ̣t tờ́ bào quang điợ̀n các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và λ' = 0,25àm thì thṍy vọ̃n tụ́c ban đõ̀u
cực đại của electron quang điợ̀n gṍp đụi nhau Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s Xác định giới hạn quang điện của kim loại làm catot
A. λ0 = 0,50àm B. λ0 = 0,885àm C. λ0 = 0,555àm D. λ0 = 0,558àm
Câu 2 : Hạt nhõn hờli 4He
2 cú năng lượng liờn kết là 28,4MeV; hạt nhõn liti 6Li
3 cú năng lượng liờn kết là 39,2MeV; hạt nhõn đơtờri 2D
1 cú năng lượng liờn kết là 2,24MeV Hóy sắp theo thứ tự giảm dần về tớnh bền vững của ba hạt nhõn này
A. 4He
2 , 2D
1 , 6Li
2 , 6Li
3 , 2D
1
C. 2D
1 , 6Li
3 , 4He
1 4He
2 , 6Li
3
Câu 3 : Hạt nhõn đơteri 2D
1 cú khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prụton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u;
u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 2D
1 là:
A 3,578 10-13 J B 3,578 10-19 J C 1,789 10-13 J D 1,193.10-19 J
Câu 4 : Hạt nào sau đõy là hạt sơ cấp ?
Câu 5 : Trong mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh RLC, điện ỏp đặt vào hai đầu mạch cú biểu thức u = U 2 cosωt Điều
kiện để cú cộng hưởng điện trong mạch là ω2 cú giỏ tri:
Câu 6 : Cho phản ứng hạt nhõn Mg+X→22Na+α
11
25
12 , hạt nhõn X là hạt nhõn nào sau đõy?
Câu 7 : Trong thớ nghiệm I õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai nkhe cỏch nhau 3mm Trờn màn quan sỏt hiện tượng giao thoa cỏch
mặt phẳng chứa hai khe 3m, người ta thấy khoảng cỏch giữa13 võn sỏng liờn tiếp là 6mm Bước súng ỏnh sỏng dựng trong thớ nghiệm là:
Câu 8 : Bước súng dài nhất của cỏc vạch quang phổ trong dóy Laiman λ21 = 122nm và bước súng thứ hai trong dóy Banme λ42
= 0,486 àm Bước súng của vạch quang phổ dài thứ ba của dóy Laiman là :
Câu 9 : Chiếu một chựm bức xạ cú bước súng λ = 0,18 μm vào catụt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim
loại dựng làm catụt là λ0 = 0,30 μm Cho h = 6,625.10-34Js, c = 3.108 m/s Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A 4,417.10-19 MeV B 4,417.10-13 J C 4,417.10-13MeV D 4,417.10-19 J
Câu 10 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang cú cộng hưởng Nếu giảm tần số của điện ỏp xoay chiều đặt
vào hai đầu mạch thỡ
Câu 11 : Một lượng chất phúng xạ 222Rn
86 ban đầu cú khối lượng 1g Sau 15,2 ngày độ phúng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bỏn ró của Rn là:
Câu 12 : Phản ứnh nhiệt hạch 2
1D +21D → 3
2He + 01n + 3,25 (MeV) Biết độ hụt khối của 21D là ∆mD= 0,0024 u và 1u = 931 (MeV).Năng lượng liờn kết riờng của hạt 23He là
A 2,57(MeV/nuclon) B 9,24 (MeV/nuclon) C 5,22 (MeV/nuclon) D 7,72 (MeV/nuclon)
Câu 13 : Cho dòng điợ̀n có tõ̀n sụ́ f = 50Hz qua đoạn mạch RLC khụng phõn nhánh, dùng oát kờ́ đo cụng suṍt của mạch thì thṍy
cụng suṍt có giá trị cực đại Tìm điợ̀n dung của tụ điợ̀n, biờ́t đụ̣ tự cảm của cuụ̣n dõy là L = 1/π (H)
C C ≈ 6,36.10-5 F D C ≈ 3,14.10-5 F
Câu 14 : Chiờ́u bức xạ có bước sóng λ = 0,552àm với cụng suṍt P = 0,6W vào catot của mụ̣t tờ́ bào quang điợ̀n, dòng quang điợ̀n
bão hòa có cường đụ̣ Ibh = 2mA Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C Hiợ̀u suṍt lượng tử của hiợ̀n tượng quang điợ̀n
Câu 15 : Quỏ trỡnh phúng xạ nào dưới đõy cú sự thay đổi cấu tạo hạt nhõn?
Câu 16 :
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dõy cú điện trở thuần r = 100Ω, hệ số tự cảm L = 1 ( H ) nối tiếp với tụ điện cú
Trang 6Câu 17 : Với f1, f2 ,f3 ,lần lượt là tần số của photon ứng với cỏc bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thỡ:
A f2 > f1 > f3 B f2 > f3 > f1 C f3 > f1 > f2 D f1> f2 > f3.
