1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề+ĐA Toán vào 10 tỉnh Ninh Bình 2010 - 2011

3 350 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

ĐS:

a) x = 1,5

b) x ≥ 5

c) A = 2

Câu 2:

a) Với m = 2 phương trình có nghiệm là (x; y) = (1; 1)

b) Với mọi m phương trình có nghiệm: ( ) 2 2

Vì Theo đề bài y = 2x nên ta tìm được m = 1

Câu 3:

Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là x; y (m; x; y > 0; y > x)

Ta có hệ phương trình:

( ) ( )

xy 360

x 6 y 3 360

=

Giải hệ phương trình và đối chiếu với điều kiện ta được x 30

y 12

=

 =

Vậy chiều dài: 30m; chiều rộng: 12m

Câu 4 ( 3điểm)

Hình vẽ

a) Ta có AD, CE là các đường cao của tam giác ABC

⇒ AD ⊥BC, CE ⊥AB

⇒ HDB = 900, HEB=900

⇒ HDB + HEB= 900+900= 1800

Mà ·HDB và ·HEB ở vị trí đối diện

Vậy tứ giác EHDB nội tiếp (dhnb)

Trang 3

b) Ta có ·BAM 90 , BCM 90= 0 · = 0

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒ AB ⊥AM, BC ⊥CM

⇒AM//HC( cùng ⊥AB); CM//HA(cùng ⊥CB)

⇒Tứ giác AHCM là hình bình hành (dhnb)

c) Tứ giác EHDB nội tiếp (ý a)

BHE BDE

Chứng minh tứ giác AEDC nội tiếp

BAC BDE

⇒ = (cùng bù EDC)

Mà ·BAC BMC= · (hai góc nội tiếp cùng chắn cung nhỏ BC)

BHE BMC

⇒ = lại có ·BEH BCM 90=· = 0

BHE BMC(g g)

0

cosB cos60

⇒ = = = = (vì BEC∆ vuông tại E, µB 60= 0) Mặt khác BO 1

BM = 2

⇒ BH = BO.

Gîi ý c©u 5:

Ta cã:

A

a ab 1 b bc 1 c ca 1

a ab 1 ab abc a c ca abc

a ab 1 ab 1 a c 1 a ab

c 1 a ab

c ca 1 c ca abc

1

c 1 a ab c 1 a ab c 1 a ab

+ +

Ngày đăng: 12/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w