1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải toán 11 bằng máy tính FX - Casio 570Ms

33 2K 32
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải toán 11 trên máy tính Casio fx-570MS
Tác giả Phaùm Thũ Hoàng Minh
Trường học THPT Trần Phú – Đà Lạt
Thể loại Tài liệu
Thành phố Đà Lạt
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCBài 2.1: Giải các phương trình sau: 2 / sin... Vậy ta dự đoán giới hạn xấp xỉ bằng 0 thực tế bằng 0... ĐẠO HÀMBài toán: Tính giá trị đạo hàm của hàm số tại điể

Trang 5

Các thao tác cơ bản

1/ Gán biến nhớ:

2/ Xoá biến nhớ:

Trang 6

Các thao tác cơ bản

3/ Thiết lập cho số của phần thập phân:

Vd: Tính 20/11 rồi làm tròn đến hàng phần trăm

MODE MODE MODE MODE MODE 1 (FIX) 2

Trang 7

I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Bài 1.1: Tính giá trị của các biểu thức sau :

- Thiết lập đơn vị đo:

- Có thể gán biến nhớ

Rad MODE MODE MODE MODE 2

Deg MODE MODE MODE MODE 1

C= 0.25 D = 6

R

D

Trang 8

I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Bài 1.2: Cho 2 góc nhọn a, b thoả mãn:

sin ;cos

a = b =

sin( a b ± ),cos( a b ± ), tan( a b ± )

Hãy tính giá trị của

cos( ) 0.980tan( ) 0.202

(làm tròn đến hàng phần nghìn)

Hướng dẫn: Tính a SHIFT sin -1 ( 3 a b/c 4 ) =

SHIFT cos -1 ( 1 a b/c 2 ) =

Tính b

gán cho A

gán cho BGán C = A + B ; D = A – B  tính GTLG của C, D

Trang 9

I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Bài 1.3: Cho hàm số y = 2sinx + cos2x

Tính giá trị của y với x = 450, 300,

Kết quả:

3

π

Hướng dẫn:

+ Nhập hàm số vào máy tính

2 SIN ALPHA X + COS 2 ALPHA X

+Tính giá trị của hàm số với x = 45 0 CALC 45 =

0 0

(45 ) 1.414(30 ) 1.5

1.2323

f f

Trang 10

II.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Bài 2.1: Giải các phương trình sau:

2 / sin

Trang 11

II.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Bài 2.2: Cho phương trình

Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình trên?

3 ( tan ALPHA X ) x 2 - 4 tan ALPHA X + 3

CALC 60 0 = 0 60 0 là nghiệm của pt

CALC 45 0 = -0.535898384 45 0 không là nghiệm của pt

Kết quả:

Nghiệm của pt là: 30 ; 0

3

π

Trang 12

Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương

trình sin2x + sin22x + sin23x =2 ?

/ 12

3

b π

/ 8

Trang 13

III HOÁN VỊ – TỔ HỢP – CHỈNH HỢP

= 4

Trang 14

IV DÃY SỐ

Bài 4.1: Tìm 5 số hạng đầu của dãy số (un) với:

Trang 15

Bài 4.2: Cho dãy số

Kết quả:

2 12

n

n n

u = −

2047 2048

Trang 16

Bài 4.3: Cho dãy số (un ) thoả mãn:

Viết 4 số hạng đầu của dãy rồi tính tổng S4, tích P4 của 4 số hạng đó

Hướng dẫn:

1 3; 2 6; 3 12; 4 24

u = u = u = u =

1 1

Ghi vào máy dòng lệnh A = A + 1 : B = 2 x B : C = C + B : D = D x B

ALPHA A ALPHA = ALPHA A + 1 ALPHA : ALPHA B ALPHA =

2 x ALPHA B ALPHA : ALPHA C ALPHA = ALPHA C + ALPHA B ALPHA : ALPHA D ALPHA = ALPHA D x ALPHA B

Bắt đầu thực hiện tính bằng cách ấn liên tiếp phím =

Trang 18

= A= 2

= B= 6

= C= 9

= D= 18

Ấn tiếp = A= 3

= B= 12

= C= 21

= D= 216

= A= 4

= B= 24

= C= 45

= D= 5184

Ấn tiếp

tức đang xét u2

 tức u2 = 6

 Giá trị của S2

 Giá trị của P2

tức đang xét u3

 tức u3 = 12

 Giá trị của S3

 Giá trị của P3

tức đang xét u4

 tức u4 = 24

 Giá trị của S4

 Giá trị của P4

Trang 19

2 1

02

, 21

Cho dãy số (un ) thoả

Viết 5 số hạng đầu của dãy số

Trang 20

Vậy ta dự đoán giới hạn xấp xỉ bằng 0 (thực tế bằng 0)

