1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương Toán khối 10 giữa HK II

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m : 1 3.. Chứng minh rằng các phương trình sau vô nghiệm dù m bất kì giá trị nào: a.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG KHỐI 1O GIỮA HK II

*** ĐẠI SỐ

Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 1 Xét dấu các biểu thức sau:

a) f x  x2  1 b) f x   5x 3

3

2

1 

2

3

4 

 x x f

e) f x  2x 2 f) f x   3x 3

g) f x  mx 1 h) f  xm 1xm2  1

Bài 2 Xét dấu các biểu thức sau:

a) f  x   3x 2x 2 b) f  x  2x 3 2  3x 3

3 4 2 2

1

x

 

2

3 3 3

x f

Bài 3 Xét dấu các biểu thức sau:

a) f  x  x 1x 23x 1 b) f  xx 3x 1 2 2  3x

3

2 3

1 3

1

x

f f x  3x 2 x 14x 5

Bài 4 Xét dấu các biểu thức sau:

1 2

3 4

x

x x

2 3

2 1

x

x x

f

x x

x

f

2

3 1 3

x x

x f

3

1 3

1

2 3

x

x x

1 2

1 1

2

1

x

x x

x x f

Bài 5 Xét dấu các biểu thức sau:

a) f x  1  2  3 b) f x  1  1  1

Trang 2

Bài 6 Giải các bất phương trình sau:

a) x3x 4 3x 3 0 b)  

 51  0

3 2

x x

x x

1 2

5

1

3

1 1

1

x

x x

1 4 2

2 3

2

3

1 1 3

1 2 3

1

x

Bài 7 Giải các bất phương trình sau:

a) 3  2xx 1 b) 2  3x  5x 1

c) 2x 1 x 2 d) 2  2x  3 2x 6

Bài 8 Giải các bất phương trình sau:

a) 5x 4  3x 2 b) x 2  2x 3

2

3

4 3

Bài 9 Giải các bất phương trình sau:

1

10

2

5

x

x x

Bất phương trình bậc hai

Bài 10 Xét dấu của các biểu thức sau:

a) f x  2x2  2x 5 b) f x  x2  5x 6

c) f x   4x2  4x 1 d) f x   0 , 3x2 x 1 , 5

Bài 11 Xét dấu các biểu thức sau:

12 19 4

7

x x

x x

7 5

3 11

2  

x x

x x

f

c) f x  3x2 d) f xx2 3x2

Trang 3

Bài 12 Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá

trị của tham số :m

3

1 1

2  mxm 

xm 1x2 3m 2x 3  2m 0

Bài 13 Chứng minh rằng các phương trình sau vô nghiệm dù bất kì giá m

trị nào:

2

1x2  mxm2 m  2m2  1x2  4mx 2  0

Bài 14 Tìm các giá trị của để mỗi biểu thức sau luôn dương:m

a) x2  4xm 5 b) x2 m 2x 8m 1

Bài 15 Tìm các giá trị của để mỗi biểu thức sau luôn âm:m

a) m 4x2 m 1x 2m 1 b) m 2x2  5x 4

Bài 16 Giải các bất phương trình:

a) 2x2  x7  15  0 b) 12x2  x17  105  0

c) xx 5 2x2  2 d) 2x 22  3 , 5  2x

Bài 17 Giải các bất phương trình sau:

3

1 7

6

5

2

x x

x

x

x

x x

x

x

6 5

6 5

2

1

1 2 1

1 1

2

3

x x

x

1 1

1 2

x x

x

Bài 18 Tìm các giá trị của để mỗi phương trình sau vô nghiệm:m

a) 2x2  2m 2x 3  4mm2  0 b) m 1x2  2m 3xm 2  0

Bài 19 Tìm các giá trị của để mỗi phương trình sau có nghiệm:m

a) x2  2m 1x 9m 5  0 b) m 2x2  2mxm 3  0

Bài 20 Cho phương trình: m 2x2  2m 1x 2m 1  0 Tìm các giá trị của tham số để phương trình trên có hai nghiệm phân biệtm

Trang 4

HÌNH HỌC

Dạng 1 Cho biết 2 cạnh và góc xen giữa của một tam giác

Bài 1 Cho ABCb  c7 ,  5 và Tính

5

3 cosAa; sinA;S;h a;R

Bài 2 Cho ABCAˆ  60 0 ,b 8 ,c 5 Tính h a;R;r

Bài 3 Cho ABCa  7 ,b 23 ,Cˆ  130 0 Tính c,Aˆ,Bˆ

Bài 4 Cho ABCBC  7 ;AC  23 ;Cˆ  130 0 Tính A ˆˆ,B.

Dạng 2 Cho biết 3 cạnh của một tam giác

Bài 5 Cho ABCa  21 ,b 17 ,c 10 Tính S,h a,r,m a

Bài 6 Cho ABCa 3 ,b 4 ,c 6 Tính góc lớn nhất của tam giác và đường cao ứng với cạnh lớn nhất của tam giác

Bài 7 Cho ABCa  14 ,b 18 ,c 20 Tính Aˆ,Bˆ,Cˆ

Bài 8 Cho ABCAB 3 ,AC  7 ,BC 8 Tính S,R,r

Bài 9 Cho ABCBC  14 ;AC  18 ;AB 20 Tính Aˆ,Bˆ,Cˆ

Dạng 3 Cho biết 2 góc và 1 cạnh của một tam giác

Bài 10 Cho ABCc 35 ;Aˆ  40 0 ;Cˆ  120 0 Tính a,b,Bˆ.

Bài 11 Cho ABCc 14 ;Aˆ  60 0 ;Bˆ  40 0 Tính a,b,Cˆ

Dạng 4 Chứng minh đẳng thức

Bài 12 Cho ABCBCa,CAb,ABc và đường trung tuyến AMcAB Chứng minh rằng:

a) a2  2b2 c2 b) sin 2 A 2sin 2 B sin 2C

Bài 13 Cho ABCbc 2a Chứng minh rằng:

a) 2 sinA sinB sinC b)

h h h

1 1 2

Trang 5

Bài 14 Cho ABCbca Chứng minh rằng:

a) sin 2 A sinB sinC b) h a2 h b.h c

Bài 15 Cho ABCBCa,CAb,ABc Chứng minh rằng

a) abcosCccosB b) b2 c2 abcosCccosB

c) b2 c2cosAaccosCbcosB d) sinC  sinAcosB sinBcosA

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w