Mục tiêu bài giảng: a- Kiến thức: + HS biết vận dụng 2 QT biến đổi và giải bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn số + Biết biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số + Hiểu bất phơng trì
Trang 1Ngày soạn: 22/03/2011 Ngày giảng: Lớp 8A :28/3/2011
Lớp 8B : 28/3/2011
Lớp 8C : 29/3/2011
Lớp 8D :30/3/2011
Tiết 63
Luyện tập
1 Mục tiêu bài giảng:
a- Kiến thức:
+ HS biết vận dụng 2 QT biến đổi và giải bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số
+ Hiểu bất phơng trình tơng đơng
+ Biết đa BPT về dạng: ax + b > 0 ; ax + b < 0 ; ax + b ≥ 0 ; ax + b ≤ 0
b- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn
c- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
2.Chuẩn bị của GV và HS
a- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ
b- HS: Bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ
Lồng vào luyện tập
b.Dạy nội dung bài mới
- HS: { x2 ≥ 0}
-GV: Chốt lại cách tìm tập tập hợp nghiệm của
BPT x2 > 0
+ Mọi giá trị của ẩn đều là nghiệm của BPT
nào?
- GV: Cho HS viết câu hỏi a, b thành dạng của
BPT rồi giải các BPT đó
- HS lên bảng trình bày
a) 2x - 5 ≥ 0
b) - 3x ≤ - 7x + 5
- HS nhận xét
- Các nhóm HS thảo luận
- Giải BPT và so sánh kết quả
- GV: Yêu cầu HS chuyển thành bài toán giải
BPT
( Chọn x là số giấy bạc 5000đ)
- HS lên bảng trả lời
- Dới lớp HS nhận xét
HĐ nhóm
Giải các BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục
số
1) Chữa bài 28 (10’)
a) Với x = 2 ta đợc 22 = 4 > 0 là một khẳng định đúng vậy 2 là nghiệm của BPT x2 > 0
b) Với x = 0 thì 02 > 0 là một khẳng định sai nên 0 không phải là nghiệm của BPT
x2 > 0
2) Chữa bài 29 (7’)
a) 2x - 5 ≥ 0 ⇔2x ≥ 5 ⇔ x ≥ 5
2 b) - 3x ≤- 7x + 5 ⇔- 7x + 3x +5 ≥ 0 ⇔ - 4x ≥ - 5
⇔ x ≤ 5
4
3) Chữa bài 30 (7’)
Gọi x ( x ∈ Z*) là số tờ giấy bạc loại
5000 đ
Số tờ giấy bạc loại 2000 đ là:
15 - x ( tờ)
Ta có BPT:
5000x + 2000(15 - x) ≤ 70000 ⇔ x ≤ 40
3
Do ( x ∈ Z*) nên x = 1, 2, 3 …13 Vậy số tờ giấy bạc loại 5000 đ là 1, 2, 3
… hoặc 13
Trang 2b) 8 11 13
4
x
− <
c) 1
4( x - 1) < 4
6
x−
GV cho các nhóm kiểm tra chéo , sau đó GV
nhận xét KQ các nhóm
HS làm theo HD của GV
c Củng cố,luyện tập: (4’)
- GV: Nhắc lại PP chung để giải BPT
- Nhắc lại 2 qui tắc
d Hớng dẫn HS về nhà (1’)
- Làm bài tập còn lại
- Xem trớc bài : BPT chứa dấu giá trị tuyệt đối
4- Chữa bài 31 (8’)
Giải các BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
b) 8 11 13 4
x
− <
8-11x <13 4
-11x < 52 - 8
x > - 4 + Biểu diễn tập nghiệm ////////////( .
