1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương toán khối 10

6 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 497,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.Tính b.kinh đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC.. Bài 8: Lập phương trình tham số ,phương trình chính tắc, phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ trong mỗi trường hợp sau: a.∆đi q

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Tổ: Toán – lý -Tin

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN :TOÁN 10

N

ĂM HỌC:2010-2011

Bài 1: Xét dấu biểu thức

( )

g x

c)h(x) = -3x2 + 2x – 7 d)k(x) = x2 - 8x + 15

Bài 2 Giải PT:

a) 2

x

g) x + + 1 4 − + x ( x + 1)(4 − x ) 5 = h) 2 2

2 x + 8 x + + 6 x − = 1 2 x + 2 k)

3

2

x

l) x2+ − ( 3 x2+ 2 ) x = + 1 2 x2+ 2

m)x + 2 7 − = x 2 x − + − 1 x 2 + 8 x − + 7 1 n) 3 x − + 2 x − = 1 4 x − + 9 2 3 x 2 − 5 x + 2

Bài 3 Gi¶i BPT:

a) (5 -x)(x - 7)

1

x − > 0 b) –x2 + 6x - 9 > 0 c) -12x2 + 3x + 1 < 0 d)

3 1

2

2 1

x x

− + ≤ − +

− + − g)(2x - 8)(x

2 - 4x + 3) > 0 h)

2

11 3

0

5 7

x

k)

2

2

3 2

0 1

3 2 2 3

0 (2 )

m) -1 <

2

2

3 2

− −

− + − < 1 n) (- x2 + 3x -2)(x2 -5x + 6) ≥ 0

Bài 4 Giải BPT:

2

>

f)

2 3 2 1 0

g)

2

5 3 x

− −

k)

2

2

3 1

3 1

x − + < x

+ +

Bài 5 Giải BPT:

g) 1 1 4 2

3

x

x

5 x + 10 x + ≥ − 1 7 2 x xk)(x-1)(x-4)(x-5)(x-8) +37>0

l)

2

3

x

2 2

x x

o) x2− + + 3 x 2 x2− 4 x + ≥ 3 2 x2− 5 x + 4

Bài 6 Giải hệ BPT:

a)

5

7

8 3

2 5

2

x

x

 + < +



 +



b)

( )

1

15 2 2

3

3 14

2

x x





c) 3 1 2 7

4 3 2 19

 + < +

2 3

1 1 ( 2)(3 )

0 1

x x

x

+

 −

Bài 7: Cho phương trình : ( m − 5) x2− 4 mx m + − = 2 0 Với giá trị nào của m thì :

a)Phương trình vô nghiệm b)Phương trình có các nghiệm trái dấu

Trang 2

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Tổ: Toỏn – lý -Tin

c)Phương trỡnh cú hai nghiệm dương phõn biệt d) Phương trỡnh cú cỏc nghiệm õm

Bài 8: Cho phơng trình: x4 + 2(m + 2)x2 – (m + 2) = 0 (1)

a)Giải phơng trình (1) khi m = 1 b)Tìm m để PT (1) có 4 nghiệm PB.

c)Tìm m để PT (1) có 3 nghiệm PB d)Tìm m để PT (1) có 2 nghiệm PB.

e)Tìm m để PT (1) có 1 nghiệm duy nhất.

Bài 9: Tỡm m để bpt sau cú tập nghiệm là R:

a)2 x2− ( m − 9) x m + 2 + 3 m + ≥ 4 0 b)( m − 4) x2− ( m − 6) x m + − ≤ 5 0

Bài 10: Xỏc định m để hệ sau cú nghiệm ; cú nghiệm duy nhất:

a)

2

6 5 0 0 2

x m x

 − + ≤

 +

b)

2

2

9 10 0

 + − <



Bài 11: Nhiệt độ của 24 tỉnh, thành phố ở Việt Nam vào một ngày của thỏng 7 như sau (đơn vị: độ)

36 30 31 32 31 40 37 29

41 37 35 34 34 35 32 33

35 33 33 31 34 34 35 32

a)Lập bảng phõn bố tần số - tần suất b)Tỡm số trung bỡnh, trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn.

