Hiđro Cacbon và dẫn xuất của H-C 4.. a Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử của A.. b Hãy so sánh tính chất của A với các nguyên tố lân cận.. Hãy nhận biết mỗi chất bằng phương pháp hóa học.
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
1 Phi kim/sơ
lược BTH
2 Hiđro Cacbon
và dẫn xuất của
H-C
4 Tính toán hóa
học
4(2,0)
5(2,0)
4,0
điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: HOÁ HỌC - LỚP 9 Thời gian làm bài: 60 phút
Bài 1: (1,5 điểm)
Biết nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 9 Thuộc chu kì 2, Nhóm VII
a) Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử của A
b) Hãy so sánh tính chất của A với các nguyên tố lân cận
Bài 2: (2,5 điểm)
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
CH4 (1) C2H2 (2) C2H3Cl (3)
PVC
C2H4 )5 C2H5OH
Bài 3: (1,5 điểm)
Có 3 chất lỏng không màu đựng trong 3 lọ riêng biệt là: Benzen, Rượu Etylic, Axit
axetic Hãy nhận biết mỗi chất bằng phương pháp hóa học Viết PTHH của các phản ứng xảy ra nếu có
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho 2,8 lít (đktc) hỗn hợp khí Etilen và Metan vào dung dịch Brom, dung dịch Brom nhạt màu dần Sau phản ứng người ta thu được 18,8g đibrometan
a) Viết phương trình phản ứng xãy ra
b) Tính khối lượng brom tham gia phản ứng
c) Xác định thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
Bài 5: (2,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam hợp chất hữu cơ A thu được 2,24 lít khí( đktc) và 2,7 gam H2O Xác định công thức phân tử của hợp chất A, biết khối lượng mol của hợp chất A là 46 gam
(cho biết: H = 1; O = 16; Cl = 35,5; Mn = 55; C = 12; Na = 23; Br = 80)
Hết ĐÁP ÁN :
Trang 2Bài 1: (1,5 điểm)
a) Vì nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 9 Thuộc chu kì 2, Nhóm VII Nên:
Điện tích hạt nhân của A = 9+, Số electron = 9
b) Vì nguyên tố A nằm cuối chu kì 2, đầu nhóm VII, Nên: Nguyên tố A là nguyên tố phi kim hoạt động rất mạnh, mạnh hơn nguyên tố đứng trước nó trong 1 chu kỳ, có số hiệu nguyên tử =
8, mạnh hơn nguyên tố đứng dưới nó trong cùng 1 nhóm, có số hiệu nguyên tử = 17
( 0,75 )
Bài 2: (2,5 điểm) Mỗi phương trình viết đúng được 0,5 điểm
(1) 2CH4 t0 C2H2 + 3H2
(2) C2H2 + HCl C2H3Cl
(3 nCH2 = CHCl t0xt,p (CH2 = CHCl )n
(4) C2H2 + H2 t , 0pd C2H4
(5) C2H4 + H2O C2H5OH
Bài 3: (1,5 điểm)
- Trích mỗi chất 1 ít làm mẫu thử
- Cho quỳ tím vào 3 mẫu thử trên
+ Mẩu thử nào làm quỳ tím hóa đỏ Axit axetic (0,25 điểm)
+ Mẫu thử nào có khí thoát ra Rượu etylic (0,25 điểm) PT: 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2 (0,5 điểm)
Bài 4: (2,5 điểm)
a) PT C2H4 + Br2 C2H4Br2 (1) (0,5 điểm)
b) Số mol của C2H4Br2 = 18,8/188 = 0,1 (mol) (0,5 điểm)
Theo (1) số mol Br2 = số mol C2H4Br2 = 0,1 (mol) (0,25 điểm)
Khối lượng Br2 = 0,1 160 = 16 (g) (0,25 điểm) c) Theo (1) số mol C2H4 = số mol C2H4Br2 = 0,1 (mol) (0,25 điểm)
Thể tích C2H4 = n.22,4 = 0,1 22,4 = 2,24 lít (0,25 điểm)
Bài 5: (2,0 điểm)
Số mol C = số mol CO2 = 2,24:22,4 = 0,1 mol (0,25 điểm)
Số mol H = 2.số mol H2O = 2.2,7/18 = 0,3 mol (0,25 điểm)
Đặt CT là CxHyOz Có tỷ lệ x: y: z = 0,1:0,3:0,05 = 2:6:1 (0,25 điểm) Theo gt ta có (C2H6O)n = 46 n = 1 Vậy CT của A là: C2H6O (0,25 điểm)