-4 0 c) 1
4( x - 1) < 4
6
x−
⇔ 12 1
4( x - 1) < 12 4
6
x−
⇔ 3( x - 1) < 2 ( x - 4)
⇔ 3x - 3 < 2x - 8
⇔ 3x - 2x < - 8 + 3
⇔ x < - 5 Vậy nghiệm của BPT là : x < - 5 + Biểu diễn tập nghiệm
)//////////.//////////////////
-5 0
5- Chữa bài 33 (8’)
Gọi số điểm thi môn toán của Chiến
là x điểm Theo bài ra ta có bất PT:
( 2x + 2.8 + 7 + 10 ) : 6 ≥ 8
2x + 33 ≥ 48
2x ≥15
x ≥ 7,5
Để đạt loại giỏi , bạn Chiến phải có
điểm thi môn Toán ít nhất là 7,5
==================================================
Ngày soạn: 25 /03/2011 Ngày giảng: Lớp 8A : 29/03/2011
Lớp 8B :30/03/2011
Lớp 8C :31/03/2011
Lớp 8D :29/03/2011
Tiết 64
Phơng trình có chứa dấu
giá trị tuyệt đối
1 Mục tiêu bài giảng:
a- Kiến thức:
+ HS hiểu kỹ định nghĩa giá trị tuyệt đối từ đó biết cách mở dấu giá trị tuyệt của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Biết giải bất phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số
+ Bớc đầu hiểu bất phơng trình tơng đơng
b- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
c- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
2.Chuẩn bị của GV và HS
Trang 3a- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ
b- HS: Bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (7’)
Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối?
- HS nhắc lại định nghĩa
| a| = a nếu a ≥ 0
| a| = - a nếu a < 0
*) ĐVĐ: Giới thiệu nh SGK.
b Dạy nội dung bài mới
* HĐ1: Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
(18’)
- GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa về
giá trị tuyệt đối
- HS tìm:
| 5 | = 5 vì 5 > 0
- GV: Cho HS làm bài tập ?1
Rút gọn biểu thức
a) C = | - 3x | + 7x - 4 khi x ≤ 0
b) D = 5 - 4x + | x - 6 | khi x < 6
- GV: Chốt lại phơng pháp đa ra khỏi
dấu giá trị tuyệt đối
* HĐ2: Luyện tập (15’)
Giải phơng trình: | 3x | = x + 4
- GV: Cho hs làm bài tập ?2
?2 Giải các phơng trình
a) | x + 5 | = 3x + 1 (1)
- HS lên bảng trình bày
b) | - 5x | = 2x + 2
- HS các nhóm trao đổi
- HS thảo luận nhóm tìm cách chuyển
phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt
đối thành phơng trình bậc nhất 1 ẩn
HS trả lời
1) Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
| a| = a nếu a ≥ 0
| a| = - a nếu a < 0
Ví dụ:
| 5 | = 5 vì 5 > 0 | - 2,7 | = - ( - 2,7) = 2,7 vì - 2,7 < 0
* Ví dụ 1:
a) | x - 1 | = x - 1 Nếu x - 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ 1 | x - 1 | = -(x - 1) = 1 - x Nếu x - 1 < 0 ⇔ x < 1 b) A = | x - 3 | + x - 2 khi x ≥ 3 A = x - 3 + x - 2
A = 2x - 5 c) B = 4x + 5 + | -2x | khi x > 0 Ta có x > 0
=> - 2x < 0 => |-2x | = -( - 2x) = 2x Nên B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5
?1 : Rút gọn biểu thức a) C = | - 3x | + 7x - 4 khi x ≤ 0
C = - 3x + 7x - 4 = 4x - 4 b) D = 5 - 4x + | x - 6 | khi x < 6 = 5 - 4x + 6 - x = 11 - 5x
2) Giải một số phơng trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối
* Ví dụ 2: Giải phơng trình: | 3x | = x + 4 B1: Ta có: | 3x | = 3 x nếu x ≥ 0
| 3x | = - 3 x nếu x < 0
B2: + Nếu x ≥ 0 ta có:
| 3x | = x + 4 ⇔ 3x = x + 4 ⇔ 2x = 4 ⇔x = 2 > 0 thỏa mãn điều kiện + Nếu x < 0
| 3x | = x + 4 ⇔- 3x = x + 4 ⇔- 4x = 4 ⇔x = -1 < 0 thỏa mãn điều kiện
B3: Kết luận : S = { -1; 2 }