c)Vẽ biểu đồ đường gấp khỳc tần số - tần suất

Bài 12.Tìm α biết:

a) cosα = 0, cosα = 1, cosα = - 1

2 , cos α = 3

2 b) sinα = 0, sin α = - 1, sinα = - 1

2, sinα = 2

2

c) tanα = 0, tanα = - 1

3 , cotα = 1 d) sinα + cosα = 0, sinα + cosα = - 1, sinα - cosα = 1

Bài 13: Tớnh cỏc GTLG của gúc α khi biết

os

5

c α = với 3

; 2 2

π

2

π

α ∈   π  ữ 

c)cotα =5 với ;

2

π

α ∈ − −   π  ữ

4 cos

2 5

α = với 0;

2

π

α  ∈   ữ 

Bài 14:

a)Tìm cosx biết: sin (x - ) ( )

b)Tìm x biết: cotg (x + 5400) – tg (x - 900) = sin2 (- 7250) + cos2(3650)

c)Cho tana = 2 Tớnh sin2a;cos2a;tan2a;cot2a;

3

3sin cos 4sin cos

a + a; tan 4 2 x

π

cos 2 ; à(0< )

π

α = α < Tớnh sin 2 ; tan 2 ;sin ; os α α α c α

e)Cho sina+cosa m= Tớnh sina.cosa ; sin4a c + os ; sin4a a − cos a

Bài 15: Rút gọn biểu thức:

cosx cos x cos x cos x B

sinx sin x sin x sin x

=

c) sin 3 os 7 ( ) 2sin 9

1 tan 2 tan

D

=

Trang 3

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Tổ: Tốn – lý -Tin

e)

sin 3 2sin 4 sin 5

sin 2 2sin 3 sin 4

E

=

E

g) 1 1 1 1 1 1

cos os os os

k)

l) os 101 sin 2009 ( ) os 2011 tan 101 cot 3 ( )

Bài 16: Chøng minh r»ng:

2 2sin 2 sin 4

2sin 2 sin 4

+

sin 5 sin 3

2 cos 4

b

x

sinx sin 3 sin 5

cos cos3 os5

2

2 2

1 sin

1 sin

x

x

e ) cotx - tanx - 2tan2x - 4tan4x = 8cot8x f) tan3a - tan2a - tana = tan3a.tan2a.tana

1 cos 4 1 cos 2

+ + h)

tan 1 cot 1 tan

.

1 tan cot tan cot

k) (cotx + tanx)2 - (cotx - tanx)2 = 4 l) cos4x - sin4x = 1 - 2sin2x

cos α + c os β − c os γ − c os α β γ + + = 2cos( α β + )sin β γ + sin γ α +

Bài 17: C/m trong tam giác ABC ta có:

a)tanA+tanB+tanC=tanA.tanB.tanC (nếu tam giác ABC khơng vuơng)

b)tan tan tan tan tan tan 1

A B + B C + C A = c)sinA + sinB + sinC = 4 cos

2

A

cos 2

B

cos 2

C

d) .

sinA sinB sinC

+ − e)sin2A + sin2B + sin2C = 2 + 2 cosA.cosB.cosC

Bài 18 T×m gi¸ trÞ lín nhÊt,nhỏ nhất cđa biĨu thøc:

sin os

B

=

+

PHẦN HÌNH HỌC

Bài 1: Cho tam giác ABC có b = 7,c = 5 và cosA = 3

5.

a.Tính A, sinA và diện tích S củatam giác ABC b.Tính ha và R

Bài 2: Cho tam giác ABC biết a = 21,b = 17, c= 10.

a.Tinh d.tích S củatam giác ABC và chiều cao ha

b.Tính b.kinh đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC c.Tính ma của tam giác ABC

Bài 3: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm.Gọi a=BC,b=CA,c=AB Chứng minh rằng:

a.GA2+GB2+GC2 = 1 2 2 2

3 a + + b c b.a = b.cosC + c.cosB c.4(ma2+ mb2+ mc2) 3( = a2+ + b2 c2) d.Sin A = sinB.cosC+sin C.cosB

e.