Câu 18 : Thực hiện giao thoa đối với ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,38μm đến 0,76μm Hai khe cỏch nhau 0,5mm, màn hứng
võn giao thoa cỏch hai khe 1m Số võn sỏng đơn sắc trựng nhau tại điểm M cỏch võn sỏng trung tõm 4mm là
Câu 19 : Trong thớ nghiệm I õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe cỏch nhau khoảng 1 mm và cỏch màn quan sỏt D = 1 m Khoảng
cỏch giữa võn sỏng và võn tối kế tiếp khi làm thớ nghiệm với ỏnh sỏng cú bước súng 0,5 àm là
Câu 20 : Cụng suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhõn trong lũng mặt trời là phản ứng tổng hợp
hiđrụ thành hờli và cứ một hạt nhõn hờli được tạo thành thỡ giải phúng năng lượng 4,2.10-12J Sau 10 năm lượng hiđrụ tiờu thụ là:
Câu 21 : Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách
hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vân tối thứ t kể từ vân sáng trung tâm là
Câu 22 : Nếu ỏnh sỏng kớch thịch là ỏnh sỏng màu vàng thỡ ỏnh sỏng huỳnh quang khụng thể là ỏnh sỏng :
Câu 23 : Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách
hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là
Câu 24 : Chọn cõu đỳng?
A Tia X là bức xạ cú hại đối với sức khoẻ con người B Tia X cú tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh.
C Tia X cú khả năng xuyờn qua một lỏ nhụm mỏng D Cả A, B, C.
Câu 25 : Cụng suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhõn trong lũng mặt trời là phản ứng tổng hợp
hiđrụ thành hờli và cứ một hạt nhõn hờli được tạo thành thỡ giải phúng năng lượng 4,2.10-12J Sau 10 năm lượng hờli tạo thành là:
A 19,46.1016kg B 19,46.1017kg C 19,46.1018kg D 19,46.1019kg
Câu 26 : Cho phản ứng hạt nhõn H 2H n 17,6MeV
1
3
1 + →α+ + , biết số Avụgađrụ NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1mg khớ hờli là:
A ΔE = 423,808.106J B ΔE = 503,272.103J B ΔE = 503,272.106J D ΔE = 423,808.109J
Câu 27 : Cho đoạn mạch xoay chiều RC mà 3R = ZC So với dũng điện qua mạch,điện ỏp đặt vào hai đầu mạch, :
A Trễ pha hơn gúc π/6 B Nhanh pha hơn gúc π/6 B Nhanh pha hơn gúc π/3 D Trễ pha hơn gúc π/3 Câu 28 :
Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện
C =
π
100
(μF) Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều cú điện trở khụng đỏng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện ỏp giữa hai đầu tụ điện C là:
A uC = 100cos(100πt +
4
π
4
π )V
C uC = 100cos(100πt - 3
4
π
4
π )V
Câu 29 : Chọn cõu sai : Quang phổ liờn tục của một vật :
A Phụ thuộc vào nhiệt độ mà khụng phụ thuộc bản chất của vật
B Khụng phụ thuộc vào nhiệt độ mà phụ thuộc bản chất của vật.
C Khụng phụ thuộc vào bản chất của vật D Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật núng sỏng.
Câu 30 : Trong mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh RLC, nếu giảm tần số của điện ỏp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thỡ :
6
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA Kè II - MễN VẬT Lí 12CB M đề ã 108
ĐA
ĐA
Câu 1 : Hạt nhõn đơteri 2D
1 cú khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prụton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u;
u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 2D
1 là:
A 1,789 10-13 J B 3,578 10-13 J C 1,193.10-19 J D 3,578 10-19 J
Câu 2 :
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dõy cú điện trở thuần r = 100Ω, hệ số tự cảm L 1 ( H )
π
= nối tiếp với tụ điện cú
2
10 4
F C
π
−
= Đặt vào hai đầu mạch điện ỏp xoay chiều u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện ỏp tức thời giữa hai đầu cuộn dõy là:
2
π )V
C ud = 200cos(100πt -
4
π
4
π )V
Câu 3 : Hạt nào sau đõy là hạt sơ cấp ?
Câu 4 : Phản ứnh nhiệt hạch 2
1D +21D → 3
2He + 01n + 3,25 (MeV) Biết độ hụt khối của 21D là ∆mD= 0,0024 u và 1u = 931 (MeV).Năng lượng liờn kết riờng của hạt 23He là:
Câu 5 : Chiếu một chựm bức xạ cú bước súng λ = 0,18 μm vào catụt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim
loại dựng làm catụt là λ0 = 0,30 μm Cho h = 6,625.10-34Js, c = 3.108 m/s Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A 4,417.10-13 J B 4,417.10-19 J C 4,417.10-13MeV D 4,417.10-19 MeV
Câu 6 : Chọn cõu đỳng?
A Tia X là bức xạ cú hại đối với sức khoẻ con người B Tia X cú tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh.
C Tia X cú khả năng xuyờn qua một lỏ nhụm mỏng D Cả A, B, C.
