Họ,tên:……… KIỂM TRA 15 PHÚT
Học lớp:……… Môn Đại Số 8 (Bài 1)
A/ Trắc nghiệm: (3 đ)
1) Kết quả 2x2 (x2 – x +2) bằng :
a) 2x4 + 2x3 – 2x2 b) 2x4 - 2x3 – 2x2 c)2x4 - 2x3 – 4x2 d) 2x4 - 2x3 + 4x2 2) Kết quả (x2-1) (x2 +3) bằng :
a) x4 + 4x2 +3 b) x4 + 2x2 - 3 c) x4 - 2x2 - 3 d) x4 - 4x2 +3
3) Nối biểu thức ở cột A với biểu thức ở cột B để được một hằng đẳng thức đúng
A
KẾT QUẢ NỐI
1) = ……
2) = ……
3) = ……
4) = ……
B 1) (A+B)2 a) A2 - 2AB + B2 2) A3 – B3 b)A3 - 3A2 B +3AB2 - B3 3) (A- B)3 c) (A+B) ( A2 - AB + B2 ) 4) A2 – B2 d) (A+B) (A- B) e) A2 + 2AB + B2 g) A3 + 3A2 B +3AB2 + B3 h) (A- B) ( A2 + AB + B2 ) B/ Tự luận : ( 7 đ) 1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử a) 4x2 - 2xy (1 đ) b) 4 x2 - 12x +9 (2 đ) 2) Tính nhanh 652 – 352 ( 2 đ) 3) Tìm n , biết 2n(n-1)+4(n-1)= 0 ( 2 đ) BÀI GIẢI
Họ,tên:……… KIỂM TRA 15 PHÚT
Trang 2Học lớp:……… Môn Đại Số 8 (Bài 1)
A/ Trắc nghiệm: (3 đ)
1)Kết quả 2x2 (x2 – x -1) bằng :
a) 2x4 + 2x3 – 2x2 b) 2x4 - 2x3 – 2x2 c)2x4 - 2x3 – 4x2 d) 2x4 - 2x3 + 4x2 2) Kết quả (x2 +1) (x2 +3) bằng :
a) x4 + 4x2 +3 b) x4 + 2x2 - 3 c) x4 - 2x2 - 3 d) x4 - 4x2 +3
3) Nối biểu thức ở cột A với biểu thức ở cột B để được một hằng đẳng thức đúng
A
KẾT QUẢ NỐI
1) = ……
2) = ……
3) = ……
4) = ……
B 1) (A - B)3 a) A2 - 2AB + B2 2) A2 – B2 b)A3 - 3A2 B +3AB2 - B3 3) (A+ B)2 c) (A+B) ( A2 - AB + B2 ) 4) A3 – B3 d) (A+B) (A- B) e) A2 + 2AB + B2 g) A3 + 3A2 B +3AB2 + B3 h) (A- B) ( A2 + AB + B2 ) B/ Tự luận : ( 7 đ) 1)Phân tích đa thức sau thành nhân tử a) 4x2y - 8x2 (1 đ) b) 2 x2 - 8x + 8 (2 đ) 2) Tính nhanh 552 + 110 45 + 452 ( 2 đ) 3) Tìm n , biết n3 + 4n2 + 4n = 0 ( 2 đ) BÀI GIẢI
Họ,tên:……… KIỂM TRA 15 PHÚT
Học lớp:……… Môn Đại Số 8 (Bài 1)
Trang 3A/ Trắc nghiệm: (3 đ)
2) Kết quả 2x2 (x2 + x -1) bằng :
a) 2x4 + 2x3 – 2x2 b) 2x4 - 2x3 – 2x2 c)2x4 - 2x3 – 4x2 d) 2x4 - 2x3 + 4x2 2) Kết quả (x2-1) (x2 -3) bằng :
a) x4 + 4x2 +3 b) x4 + 2x2 - 3 c) x4 - 2x2 - 3 d) x4 - 4x2 +3
3) Nối biểu thức ở cột A với biểu thức ở cột B để được một hằng đẳng thức đúng
A
KẾT QUẢ NỐI
1) = ……
2) = ……
3) = ……
4) = ……
B 1) A2 – B2 a) A2 - 2AB + B2 2) (A- B)2 b)A3 - 3A2 B +3AB2 - B3 3) A3 + B3 c) (A+B) ( A2 - AB + B2 ) 4) (A+ B)3 d) (A+B) (A- B) e) A2 + 2AB + B2 g) A3 + 3A2 B +3AB2 + B3 h) (A- B) ( A2 + AB + B2 ) B/ Tự luận : ( 7 đ) 2) Phân tích đa thức sau thành nhân tử a) 2x + 4x2y (1 đ) b) 8 x2 - 50 (2 đ) 2) Tính nhanh 1012 ( 2 đ) 3) Tìm n , biết n3 – 4n2 = 0 ( 2 đ) BÀI GIẢI
Họ,tên:……… KIỂM TRA 15 PHÚT
Học lớp:……… Môn Đại Số 8 (Bài 1)
Trang 4A/ Trắc nghiệm: (3 đ)
1)Kết quả 2x2 (x2 – x - 2) bằng :
a) 2x4 + 2x3 – 2x2 b) 2x4 - 2x3 – 2x2 c)2x4 - 2x3 – 4x2 d) 2x4 - 2x3 + 4x2 2) Kết quả (x2 + 1) (x2 - 3) bằng :
a) x4 + 4x2 +3 b) x4 + 2x2 - 3 c) x4 - 2x2 - 3 d) x4 - 4x2 +3
3) Nối biểu thức ở cột A với biểu thức ở cột B để được một hằng đẳng thức đúng
A
KẾT QUẢ NỐI
1) = ……
2) = ……
3) = ……
4) = ……
B 1) (A - B)2 a) A2 - 2AB + B2 2) A3 + B3 b)A3 - 3A2 B +3AB2 - B3 3) A2 – B2 c) (A+B) ( A2 - AB + B2 ) 4) (A- B)3 d) (A+B) (A- B) e) A2 + 2AB + B2 g) A3 + 3A2 B +3AB2 + B3 h) (A- B) ( A2 + AB + B2 ) B/ Tự luận : ( 7 đ) 3) Phân tích đa thức sau thành nhân tử a) 2x2 y2 + xy3 (1 đ) b) 8 x3 + y3 (2 đ) 2) Tính nhanh 1352 – 270 35 + 352 ( 2 đ) 3) Tìm n , biết 12 n – 4n2 - 9 = 0 ( 2 đ) BÀI GIẢI