1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ II 2011 (rất hay)

3 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng Q song song với P và tiếp xúc với mặt cầu S.. Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với d.. II/PHẦN RIÊNG

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HKII - MÔN TOÁN 12

ĐỀ 1 Thời gian: 90 phút

Bài 1(3.0 điểm) : Tính các tích phân sau:

a)

2 2

1

1

x

x

+

=∫ b) 2

0 cos 2

π

=∫ c)

4

2

0 sin 2cos

dx I

π

=

+

∫ Bài 2:(1 điểm): Trong Kg Oxyz cho điểm M(-1;2;1) và mặt phẳng (P): x−2y z+ + =1 0.Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với (P).

Bài 3(1 điểm): Trong Kg Oxyz cho điểm A(3;4;2), và đường thẳng (d): 2 1 3

x− = y+ = z

phương trình trình mặt phẳng( )α qua A và vuông góc với (d).

Bài 4(1 điểm): Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d): 2 1 1

x+ = y− = z+

− và mặt phẳng (P):

-2x+2y−2z+ =1 0

Bài 5 (1 điểm): Tìm zcủa số phức (2 )

1 2

3

i

i

= − +

+ . Bài 6 (1 điểm): Giải phương trình trên tập số phức: 2

2z + + =5z 12 0

Bài 7 (1 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị sau y=2x x− 2 và y x=

Bài 8 (1 điểm): Trong Kg Oxyz viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa (d): 1 2

3

y

và cách đều 2 điểm A(0,0,1) và B(2,4,1)

ĐỀ 2

Bài 1 (3đ): Tính các tích phân sau:

0

3x +2 x +2x+1dx

0

1 x

x+ e dx

∫ c)4

4 0

1 cos x dx

π

∫ Bài 2 (1đ): Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong: y=2x2− +x 2 và y x= 2−4x+6

Bài 3 (1đ):Tính môđun của số phức sau: 2

2 1

i

i

+

= − +

− . Bài 4 (1đ):Giải phương trình sau trên tập số phức: 2

2x +6x+ =7 0 Bài 5 (1đ):Viết phương trình mặt phẳng ( )α qua điểm A(1; 2;3− ) và vuông góc với đường thẳng d:

2

2

4

= − +

 = −

 = −

Bài6 (1đ):Viết phương trình mặt cầu có tâm I(2; 1; 3− − ) và tiếp xúc với mặt phẳng

( )P : 2x y− +2z− =3 0.

Bài 7 (1đ):Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 1 1 2 2

:

− và 2

1 3

1 2

= +

 = +

 = − +

 Bài 8 (1đ): Cho hai điểm A(1; 4;2), B(−1; 2; 4) và đường thẳng 1

y

∆ = + =

M thuộc đường thẳng ∆ sao cho MA2+MB2 nhỏ nhất.

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: TOÁN Lớp :12 Năm học: 2010-2011

Thời gian: 90 phút.

I/PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:(7 điểm)

CÂU I: (3 điểm)

1.Tính các tích phân sau :

0

(1 2sin ) cosx xdx I

π

+

0

1 ln(1 2 )x dx

J

= ∫

2 Tính thể tích vật thể tích vật thể tròn xoay tạo ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường

y = x2-1 và y = 3 quay quanh trục Ox

CÂU II: (4 điểm)

1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2;3;0) , mặt phẳng (P ) :

x y+ +2z+ =1 0 và mặt cầu (S) : x2+ y2 + −z2 2x+4y−6z+ =8 0

a Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (P)

b Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

2 Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(5;-6;1) ; B(1;0;-5) và đường thẳng

d:



 +

=

=

+

=

t z

t y

t x

2 3

1

1 Viết phương trình tham số của đường thẳng (∆) qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với d

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua điểm A và chứa d

II/PHẦN RIÊNG CHO TỪNG THÍ SINH(3 điểm):

Thí sinh học theo chương trình nào thì làm theo đề thi của chương trình đó:

A Theo chương trình chuẩn

CÂU III a.(3 điểm)

1 Cho số phức z=1 i+ 3.Tính z2 +(z)2

2 Tìm |z| biết :z(2-i)=3i+5

3 Gi¶i ph¬ng tr×nh trªn tËp sè phøc z2 – 4z +7 = 0

B Theo chương trình nâng cao

CÂU IIIb(3 điểm.)

1 Giải phương trình sau trên tập số phức :x4+9x2+8 = 0

2 Tìm căn bậc hai của số phức z = -2i

3 Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh: log2 (x −3) +log2(x−2) ≤1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: TOÁN Lớp :12 Năm học: 2010-2011

Thời gian: 90 phút.

I/PHẦNCHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:(7 điểm)

Trang 3

CÂU I: (3 điểm)

1.Tớnh cỏc tớch phõn sau :

a I =2

0 (2x 1)sinxdx

π

1 0

1

1

x

x

2 Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi cỏc đường y = -x2 +2x và y = x 1

2+ 2

CÂU II: (4 điểm)

1 Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(3 ; -2; -2) , B( 3; 2; 0 ), C(0 ; 2 ;1)

D( -1; 1; 2)

a Viết phơng trình tham số của đờng thẳng chứa đờng cao DH của tứ diện ABCD Tính

độ dài đờng cao DH của tứ diện ABCD

b Lập phơng trình mặt cầu (S) tâm D cắt mặt phẳng (ABC) theo giao tuyến là đờng tròn (C) có chu vi bằng2 3π Xác định tâm đờng tròn (C)

2 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2 ; 0 ; -1) , mặt phẳng (P): 2x − y + z + 1 = 0 v à

đờng thẳng d

d:

1 2 2

= +

 =

 = +

a Viết phương trỡnh mặt phẳng đi qua A và song song với (P)

b Viết phơng trình đờng thẳng d’ qua A, vuông góc và cắt d

II/PHẦNRIấNG CHO TỪNG THÍ SINH(3 điểm):

Thớ sinh học theo chương trỡnh nào thỡ làm theo đề thi của chương trỡnh đú:

A Theo chương trỡnh chuẩn

CÂU III a.(3 điểm)

1 Cho số phức: ( ) ( )2

z= − i +i Tớnh giỏ trị biểu thức A z z= .

2 Tìm số phức z thoả mãn z = 5 và phần thực bằng 2 lần phần ảo của nó.

3 Giải phơng trình: -2z2− 4z -3 = 0 trên tập số phức

B Theo chương trỡnh nõng cao

CÂU IIIb(3 điểm.)

1 Xỏc định tập hợp cỏc điểm biểu diển số phức Z trờn mặt phẳng tọa độ thỏa món điều kiện : Z Z+ + =3 4

2 Giải phương trỡnh sau trờn tập số phức: z2 - 2(1 + 3i)z + 6i + 1 = 0

3 Giải phương trỡnh : 22x+ 2−9.2x + =2 0

Ngày đăng: 08/06/2015, 14:00

w