* Ví dụ 3: ( sgk)
?2: Giải các phơng trình a) | x + 5 | = 3x + 1 (1) + Nếu x + 5 > 0 ⇔ x > - 5 (1) ⇔ x + 5 = 3x + 1 ⇔ 2x = 4 ⇔ x = 2 thỏa mãn + Nếu x + 5 < 0 ⇔ x < - 5
(1) ⇔ - (x + 5) = 3x + 1
⇔ - x - 5 - 3x = 1
⇔ - 4x = 6 ⇔ x = - 3
2( Loại không thỏa mãn)
S = { 2 } b) | - 5x | = 2x + 2
Trang 4- Các nhóm nộp bài
- Các nhóm nhận xét chéo
c Củng cố,luyện tập: (4’)
- Nhắc lại phơng pháp giải phơng
trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Làm các bài tập 36, 37 (sgk)
d.Hớng dẫn HS về nhà (1’)
- Làm bài 35
- Ôn lại toàn bộ chơng
+ Với x ≥ 0
- 5x = 2x + 2 ⇔ 7x = 2 ⇔ x = 7
2 + Với x < 0 có :
5x = 2x + 2 ⇔ 3x = 2 ⇔ x = 3
2 -HS nhắc lại phơng pháp giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Làm BT 36,37
===================================================
Ngày soạn: 30/4/2011 Ngày giảng: Lớp 8A : 04 /4/2011
Lớp 8B :04/4/2011
Lớp 8C :06/4/2011
Lớp 8D :05/4/2011
Tiết 65
Ôn tập chơng IV
1 Mục tiêu bài giảng:
a- Kiến thức:
+ HS hiểu kỹ kiến thức của chơng
+ Biết giải bất phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số
+ Bớc đầu hiểu bất phơng trình tơng đơng
b- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
c- Thái độ:
- Nghiêm túc trong học tập
- T duy lô gíc
2.Chuẩn bị của GV và HS
a- Giáo viên: Bài soạn.+ Bảng phụ
b- Học sinh: Bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (3’)
Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối?
*) ĐVĐ: Giới thiệu qua nhiệm vụ ôn
tập, lý thuyết và bài tập
b.Dạy nội dung bài mới
* HĐ1: Ôn tập lý thuyết (15’)
I.Ôn tập về bất đẳng thức, bất PT
GV nêu câu hỏi KT
1.Thế nào là bất ĐT ?
+Viết công thức liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng, giữa thứ tự và phép nhân,
tính chất bắc cầu của thứ tự
2 Bất PT bậc nhất có dạng nh thế nào?
Cho VD
3 Hãy chỉ ra một nghiệm của BPT đó
HS trả lời
HS trả lời: hệ thức có dạng a< b hay a> b, a≤b, a
≥b là bất đẳng thức
HS trả lời:
HS trả lời: …ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0,
ax + b≤ 0, ax + b≥0) trong đó a ≠0
HS cho VD và chỉ ra một nghiệm của bất PT đó
HS trả lời:
Câu 4: QT chuyển vế…QT này dựa trên t/c liên hệ giữa TT và phép cộng trên tập hợp số
Câu 5: QT nhân… QT này dựa trên t/c liên hệ giữa TT và phép nhân với số dơng hoặc số âm
Trang 54 Phát biểu QT chuyển vế để biến đổi
BPT QT này dựa vào t/c nào của thứ tự
trên tập hợp số?
5 Phát biểu QT nhân để biến đổi BPT
QT này dựa vào t/c nào của thứ tự trên
tập hợp số?
II Ôn tập về PT giá trị tuyệt đối
* HĐ2: Chữa bài tập (20’)
- GV: Cho HS lên bảng làm bài
- HS lên bảng trình bày
c) Từ m > n
Giải bất phơng trình
a) 2
4
x
− < 5
Gọi HS làm bài
Giải bất phơng trình
c) ( x - 3)2 < x2 - 3
a) Tìm x sao cho:
Giá trị của biểu thức 5 - 2x là số dơng
- GV: yêu cầu HS chuyển bài toán
thành bài toán :Giải bất phơng trình
- là một số dơng có nghĩa ta có bất
ph-ơng trình nào?
- GV: Cho HS trả lời câu hỏi 2, 3, 4
sgk/52
- Nêu qui tắc chuyển vế và biến đổi bất
phơng trình
Giải các phơng trình
c Củng cố, luyện tập:(6’)
Trả lời các câu hỏi từ 1 - 5 / 52 sgk
d Hớng dẫn HS về nhà (1’)
- Ôn lại toàn bộ chơng
- Làm các bài tập còn lại
HS nhớ: a a
a
= −
khi nào ?