0

Trang 4

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Tổ: Tốn – lý -Tin

g

1

bc + ca + ab = ( I làtâm đ.tròn nội tiêp t.giác ABC )

Bài 4: Tam giác ABC thỏa 2 2 cos

− =

 − =

 Chứng minh tam giác ABC lá tam giác đều.

1 cos cos cos

2.

abc

=

 Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều.

Bài 6: Tam giác ABC nội tiếp đường tròn có bán kính bằng 1 Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều khi

và chỉ khi sin sin sin 3

Bài 7: Cho tam giác ABC thỏa(p-b)(p-c) = 3

4 bc Tính góc A

Bài 8: Lập phương trình tham số ,phương trình chính tắc, phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ trong mỗi trường hợp sau:

a.∆đi qua M(2;1) và có vec tơ chỉ phương u r(3;4) b.∆ đi qua M(5;-2) và có vec tơ pháp tuyến n r (4;-3)

c.∆ đi qua M(5;1) và co hệ số góc là k = 3 d ∆ đi qua hai điểm A(3;4) và B(4;2)

e. đi qua F( - 1;3) và song song với d : x + 3y – 5 = 0 f ∆ đi qua E(2; - 4) và vuơng gĩc với đt d : x – 2y – 1 = 0

Bài 9: Cho đường thẳng ∆:x – y +2 = 0 vàhai điểm O(0;0),A(2;0)

a.Tìm điểm O’ đối xứng với O qua A b Tìm điểm M trên ∆sao cho độ dài đoạn gấp khúc OMA là ngắn nhất

Bài 10: Tính góc giữa hai đường thẳng ∆1: x + 2 y + = ∆ 4 0, 2: 2 x y − + = 6 0

Bài 11: Cho M(1;2).Hãy lập phương trình đường thẳng qua M và chắn trên hai trục tọa độ hai đoạn có độ dài bằng

nhau

Bài 12: Viết phương trình đường thẳng qua M và cách đều hai điểm A,B trong các trường hợp sau:

a.M(2;5), A(-1;2), B(5;4) b.M(10;2), A(3;0), B(-5;4)

Bài 13: Cho đường thẳng ∆có phương trình 2 2

3

= +

 = +

a.Tìm M trên ∆và cách A(0;1) một khoảng bằng 5

b.Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của A(4;1) xuống ∆ Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua ∆

c.Tìm tọa độ giao điểm của ∆với đường thẳng x+ y+1 = 0 d.Tìm M trên ∆ sao cho AM ngắn nhất

Bài 14: Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau;

a.Đi qua M(-2;-4)và cắt Ox,Oy lần lượt tại A và B sao cho tam giác OAB là tam giác vuông cân.

b.Đi qua M(5;-3)và cắt Ox,Oy lần lượt tại A và B sao cho M là trung điểm của AB

c.∆ qua M(1;1)và tạo với đường thẳng d : x – y – 2 = 0 một gĩc 450

Bài 15: Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC, biết đỉnh B(2;5) và hai đường cao cĩ phương trình là

2x + 3y + 7 =0 và x – 11y + 3 = 0

Bài 16: Cho tam giac ABC cĩ A(2;-1) và hai đường phân giác trong của B,C lần lượt là: x-2y+1=0;x-y+3=0 Lập pt cạnh

BC

Bài 17: cho tam giác ABC cạnh AB cĩ phương trình:4x-y+3=0 và hai đường phân giác trong gĩc B,C cĩ phương trình lần

lượt là: x-2y+1=0; x+y+3=0 Lập phương trình cạnh AB,AC

Bài 18:Lập phương trình đường trịn (C) trong các trường hợp sau và cho biết tâm và bán kính của nĩ

a.Đi quaA(-1;0),B(-2;3) và có tâm ở trên đường thẳng∆:3x – y +10=0

b.Đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC với A(1;4),B(-7;4) ,C(2;5)

c.Đường trịn qua điểm M(1;2) và tiếp xúc với đường thẳng x – 6y + 7 = 0

d Viết phương tr×nh đường trßn ( ) C đi qua hai điĨm A ( 1;0) , (1; 2) − B và tiếp xĩc với đường thẳng ∆ − − = : x y 1 0

