1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu khoi D - Hau Loc - thanh Hoa 2011

4 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ hai điểm , P Q thuộc C sao cho đờng thẳng PQ song song với trục hoành và khoảng cách từ điểm cực đại của C đến đờng thẳng PQ bằng 8.. S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh

Trang 1

Sở GD & ĐT thanh hoá

Trờng THPT Hậu lộc 4

http://w ww.vnmath.com

-*** -đề kiểm tra chất lợng dạy - học bồi dỡng

Lần 1 - năm học: 2010 - 2011

môn toán, khối d (Thời gian làm bài 180 phút)

Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Cõu I (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2

yxx

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số.

2 Tìm toạ độ hai điểm , P Q thuộc ( ) C sao cho đờng thẳng PQ song song với trục hoành và

khoảng cách từ điểm cực đại của ( )C đến đờng thẳng PQ bằng 8

Cõu II (2,0 điểm)

1 Giải phơng trình: 2cos ( 3 sinx x cos )x  3.

2 Giải hệ phơng trình:

2 2

( 2) 1

x y x

Câu III (1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số: 3

8

2 4 log

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với đáy và mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc bằng 600 Gọi I là trung điểm của SC.

Tính thể tích khối chóp I ABC

Câu V (1,0 điểm) Cho hai số dơng a b, có tổng bằng 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

ab

Phần riêng (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chơng trình chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy:

1 Tìm điểm A thuộc trục hoành, điểm B thuộc trục tung sao cho A và B đối xứng nhau qua đờng

thẳng x 2y  3 0

2 Viết phơng trình đờng tròn (C) có bán kính bằng 5, tiếp xúc với đờng thẳng 3x 4y 20 0  và

có tâm thuộc đờng thẳng x y   1 0

Câu VII.a (1,0 điểm) Cho tập hợp X gồm tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau abc (với

, , 6

a b c  ) Chọn ngẫu nhiên một số trong X Tính xác suất để số đợc chọn chia hết cho 5.

B Theo chơng trình nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy:

1 Cho tam giác ABC có A( 1 ; 1 ) ,B(  2 ; 5 ), đỉnh C nằm trên đờng thẳng x 4 0 và trọng tâm G

nằm trên đờng thẳng 2x 3y 6  0 Tính độ dài đờng cao kẻ từ đỉnh C của tam giác.

2 Cho parabol (P): y2  4x Một đờng thẳng (d) bất kỳ đi qua tiêu điểm F của (P) cắt (P)

tại hai điểm M và N Chứng minh tích các khoảng cách từ M và N đến trục hoành là không đổi.

Câu VII b (1,0 điểm) Xác định m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số 2 1 ( 0)

x mx y

với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 18.

Hết -Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: http://w ww.vnmath.com Số báo danh:

Sở GD & ĐT thanh hoá

Trờng THPT Hậu lộc 4

http://w ww.vnmath.com

Trang 2

-*** -đáp án – thang điểm

đề kiểm tra chất lợng dạy – học bồi dỡng Lần 1

năm học: 2010 – 2011- môn toán, khối d 2011- môn toán, khối d

I.1

10 Tập xác định: R

20 Sự biến thiên:

Giới hạn: lim

  

3

Bảng biến thiên

x   -1 0 1 

y’ - 0 + 0 - 0 +

y  1 

0 0

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( ;-1) và (0 ; 1)

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-1 ; 0) và (1 ; ) Điểm cực đại (0 ; 1), hai điểm cực tiểu (-1 ; 0) và (1 ; 0)

30 Vẽ đồ thị:

0.25

0.25

0.25

0.25

1.0 đ

I.2

PT đờng thẳng PQ có dạng y = m Vì điểm cực đại (0;1) cách

PQ một khoảng bằng 8 nên m = 9 Vậy PT của AB là y = 9.

Khi đó hoành độ P, Q thoả mãn PT: x4 2x2 8 0  x 2

Vậy P(-2;9), Q(2;9) hoặc P(2;9), Q(-2;9)

0.5 0.5

1.0 đ

II.1

2 cos ( 3 sin cos ) 3 3 sin 2 2 2

0.5 0.5 1.0 đ

II.2

Đặt u = xy, v = 2

2

xx, ta có hệ 1 1

Từ đó nghiệm (x; y) = (-1 ;1).