Câu 7 : Trong thớ nghiệm I õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe cỏch nhau khoảng 1 mm và cỏch màn quan sỏt D = 1 m Khoảng
cỏch giữa võn sỏng và võn tối kế tiếp khi làm thớ nghiệm với ỏnh sỏng cú bước súng 0,5 àm là
Câu 8 : Cụng suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhõn trong lũng mặt trời là phản ứng tổng hợp
hiđrụ thành hờli và cứ một hạt nhõn hờli được tạo thành thỡ giải phúng năng lượng 4,2.10-12J Sau 10 năm lượng hờli tạo thành là:
A 19,46.1016kg B 19,46.1017kg C 19,46.1018kg D 19,46.1019kg
Câu 9 : Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách
hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là
Câu 10 : Với f1, f2 ,f3 ,lần lượt là tần số của photon ứng với cỏc bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thỡ:
A f3 > f1 > f2 B f2 > f3 > f1 C f2 > f1 > f3 D f1> f2 > f3.
Câu 11 : Cho dòng điợ̀n có tõ̀n sụ́ f = 50Hz qua đoạn mạch RLC khụng phõn nhánh, dùng oát kờ́ đo cụng suṍt của mạch thì thṍy
cụng suṍt có giá trị cực đại Tìm điợ̀n dung của tụ điợ̀n, biờ́t đụ̣ tự cảm của cuụ̣n dõy là L = 1/π (H)
A C ≈ 1,59.10-5 F B C ≈ 3,14.10-5 F C C ≈ 6,36.10-5 F D C ≈ 9,42.10-5 F
Câu 12 : Thực hiện giao thoa đối với ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,38μm đến 0,76μm Hai khe cỏch nhau 0,5mm, màn hứng
võn giao thoa cỏch hai khe 1m Số võn sỏng đơn sắc trựng nhau tại điểm M cỏch võn sỏng trung tõm 4mm là
Câu 13 : Trong mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh RLC, nếu giảm tần số của điện ỏp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thỡ :
Câu 14 : Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách
hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vân tối thứ t kể từ vân sáng trung tâm là
Câu 15 : Cho đoạn mạch xoay chiều RC mà
Trang 8C Không phụ thuộc vào bản chất của vật D Không phụ thuộc vào nhiệt độ mà phụ thuộc bản chất của vật C©u 18 : Nếu ánh sáng kích thịch là ánh sáng màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang không thÓ là ánh sáng :
C©u 19 :
Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện
C =
π
100
(μF) Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện C là:
A uC = 100 2cos(100πt + 3
4
π
4
π )V
C uC = 100cos(100πt +
4
2cos(100πt - 3
4
π )V
C©u 20 : Một lượng chất phóng xạ 222Rn
86 ban đầu có khối lượng 1g Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bán rã của Rn là:
C©u 21 : Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u = U 2 cosωt Điều
kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là ω2 có giá tri:
C©u 22 : Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và λ' = 0,25µm thì thấy vận tốc ban đầu
cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s Xác định giới hạn quang điện của kim loại làm catot
A. λ0 = 0,50µm B. λ0 = 0,885µm C. λ0 = 0,558µm D. λ0 = 0,555µm
C©u 23 : Bước sóng dài nhất của các vạch quang phổ trong dãy Laiman λ21 = 122nm và bước sóng thứ hai trong dãy Banme
λ42 = 0,486 µm Bước sóng của vạch quang phổ dài thứ ba của dãy Laiman là :
C©u 24 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang có cộng hưởng Nếu giảm tần số của điện áp xoay chiều đặt
vào hai đầu mạch thì
C Cường độ dòng điện qua mạch giảm D Điện áp hai đầu tụ giảm
C©u 25 : Hạt nhân hêli 4He
2 có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti 6Li
3 có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri 2D
1 có năng lượng liên kết là 2,24MeV Hãy sắp theo thứ tự giảm dần về tính bền vững của ba hạt nhân này
A. 4He
2 , 6Li
3 , 2D
1 4He
2 , 6Li
3
C. 4He
2 , 2D
1 , 6Li
1 , 6Li
3 , 4He
2
C©u 26 : Cho phản ứng hạt nhân Mg+X→22Na+α
11
25
12 , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
C©u 27 : Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhân trong lòng mặt trời là phản ứng tổng hợp
hiđrô thành hêli và cứ một hạt nhân hêli được tạo thành thì giải phóng năng lượng 4,2.10-12J Sau 10 năm lượng hiđrô tiêu thụ là:
C©u 28 : Quá trình phóng xạ nào dưới đây có sự thay đổi cấu tạo hạt nhân?
C©u 29 : Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,552µm với công suất P = 0,6W vào catot của một tế bào quang điện, dòng quang điện
bão hòa có cường độ Ibh = 2mA Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện
C©u 30 : Cho phản ứng hạt nhân H 2H n 17,6MeV
1
3
1 + →α+ + , biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1mg khí hêli là:
8
Trang 9BANG DAP AN