Bài 19: Cho điểm M(6;2) và đường trịn ( c )( x − 1)2+ − ( y 2)2 = 5 ( x − 1)2+ − ( y 2)2 = 5

a)chứng tỏ rằng điểm M nằm ngồi đường trịn

b)Lập phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt ( C) tại 2 điểm A,B sao cho AB= 10

Bài 20: Cho (C):x2+y2-6x+2y = 0,

Trang 5

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Tổ: Toỏn – lý -Tin

a)Lập phương trỡnh tiếp tuyến của đường trũn bieỏt raống tieỏp tuyến vuoõng goực vụựi đường thẳng 3x – y +4 =0.

b)Cho M(-3;1).Từ M kẻ hai tiếp tuyến đến (C ) là MT1 và MT2.Viết phương trỡnh đường thẳng TT1 2

c)Cho d : x – y + 3 = 0.Tỡm M thuộc d sao cho đường trũn tõm M cú bỏn kớnh gấp đụi bỏn kớnh (C ) và tiếp xỳc ngoài với

(C )

Baứi 21: Laọp phửụng trỡnh chớnh taộc cuỷa elip(E) trong caực trửụứng hụùp sau:

a.ẹoọ daứi truc lụựn baống 10 vaứ tieõu cửù baống 6 b.Tiờu ủieồm ứF1(- 3;0) vaứ ủieồm M(1; 3

2 )

c.Đỉnh treõn t.lớn laứA2(3;0) vaứ tieõu điểm F1(-2;0) d.(E) ủi qua hai ủieồm M(0;1) vaứ N(1; 3

2 ).

e.(E) cú tâm sai e = 5

3 và hình chữ nhật cơ sở của (E) có chu vi bằng 20.

f.Cho hypebol (H) : x2- y2 = 8 Viết phơng trình chính tắc của elip đi qua A( 4; 6) và có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của hypebol đã cho

Baứi 22:Cho elip(E): 9x2 + 25y2 = 225

a.Tỡm toùa ủoọ hai tieõu ủieồm F1,F2 vaứ caực ủổnh cuỷa (E) b.Tìm M thuộc (E) sao cho MF1 - MF2 = 2

c.Tỡm M thuoọc (E) sao cho M nhỡn F1F2 dửụựi moọt goực vuoõng

Bài 23: Cho phương trình ( Cm): x2+ y2+ 2( m − 1) x − 2( m − 3) y + = 2 0

a)Tìm m để ( Cm) là phương trình của một đường tròn

b)Tìm m để ( Cm) là đường tròn tâm I (1; 3) − Viết phương trình đường tròn này

c)Tìm m để ( Cm) là đường tròn có bán kính R = 5 2. Viết phương trình đường tròn này

d)Tìm tập hợp tâm các đường tròn ( Cm)

Bài 24: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm A(2;4), B(3;1), C(1;4)

a) Chứng minh: ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác ABC.

b) Tính: 1 cosin các góc của tam giác ABC 2 Chu vi tam giác 3 Diện tích tam giác

4 Độ dài các đờng cao 5 Độ dài các đờng trung tuyến 6 R và r

7 Khoảng các từ O (gốc toạ độ) đến đờng thẳng AB

c) Lập phơng trình:

1 Tham số và tổng quát của đờng thẳng chứa các cạnh của tam giác

2 Đờng thẳng chứa các đờng trung tuyến 3 Đờng thẳng chứa các đờng cao

4 Đờng thẳng chứa đờng phân giác trong của góc A 5 Đờng thẳng chứa đờng phân giác ngoài của B

6 Đờng thẳng (d) đi qua A và song song với BC 7 Đờng tròn (C) đi qua điểm A, B, C

8 Đờng tròn (C1) tâm A đi qua điểm C 9 Đờng tròn (C2) tâm B và tiếp xúc với đờng thẳng AC

10 Đờng tròn (C3) tâm C bán kính R = AB 11 Đờng tròn (C4) có đờng kính CB

12 Đờng tròn (C5) đi qua điểm A, B và có tâm thuộc đờng thẳng (d) ( ở 6.)