0.25 0.5 0.25

1.0 đ

8

2 4 log

8

2 4 log

1

1 x log ( 1) 0 (*)

x

x

 Giải (*): log2 xlog (2 x 1) 1  log [ (2 x x 1)] 1

x x(  1)    2 1 x 2

Kết hợp với x > 1 ta đợc điều kiện là 1x 2

0.25

0.25 0.25

1.0 đ

Trang 3

Vậy tập xác định của hàm số là: D 1;2 0.25

IV

Tính thể tích khối chóp I ABC.

Gọi M, H lần lợt là trung điểm BC, AC Dễ có  0

60

SMA

Ta có

2

tan 60 ,

Vậy

3

.

a

0.25 0.25 0.25 0.25

1.0 đ

V

P

P

 

2

Vậy min  4

3

P khi và chỉ khi a b 1

0.25 0.25 0.25 0.25

1.0 đ

Câu

VI.a.1

Gọi A(a;0), B(0;b) Khi đó AB ( a b; )

( ) : x 2y 3 0

Có vtcp của là u  (2;1), trung điểm của AB là I(a/2;b/2)

Từ GT ta có

2 0

4

3 0 ( )

2

a

AB u

a

b b

I

  

 

 

Vậy A(2;0) và B(0;4).

0.25 0.25

0.5

1.0 đ

VI.a.2 Giả sử I(t ;-1-t) thuộc (d 2 ) : x y   1 0 là tâm đờng tròn (C)

Vì (d 1) :3x 4y 20 0  tiếp xúc với (C) nên :

3 4( 1 ) 20

d I d  R     

Tính đợc t =1 hoặc t = -49.

Với t  1 I1 (1; 2)  ta được phương trỡnh đường trũn

0.25 0.25

0.25

1.0 đ

Trang 4

C1  x 12  y22 25

Với t 49  I1 ( 49; 48)  ta được phương trỡnh đường trũn

C2 x492 y 482 25

0.25

VII.a

Số phần tử không gian mẫu là n  ( ) 5.5.4 100

Gọi A là biến cố: “Số lấy đợc chia hết cho 5”.

TH1: c = 5 Có 4.4 = 16 cách chọn số chia hết cho 5.

TH2: c = 0 Có 5.4 = 20 cách chọn số chia hết cho 5.

=> số phần tử của A là n A ( ) 162036

Vậy xác suất cần tìm là ( ) ( ) 36 9

( ) 100 25

n A

P A

n



0.25

0.25 0.25 0.25

1.0 đ

VI.b.1

) 5

; 2 ( , ) 1

; 1

A Ta có C ( 4 ;y C) Khi đó tọa độ G là

3

2 3

5 1 , 1 3

4 2

G G

y y

y

Điểm G nằm trên đờng thẳng 2x 3y 6  0 nên 2  6  y C  6  0,

vậy y C  2, tức là C ( 4 ; 2 )

Phơng trình đờng thẳng AB là 4x + 3y – 7 = 0

Chiều cao hạ từ đỉnh C bằng khoảng cách từ C đến đờng

thẳng AB:

4.4 3.2 7 15

3

5

4 3

 

C

h

0.25 0.25 0.25 0.25

1.0 đ

VI.b.2

ĐT (d) đi qua tiêu điểm F(1;0) có dạng ax + by – a = 0.

Toạ độ giao điểm M, N của (P) và (d) là nghiệm của hệ:

2 4

0

 

=> PT tung độ giao điểm: 2

aybya

Khoảng cách từ M, N đến Ox lần lợt là h1y M ,h2 y N

Theo định lý Vi-et ta có h h1 2 y y M N 4(đpcm)

0.25 0.25 0.25 0.25

1.0 đ

VII.b

1

m

x

Vậy tiệm cận xiên có phơng trình là y = x+m+1

Tiệm cận xiên cắt Ox tại A(-m-1;0), cắt Oy tại B(0;m+1)

Từ giả thiết S OAB 18 nên 2

36 ( 1) 36

Từ đó m = 5 hoặc m = -7.

0.25

0.25 0.5

1.0 đ

Hết

-http://w ww.vnmath.com

Ngày đăng: 07/06/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - de thi thu khoi D - Hau Loc - thanh Hoa 2011
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w