1) Chữa bài 38
c) Từ m > n ( gt)
⇒ 2m > 2n ( n > 0)⇒ 2m - 5 > 2n - 5
2) Chữa bài 41
Giải bất phơng trình a) 2
4
x
− < 5 ⇔ 4.2
4
x
− < 5 4
⇔2 - x < 20 ⇔ 2 - 20 < x
⇔ x > - 18 Tập nghiệm {x/ x > - 18}
3) Chữa bài 42
Giải bất phơng trình ( x - 3)2 < x2 - 3
⇔ x2 - 6x + 9 < x2 - 3⇔- 6x < - 12
⇔ x > 2 Tập nghiệm {x/ x > 2}
4) Chữa bài 43
Ta có: 5 - 2x > 0 ⇔ x < 5
2 Vậy S = {x / x < 5
2 }
5) Chữa bài 45
Giải các phơng trình Khi x ≤ 0 thì
| - 2x| = 4x + 18 ⇔-2x = 4x + 18
⇔-6x = 18⇔ x = -3 < 0 thỏa mãn điều kiện
* Khi x ≥ 0 thì
| - 2x| = 4x + 18 ⇔-(-2x) = 4x + 18
⇔-2x = 18⇔ x = -9 < 0 không thỏa mãn điều kiện Vậy tập nghiệm của phơng trình
S = { - 3}
HS trả lời các câu hỏi
===================================================
Ngày soạn:02 /4/2011 Ngày giảng: Lớp 8A :07 /4/2011
Lớp 8B :07 /4/2011
Lớp 8C :07 /4/2011
Lớp 8D :07 /4/2011
Trang 6TIếT 66: Kiểm tra chơng IV
(thời gian làm bài 45’)
1 Mục tiờu
a Kiến thức
- Kiểm tra sự tiếp nhận thức kiến thức của HS sau một chơng
b Kĩ năng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng thi cử công bằng nghiêm túc
- Đánh giá lực học của HS nhằm thay đổi phơng pháp dạy của GV và cách học của HS
c Thái độ
- Cẩn thận, nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra
3 Nội dung đề bài
Lớp 8A,B,C,D A/ TRẮC NGHIỆM (3đ):
Hóy khoanh trũn cõu đỳng
Cõu 1/ Trong cỏc bất phương trỡnh sau, bất phương trỡnh nào khụng là bất phương trỡnh
bậc nhất một ẩn?
a/ 2x -5 < 0 b/ 0x + 3 > 0 c/ 6x + 4 > 0 d/ x - 3 < 9
Cõu 2/ Nếu -2a > -2b thỡ :
a/ a = b b/ a < b c/ a > b d/ a ≤ b
Cõu 3/ Nghiệm của bất phương trỡnh 2x > 10 là :
a/ x > 5 b/ x < 5 c/ x > -5 d/ x < 10
Cõu 4 : Cho tam giỏc ABC , khẳng định đỳng là :
a/ A B 180à + <à 0 b/ A Bˆ + ˆ= 1800 c/ A B Cˆ + + > ˆ ˆ 1800 d/A Bˆ + ≥ ˆ 1800
Cõu 5/ Nghiệm của phương trỡnh x 5 1 − = là
a/ x = 0 ; x = 6 b/ x = 6 c/ x = 4 ; x = 6 d/ x = 1 ; x = 4
Cõu 6/ Hỡnh vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh nào trong cỏc pt sau?
