1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HKII TOÁN 7 NĂM HỌC 2010-2011

4 576 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: *Về kiến thức: - Biết các khái niệm số liệu thống kê, dấu hiệu, lập bảng tần số.. - Biết các khái niệm đơn thức, đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của đơn thứ

Trang 1

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2010 – 2011 THỜI GIAN : 90 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)

I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

*Về kiến thức:

- Biết các khái niệm số liệu thống kê, dấu hiệu, lập bảng tần số

- Biết các khái niệm đơn thức, đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của đơn thức một biến

và bậc của đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến

-Biết các khái niệm và tính chất của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, định lý

Py-ta-go thuận và đảo và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

-Biết các khái niệm đường trung tuyến, đường phân giác, đường cao, đường trung trực của một tam giác và các tính chất tia phân giác của một góc, đường trung trực của một đoạn thẳng

*Về kỹ năng:

-Hiểu và vận dụng được số trung bình cộng và mốt của bảng số liệu trong các trường hợp thực

tế Biết cách thu thập số liệu thống kê, trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng

- Biết cách xác định bậc của một đơn thức, nhân hai đơn thức, làm các phép cộng và trừ các đơn thức đồng dạng, thu gọn đa thức, xác định bậc của đa thức, cộng trừ hai đa thức nhiều biến, sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm, cộng trừ hai đa thức một biến, tìm nghiệm của một đa thức một biến bậc nhất

-Vận dụng được định lý Py-ta-go vào tính toán, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

-Vận dụng được các định lý về sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường cao, ba đường trung trực để giải bài tập

II MA TRẬN ĐỀ:

MỨC ĐỘ

CHUẨN

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao CỘNG TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Biết các khái

niệm số liệu

thống kê, dấu

hiệu, lập bảng tần

số

Biết các khái

niệm đơn thức, đa

thức nhiều biến,

đa thức một biến,

bậc của đơn thức

một biến và bậc

của đa thức một

biến, nghiệm của

đa thức một biến

Biết các khái

niệm và tính chất

của tam giác cân,

tam giác đều, tam

giác vuông, định

lý Py-ta-go thuận

Trang 2

và đảo và các

trường hợp bằng

III ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II:

Bài 1: (2điểm)

Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số

Bài 2: (2 điểm)

a) Thu gọn các đơn thức sau và cho biết phần hệ số và phần biến: (–2) xy3x5y2

b) Cho hai đa thức : M = 5xyz + 2xy – 3x2 – 11

N = 15 – 5x2 + xyz – xy

Tính M + N

Bài 3: (2 điểm)

Cho đa thức P(x) 3x 2 5x x x3  3 x24x3 3x 4

a) Thu gọn đa thức

b) Tính giá trị của đa thức trên tại x = –1

Câu 4: (2 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC Kẻ đường cao AH Biết AB = 13cm, AH = 12cm, HC = 16cm Tính các độ dài AC, BC

Bài 5: (2 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A (Â < 900), vẽ BH  AC (H  AC), CK  AB (K  AB) Chứng minh rằng : AH = AK

Trang 3

13cm

12cm 16cm

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2010 – 2011 THỜI GIAN : 90 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)

1

a Dấu hiệu ở đây thời gian làm một bài tập của mỗi học sinh 0,5

b

Bảng “tần số”:

1,5

2

b M + N = (5xyz + 2xy – 3x

2 – 11) + (15 – 5x2 + xyz – xy) = 5xyz + 2xy – 3x2 – 11 + 15 – 5x2 + xyz – xy = 6xyz + xy – 8 x2 + 4

0,5 0,5 0,5

3

a

Thu gọn đa thức:

2

P(x) 3x 5x x x x 4x 3x 4 2x 2x 4

b

Tính giá trị của đa thức trên tại x = – 1

 2  

P( 1) 2 1 2 1 4 2.1 2 4

2 2 0

  

  

Vậy P(–1) = 0

0,5 0,25 0,25

4

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Tính AC :

ÁP dụng định lý Py-ta-go cho tam giác vuông HAC, ta có:

AC AH HC

12 16

144 256 400

AC 20

AC = 20

Vậy : AC = 20cm

*Tính HB :

ÁP dụng định lý Py-ta-go cho tam giác vuông HAB, ta có:

2 2

2 2

AB AH HB

13 12 HB

169 144 HB

HB 169 144 25

HB 5

HB = 5

Vậy: HB = 5cm

Trang 4

Chứng Minh CH = BK

Xét hai tam giác BHC và CKB, ta có:

BHC CKB 90  (gt)

BC (cạnh huyền chung)

BCH KBH  (gt) Vậy :  BHC  CKB (cạnh huyền và góc nhọn)

Suy ra : CH = BK

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

B

A

C H K

Ngày đăng: 10/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w