Trang 21

x f x

1 3

3 lim ( ) 5

- Nhập biểu thức của f(x) vào máy tính

- Hàm số xác định tại x = 1 và x = 1/3 nên

1 1

3

1 lim ( ) (1);lim ( )

Trang 22

Dự đoán giới hạn của các dãy số sau:

1 2

=

1 2

= −

CALC 100 = CALC 1000 = CALC 10000 =

0.476321001 0.492221373 0.497512563

CALC 100 = CALC 1000 = CALC 10000 =

-0.501231102 -0.500124812 -0.5000125

Hướng dẫn:

a.

b.

Trang 23

VI HÀM SỐ LIÊN TỤC

Bài 6.1: Chứng minh rằng phương trình

x5 + x – 1= 0 có nghiệm trên (-1;1)

Trang 24

VI HÀM SỐ LIÊN TỤC

Bài 6.1: Chứng minh rằng phương trình

x5 + x – 1= 0 có nghiệm trên (-1;1)

ALPHA X ^ 5 + ALPHA X - 1

SHIFT SOLVE = 0.754877666

Tìm nghiệm gần đúng của pt trên?

ALPHA = 0 0.5 SHIFT SOLVE

Trang 25

VI HÀM SỐ LIÊN TỤC

Bài 6.2: CM phương trình sau có 3 nghiệm thuộc (-7;9)

Hướng dẫn:

CALC -7 =

CALC 0 =

5 -3

Giải Hàm số liên tục trên R nên liên tục trên [-7;0],[0;1],[1;9]

f(-7).f(0) < 0 ; f(0).f(1) < 0 ; f(1).f(9) < 0 Vậy pt có 3 nghiệm trong (-7; 9)

Trang 26

Bài 6.3: CMR phương trình x2cosx + xsinx + 1 = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc ( 0; π )

Bài 6.4: CMR phương trình x4 + x3 - 3x2 + x + 1 = 0

luôn có nghiệm

Bài 6.5: Tìm các nghiệm gần đúng của phương trình

x4 - 3x2 + 5x - 6 = 0

Kết quả: 6.5 1,5193

2, 4558

x x

≈ −

Trang 27

VII ĐẠO HÀM

Bài toán: Tính giá trị đạo hàm của hàm số tại điểm a

Phương pháp:

+Thiết lập môi trường MODE 1

+ Để tính giá trị của đạo hàm của hàm số f(x) tại điểm a, ta khai báo theo cú pháp như sau:

SHIFT d/dx <hàm số f(x)> , a ) =

Bài 7.1: Tính giá trị của đạo hàm các hàm số sau:

Trang 28

MODE 1 SHIFT d/dx ALPHA X x 2 + 2 ALPHA X , 2 ) =

0.25  Vậy f’(1) = 0.25

(

Trang 29

Điều này có nghĩa là đã có sự sai số của máy tính Để khắc

phục điều này, chúng ta sử dụng khai báo đầy đủ dạng:

Lưu ý: Xét hàm số ⇒ y '(0) 1 =

Tuy nhiên, khi sử dụng máy tính với khai báo:

Trang 31

VII ĐẠO HÀM

Bài 7.2: Cho f x ( ) sin 2 = x + 2 cos3 x x − 3 x2 + 4 x − 5

' 2

Kết quả:

Hướng dẫn:

-Thiết lập đơn vị đo rad

- Dùng phím REPLAY sửa lại -2.3418 tại vị trí của

2

f   = ÷π

  f '( 2.3418) 9.97 − ≈

Trang 32

x

f x

f x

( +

3

ALPHA X (

Vậy giới hạn gần bằng 1/6

Đặt

Trang 33

Cảm ơn quý thầy cô và các em

đã đến tham dự chuyên đề

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w