a/ x > 0 b/ x > -5 c/ x ≤ - 5 d/ x ≥ -5
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Cõu 1: ( 4đ) Giải cỏc bất phương trỡnh sau và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số
a/ 3x + 4 ≤ 2x + 3 b/ 8 5
4
x
− < -3 c/ 4 – 2x ≤ 3x – 6
Cõu 2: ( 1đ) Cho a < b Chứng minh - 2a + 3 > - 2b + 3
Trang 7Câu 3: ( 1đ) Giải phương trình 3x – 4 = x
3 ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂ M :
A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ):
Mỗi câu đúng được 0,5đ
Câu 1 – b, (0,5đ )
Câu 2 – b, (0,5đ )
Câu 3 – a, (0,5đ )
Câu 4 – a , (0,5đ)
Câu 5 – c, (0,5đ)
Câu 6 – d, (0,5đ)
B/ TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 1: ( 4,5 đ)
a/ 3x + 4 ≤ 2x + 3
⇔3x – 2x ≤ 3 – 4 ( 0,5đ)
⇔x ≤ – 1 ( 0,25đ)
Vậy S = { x/ x ≤ -1} ( 0,25đ )
* Hình vẽ đúng (0.5đ )
-1 0
b/ 8 5
4
x
− < -3
⇔ 8 - 5x < -12 ( 0,25đ)
⇔ - 5x < -20 ( 0,25đ)
⇔ x > 4 ( 0,25đ) Vậy S = { x/ x > 4} ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (0,5đ )
c/ 4 – 2x ≤ 3( x – 2 )
⇔ 4 – 2x ≤ 3x – 6 ( 0,25đ)
⇔ - 2x – 3x ≤ - 6 – 4 ( 0,25đ)
⇔ - 5x ≤- 10 ( 0,25đ)
⇔ x ≥ 2 ( 0,25đ)
* Hình vẽ đúng (0,5đ )
2 0
Câu 2: ( 1đ) Cho a < b Chứng minh - 2a + 3 > - 2b + 3
Từ a < b suy ra – 2a > - 2 b ( nhân hai vế cho – 2 ) ( 0,5đ)
Do đó - 2a + 3 > - 2b + 3 ( Cộng hai vế cho 3 ) ( đpcm ) ( 0,5đ)
Câu 3: ( 1đ)
Trang 83x – 4 = x Vỡ x = x neỏu x 0
- x neỏu x < 0
( 0,25đ) nờn ta có hai trường hợp :
TH 1 : 3x – 4 = x ( nếu x ≥ 0 )
⇔ 3x – x = 4
⇔ 2x = 4
⇔ x = 2 ( nhận ) ( 0,25đ)
TH 2 : 3x – 4 = - x ( nếu x < 0 )
⇔ 3x + x = 4
⇔ 4x = 4
⇔ x = 1 ( loại ) ( 0,25đ)
Vậy tập nghiệm S = { 2 } ( 0,25đ)
4 Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- ễn tập toàn bộ cỏc chương I – IV cả lý thuyết và bài tập
- Tiết sau tiến hành ụn tập
===================================================
Ngày soạn:05 /4/2011 Ngày giảng: Lớp 8A :11 /4/2011
Lớp 8B :11 /4/2011
Lớp 8C :13 /4/2011
Lớp 8D :12 /4/2011
Tiết 67
Ôn tập cuối năm
1 Mục tiêu
a) Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của cả năm
+ Biết tổng hợp kiến thức và giải bài tập tổng hợp
+ Biết giải bất phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình: chuyển vế và qui tắc nhân
+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số
+ Bớc đầu hiểu bất phơng trình tơng đơng
b) Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối c) Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
2 Chuẩn bị của GV và HS
a- Giáo viên: : Bài soạn.+ Bảng phụ
b- Học sinh: Bài tập về nhà.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (không)
*) ĐVĐ: Giới thiệu qua nhiệm vụ ôn tập, lý thuyết và bài tập (1’)
b.Dạy nội dung bài mới (37’)
* Ôn tập về PT, bất PT
GV nêu lần lợt các câu hỏi ôn tập
đã cho VN, yêu cầu HS trả lời để
XD bảng sau:
Phơng trình
1 Hai PT tơng đơng: là 2 PT có
cùng tập hợp nghiệm
2 Hai QT biến đổi PT:
+QT chuyển vế
HS trả lời các câu hỏi ôn tập
Bất phơng trình
1 Hai BPT tơng đơng: là 2 BPT có cùng tập hợp nghiệm