13 Đờng tròn (C6) đi qua điểm A, B và tiếp xúc với (d).14 Đờng tròn (C7) đi qua điểm A và tiếp xúc Ox, Oy

15 Đờng tròn (C8) đi qua điểm A và tiếp xúc với đờng thẳng (d1): x - y - 1 = 0 tại D(4;3)

16 Đờng tròn(C9) qua điểm E(1; 0) và tiếp xúc với AB và AC

17 Đờng tròn(C10) tâm B và có diện tích S = 16π 18 Tiếp tuyến của đờng tròn (C) ( ở 7.) tại các điểm A, B, C

19 Tiếp tuyến của đờng tròn (C) biết rằng:

+ Tiếp tuyến có VTPT toạ độ (3;4) + Tiếp tuyến có VTCP toạ độ (2;-1) + Tiếp tuyến có hệ số góc k =3

+ Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng (d1): 3x – y + 2 =0 + Tiếp tuyến song song với đờng thẳng (d2): x +3y -1 =0 + Tiếp tuyến tạo với đờng thẳng (d3): 2x + y + 3 = 0 một góc φ = 600

Trang 6

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Tổ: Toỏn – lý -Tin

Bài 25: Lập phơng trình chính tắc của hypebol (H) có tâm sai e = 5

2 và tiếp xúc với đờng tròn tâm I( 0; 4) bán kính 2 21

5 .

Bài 26: Cho elip (E) : 4x2 + 16y2 = 64

a) Xác định các tiêu điểm , tâm sai,đỉnh, tiờu cự,độ dài trục lớn,độ dài trục bộ và vẽ elip

b) Gọi M là điểm bất kì trên (E) Chứng minh rằng tỷ số khoảng cách từ điểm M tới tiêu điểm phải F2 và tới đờng thẳng x

= 8

3 có giá trị không đổi.

Bài 27: Cho elip (E) :

2 2

1

4 1

x + y = và C( 2; 0) Tìm A, B thuộc (E) biết A, B đối xứng nhau qua trục hoành và tam giác ABC đều

Bài 28: Viết phơng trình chính tắc của hypebol (H) trong mỗi thờng hợp sau:

a)(H) có tiêu điểm F1( - 7; 0) và đi qua M(-2; 12) b)(H) đi qua điểm A( 4 2; 5) và có tiệm cận y = 5

4

x

c)(H) có tiêu cự bằng 2 5 và có TCX y = 2x

Bài 29: Tỡm những điểm trờn (E):

2 2 1 9

x y

+ = thoó món:

a)MF1 = 2 MF2 b) Nhỡn 2 tiờu điểm d ưới 1 gúc vuụng c)Nhỡn hai tiờu điểm d ưới m ột gúc 0

60

Bài 30: Cho hypebol (H) : 4x2 - y2 - 4 = 0

a)Xđịnh cỏc yếu tố của (H) b)Tìm trên (H) điểm M có tung độ là 1 c) Tìm trên (H) điểm M sao cho F1M= 2

d) Tìm M nằm trên (H) sao cho M nhìn hai tiêu điểm F1; F2 của (H) dới một góc vuông

Bài 31: Cho hypebol (H):

2 2

2 2 1

ab = với b2 = c2- a2 có các tiêu điểm F1, F2 Lấy M là điểm bất kì trên (H) Chứng minh rằng : Tích khoảng cách từ M đến hai đờng tiệm cận có giá trị không đổi

Bài 32: Cho parabol (P): y2 = 4x

a)Tìm trên (P) điểm M cách F một khoảng là 4.

b)Tìm trên (P) điểm M≠ O sao cho khoảng cách từ M đến 0y gấp hai lần khoảng cách từ M đến 0x

Bài 33: Trong mặt phẳng toạ độ oxy cho đường trũn ( C ):x2+ y2+ 4 x + 4 y + = 6 0 và đường thẳng d cú phương trỡnh: x+my-2x+3=0,với m là tham số thực.Gọi I là tõm của đườn trũn ( C ) Tỡm m để đường thẳng d cắt ( C ) tại hai điểm phõn biệt A và B sao cho diện tớch tam giỏc IAB lớn nhất

Ngày đăng: 07/06/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w