Chứng minh đẳng thức liên quan đến đạo hàm Câu 4.. a Viết PTTT của đồ thị hàm bậc ba tại một điểm b Viết PTTT của đồ thị hàm bậc ba khi biết hệ số góc k cho trước Câu 5.. Cho hình chóp
Trang 1BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 11 NĂM HỌC 2010 – 2011
Thời gian làm bài: 90 phút
Chủ đề hoặc mạch
kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng
(Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số (Mức
độ nhận thức của Chuẩn KTKN) Tổng điểm
6 Đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng
MA TRẬN NHẬN THỨC
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TOÁN 11 HỌC KÌ 2
Chủ đề - Mạch KTKN
Đại
số
và
giải
tích
1,0
1
1,0
2 2,0 Tính đạo hàm dạng ( ) 'u
v
1
1,0
1 1,0 Đạo hàm của hàm số
lượng giác
1
0,5
1 0.5 Vận dụng đạo hàm
chứng minh đẳng thức
1 1,0
1 1,0
Trang 2tuyến 1,0 1,0 2,0
Hình
học
Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
1
1,0
1
0.5
1 1,5 Chứng minh hai mặt
phẳng vuông góc
1
0.5
2 0.5 Tính khoảng cách từ một
điểm đến một mp
1 1,0
1 1,0
1.5
4
3,0
4
3.5
2 2.0
11 10,0
BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG
Câu 1 a) Tính giới hạn theo quy tắc f(x).g(x)
b) Tính giới hạn dạng 0
0 ( Đối với hàm số hữu tỉ) Câu 2 a)Tính đạo hàm dạng u '
v
b) Tính đạo hàm của hàm số lượng giác dạng (cosn u)’
Câu 3 Chứng minh đẳng thức liên quan đến đạo hàm
Câu 4 a) Viết PTTT của đồ thị hàm bậc ba tại một điểm
b) ) Viết PTTT của đồ thị hàm bậc ba khi biết hệ số góc k cho trước
Câu 5 a) Chứng minh tam giác vuông ( chứng minh hai cạnh của tam giác vuông góc với nhau)
b) Chứng minh hai đường thẳng vuông góc và hai mặt phẳng vuông góc
c) Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
_
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN NĂM HỌC 2010 – 2011 Câu 1:( 2.0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a)
2
lim
2
x
x
x b)
3
lim
2
Câu 2:( 1.5 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau:
2
x
y
x
cos 5
Câu 3:(1điểm) Cho f(x) =
x sin 1
x cos
2 2
Chứng minh rằng : ( ) 3 '( ) 3
f f
Câu 4:( 2.0 điểm) Cho hàm số f(x) = x3-3x + 1 (C)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) tại điểm M(-1; 3)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C),biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9
Câu 5:( 3.5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD , có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; SA (ABCD) ,
tan của góc hợp bởi cạnh bên SC và mặt phẳng chứa đáy bằng 2
a) Chứng minh tam giác SBC vuông
b) Chứng minh BD SC và (SCD)(SAD)
c) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCB)
Trang 3câu 1
a) 2
lim
2 (vì lim ( 5 1 9 0 và lim ( 2) 0,( 2 0)
x
x x
2
3
3
2
0.5 0.5
0.5 0.5 Câu 2
' ( )'
x y
2
' (cos 5 )' 3 cos 5 (cos 5 )'
15 cos 5 sin 5
1.0
0.25 0.25
2 2
sin 2 (1 sin ) sin 2 cos '( )
(1 sin ) 1
( )
8
3 '( )
1 8
3
3 3
f x
x f
f
VT
0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 4 a) f’(x) = 3x2 – 3 ; f ’( -1) = 0
Phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm M ( -1; 3) là : y = 3
b) ta có: 3x2 – 3 = 9 x2 = 4 x x22 y y31
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là :
y = 9x – 15
y = 9x + 17
0.5 0.5 0.5 0.25 0.25 Câu 5
Vẽ hình
0.5
a) ABBC (BC(ABCD)) và AB là hình chiếu của đường xiên SB nên SBBC
(định lí ba đường vuông góc)
Vậy tam giác SBC vuông tại B
b)
SA BD
BD (SAC)
Vậy BDSC
0.5 0.25 0.25 0.25
0.25
Trang 4SA DC
DC (SAD)
Do đó: SAD SDC
c) Kẻ AH vuông góc với SB Vì BC vuông góc ( SAB) nên BCAH
khi đó : d ( A, (SBC)) = AH
Xét SBC tại A, ta có 1 2 12 12
AH SA AB
Vậy : AH= 2a
5
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
( Học sinh giải cách khác nhưng kết quả đúng vẫn đạt điểm tối đa cho câu hỏi đó)
GVBM
Đổng Châu J’Pôl