2 Hai QT biến đổi BPT:
+QT chuyển vế
Trang 9+QT nhân với một số
3 Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn
PT dạng ax + b = 0 với a và b là 2
số đã cho và a ≠0 đợc gọi là PT
bậc nhất một ẩn *
Ôn tập về giải bài toán bằng
cách lập PT
Cho HS chữa BT 12/ SGK
Cho HS chữa BT 13/ SGK
* Ôn tập dạng BT rút gọn biểu
thức tổng hợp
Tìm các giá trị nguyên của x để
phân thức M có giá trị nguyên
M = 10 2 7 5 x 3
x
− Muốn tìm các giá trị nguyên ta
th-ờng biến đổi đa về dạng nguyên
và phân thức có tử là 1 không
chứa biến
Giải phơng trình
a) | 2x - 3 | = 4
Giải phơng trình
HS lên bảng trình bày
HS lên bảng trình bày
a) (x + 1)(3x - 1) = 0
b) (3x - 16)(2x - 3) = 0
HS lên bảng trình bày
HS lên bảng trình bày
+QT nhân với một số : Lu ý khi nhân 2 vế với cùng 1
số âm thì BPT đổi chiều
3 Định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn
BPT dạng ax + b < 0( hoặc ax + b > 0, ax + b≤ 0, ax +
b≥0) với a và b là 2 số đã cho và a ≠0 đợc gọi là BPT bậc nhất một ẩn
HS1 chữa BT 12:
25
x x (x>0)
30
PT:
25
x - 30
x = 1
3 Giải ra ta đợc x= 50 ( thoả mãn
ĐK ) Vậy quãng đờng AB dài 50 km
HS2 chữa BT 13:
50
x x (x∈Z)
65
PT:
50
x - 255 65
x+ = 3 Giải ra ta đợc x= 1500( thoả mãn
ĐK) Vậy số SP phải SX theo kế hoạch là 1500
1) Chữa bài 6
M = 10 2 7 5 x 3
x
−
M = 5x + 4 - 7
2x− 3
⇒ 2x - 3 là Ư(7) = {± ± 1; 7}
⇒ x ∈{− 2;1; 2;5} 2) Chữa bài 7 Giải các phơng trình a)| 2x - 3 | = 4 Nếu: 2x - 3 = 4 ⇒ x = 7
2 Nếu: 2x - 3 = - 4 ⇒ x = 1
2
− 3) Chữa bài 9
98 96 94 92
100 100 100 100
1 1 1 1
98 96 94 92
x
+ + + = + + + ⇔
+ + + = + + +
⇔ + + − − ữ=
Trang 101
3
x
x− >
−
c Củng cố, luyện tập:(6’)
Nhắc nhở HS xem lại bài
d Hớng dẫn HS về nhà (1’)
Ôn tập toàn bộ kỳ II và cả năm
⇔ x + 100 = 0 ⇒ x = -100 4) Chữa bài 10
a) Vô nghiệm b) Vô số nghiệm ≠ ±2 5) Chữa bài 11
a) (x + 1)(3x - 1) = 0 ⇒ S = 1;1
3
−
b) (3x - 16)(2x - 3) = 0 ⇒ S = 16 3;
3 2
6) Chữa bài 15
1
1 3
x
x− >
1
1 0 3
x
x− − >
− ⇔ 1 ( 3)
3
x
− − −
− > 0 ⇔ 2
3
x− > 0 ⇔x - 3 > 0 ⇔x > 3
===================================================
Ngày soạn: 08 /4/2011 Ngày giảng: Lớp 8A :14 /4/2011
Lớp 8B: 14/4/2011 Lớp 8C :14/4/2011 Lớp 8D :14/4/2011
TIếT 68, 69: Kiểm tra cuối năm
(cả đại số và hình học ) (thời gian làm bài 90’)
1 Mục tiờu
a Kiến thức
- Kiểm tra sự tiếp nhận thức kiến thức của HS sau một năm học
b Kĩ năng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng thi cử công bằng nghiêm túc
- Đánh giá lực học của HS nhằm thay đổi phơng pháp dạy của GV và cách học của HS
c Thái độ
- Cẩn thận, nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra
2 Nội dung đề bài
Lớp 8 A,B,C,D
A Phần trắc nghiệmCâu 1 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
a,) Hình lập phơng là hình gồm 6 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh
b,) Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt bên là các hình chữ nhật
c,) Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau và có chung đỉnh