1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tìm hiểu, lắp ráp máy tính

41 201 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCMTRUNG TÂM TIN HỌC Các hệ thống số − Đổi thập phân sang nhị phân • Để đổi một số thập phân nguyên sang số nhị phân ta thực hiện các phép chia liên t

Trang 1

LẮP RÁP CÀI ĐẶT

MÁY TÍNH 1 Bài 01: HỆ THỐNG SỐ

Trang 2

Phòng chuyên môn http://pcm.csc.hcmuns.edu.vn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Trang 3

Mạch tương tự (analog) là gì? Mạch số (digital)

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Trang 5

Tín hiệu số

Rời rạc theo thời gian

Có dạng xung

Không có sẵn, phải biến đổi

Dễ xử lý, lưu trữ, khả năng chống nhiễu cao.

Trang 6

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Trang 7

Hệ thống số là công cụ để biểu diễn lượng.

nhau trong các hệ thống khác nhau.

Trang 8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Trang 9

Hệ thập phân và khái niệm cơ số

Hệ thập phân dùng mười ký hiệu từ 0 đến 9 để biểu diễn các số.

Các chữ số của số thập phân chính là các hệ số trong khai triển số thành tổng các lũy thừa của 10

Ví dụ:

Cơ số

Trang 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

 Một công tắc được mở hay đóng

 Một điểm có điện áp khác 0 (có dòng điện đi qua) hay bằng

0 (không có dòng điện đi qua).

 Do đó người ta đã phát triển hệ thống số nhị phân chỉ sử dụng hai ký hiệu 0 và 1.

Trang 12

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Các hệ thống số

Hệ thập lục phân

Dùng mười sáu ký số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F, tương ứng với các giá trị thập phân từ 0 đến 15.

Ví dụ:

A4B516 = 10x163 + 4x162 + 11x161 + 5x160

= 40960 + 1024 + 176 + 5

= 42165

Trang 14

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Các hệ thống số

Đổi thập phân sang nhị phân

Để đổi một số thập phân (nguyên) sang số nhị phân ta thực hiện các phép chia liên tiếp cho 2 Số nhị phân cần tìm là dư

số của các phép chia viết theo thứ tự ngược.

Ví dụ: Đổi số 26 sang số nhị phân

Trang 15

Các hệ thống số đếm

Đổi thập phân qua một cơ số B: có thể mở rộng qui tắc đổi “thập phân sang nhị phân” để đổi một số thập phân sang số ở hệ cơ số B bất kỳ bằng việc thay số chia bởi cơ số B.

Ví dụ: Đổi 271 sang số thập lục phân.

271/16 = 16 dư 15 16/16 = 1 0 1/16 = 0 1 Vậy: 27110 = 10F16

Trang 16

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Ví dụ:

Đổi 1010 0101 1010 01012 sang số thập lục phân

Trang 18

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Các phép toán trên hệ nhị phân

Các phép toán số học

Phép cộng

Cộng từng cặp chữ số, từ phải qua trái.

Ví dụ:

0 + 0 = 0

0 + 1 = 1

1 + 0 = 1 1+ 1 = 0 nhớ 1 (Carry)

+

Tổng : 10011

Trang 19

Các phép toán số học

Phép trừ

Trừ từng cặp chữ số, từ phải qua trái.

Trang 20

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Các phép toán trên hệ nhị phân

Các phép toán số học

Phép nhân

Phép nhân: Việc nhân hai số được tiến hành bằng cách nhân từng chữ số của số nhân với các chữ số của số bị nhân theo qui tắc sau:

1001

x 101 1001 0000

Trang 21

Các phép toán số học

Phép chia

Tương tự trên hệ thập phân

Ví dụ:

Trang 22

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Các phép toán trên hệ nhị phân

Trang 23

Các phép toán luận lý

Trang 24

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Trang 26

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Các phép toán trên hệ nhị phân

Trang 28

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Các phép toán trên hệ nhị phân

Trang 30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Các phép toán trên hệ nhị phân

Các phép toán luận lý

− Công thức, định lý

Quan hệ giữa các hằng số

Trang 31

Các phép toán luận lý

− Công thức, định lý

Quan hệ giữa biến số và hằng số

Trang 32

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Các phép toán trên hệ nhị phân

Các phép toán luận lý

− Công thức, định lý

Các định lí tương tự đại số thường

Trang 33

Các phép toán luận lý

− Công thức, định lý

Các định lí đặc thù chỉ có trong đại số logic

Trang 34

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Các phép toán trên hệ nhị phân

Các phép toán luận lý

− Công thức, định lý

Một số công thức thường dùng

Trang 35

Ví dụ:

Z = AB + BC + CA

Trang 36

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Các phép toán trên hệ nhị phân

Các phép toán luận lý

− Cổng luận lý

Trang 37

Các đơn vị thông tin

Bit: Binary digiT

Byte: 1byte = 8bit

1 KB (kilo byte) = 1024 byte = 210 byte

1 MB (mega byte) = 1024 KB = 220 byte

1 GB (giga byte) = 1024 MB = 230 byte

Trang 38

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Biểu diễn thông tin trên hệ nhị phân

− Số thực

Bit dấu: 0 biểu diễn số dương, 1 biểu diễn số âm.

Phần mũ: Số mũ được biểu diễn bằng 7 bit, với 7 bit, có thể

biểu diễn với số mũ từ -64 đến +63.

Phần định trị: Biểu diễn các chữ số sau dấu chấm của định

trị, viết trong hệ thập lục phân Với 24 bit có thể biểu diễn được 6 chữ số thập lục phân.

Trang 39

− Bảng mã ASCII:

Sử dụng 7 bit để mã hóa, biểu diễn được 128 ký tự.

Ví dụ:

Trang 40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

TRUNG TÂM TIN HỌC

Nhận xét

− Hệ nhị phân chỉ có hai ký hiệu, nên về phương tiện kỹ

thuật rất dễ thực hiện

− Các thiết bị lưu trữ thông tin dưới dạng nhị phân là các thiết bị hai trạng thái, hoạt động tin cậy và ổn định hơn các thiết bị n trạng thái.

− Với số lượng ký hiệu cơ sở ít hơn, việc xử lý thông tin

trên hệ nhị phân đơn giản hơn việc xử lý thông tin trên hệ

Trang 41

KẾT THÚC

Ngày đăng: 07/06/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chân lý là bảng miêu tả  quan hệ giữa các giá trị của  hàm số tương ứng với mọi  giá trị có thể của biến số. - Tìm hiểu, lắp ráp máy tính
Bảng ch ân lý là bảng miêu tả quan hệ giữa các giá trị của hàm số tương ứng với mọi giá trị có thể của biến số (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w