1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dai hoc mon hoa-nam yen thanh

5 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 221 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường hợp sinh ra khớ cú thể tớch lớn nhất ở cựng điều kiện là Câu 7 : Cho 27,5 gam PCl3 vào H2O được dung dịch A gồm 2 axit, trung hũa hết dung dịch A cần V lớt dung dịch NaOH 1M.. Câu

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN Đề thi ………

Thời gian thi : …………

Ngày thi : ………

Đề thi môn Hóa học lần 3

(Mã đề 149) Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo u) của cỏc nguyờn tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =39; Ca

= 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=127

Câu 1 : Một este đơn chức X ( chứa C, H, O và khụng cú nhúm chức khỏc) Tỉ khối hơi của X đối với khớ

oxi bằng 3,125 Cho 0,15 mol X tỏc dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là?

Câu 2 : Cho từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 1M và KHCO3 a M vào 200 ml dung dịch HCl 1M,

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lớt CO2 (đktc) Giỏ trị của a là?

Câu 3 : Hoà tan 5,4 gam hỗn hợp K2Cr2O7 và Na2Cr2O7 vào nước thành một lớt dung dịch A Cho 50 ml dung

dịch FeSO4 0,102M vào 25 ml dung dịch A Để xỏc định lượng FeSO4 dư cần dựng 16,8 ml dung dịch KMnO4 0,025M Biết cỏc quỏ trỡnh trờn đều xảy ra trong mụi trường H2SO4 Phần trăm theo khối lượng K2Cr2O7 trong hỗn hợp là?

Câu 4 : Để xà phũng húa hoàn toàn 100 gam chất bộo cú chỉ số axit bằng 7 phải dựng hết 17,92 gam KOH

Khối lượng glixerol tạo thành là?

Câu 5 : Một hỗn hợp A gồm 2 khớ N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1: 3 tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho ra NH3 Sau

phản ứng thu được hỗn hợp khớ B Tỉ khối hơi của A đối với B bằng 0,6 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 6 : Cho dung dịch HCl (đặc, dư) tỏc dụng hoàn toàn với 1 mol mỗi chất sau: Fe, KClO3, KMnO4,

Ca(HCO3)2 Trường hợp sinh ra khớ cú thể tớch lớn nhất (ở cựng điều kiện) là

Câu 7 : Cho 27,5 gam PCl3 vào H2O được dung dịch A gồm 2 axit, trung hũa hết dung dịch A cần V lớt dung

dịch NaOH 1M Giỏ trị của V là?

Câu 8 : Hỗn hợp kim loại nào sau đõy đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch?

Câu 9 : X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thờm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml

dung dịch X, khuấy đều tới phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy trong cốc cú 7,8 gam kết tủa Thờm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều tới kết thỳc cỏc phản ứng thấy trong cốc cú 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol/lớt của dung dịch X là?

Câu 10 : Đồng cú hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyờn tử khối trung bỡnh của đồng là 63,5 Thành phần phần

trăm về khối lượng của đồng vị 65Cu cú trong muối CuSO4 là?

Câu 11 : Người ta điều chế một số chất khớ bằng những thớ nghiệm sau:

I Cho dung dịch amoni clorua tỏc dụng với dung dịch xỳt dư

II dung dịch HCl đặc tỏc dụng với mangan đioxit III Đun sụi hỗn hợp gồm etyl bromua, kali hiđroxit và etanol

IV lưu huỳnh tỏc dụng với H2SO4 đặc

V Sắt (II) sunfua tỏc dụng với axit HCl loóng dư

VI Đốt núng kali penmaganat

Trang 2

Số chất khí thoát ra ở các thí nghiệm trên làm mất màu dung dịch Brom là?

C©u 12 : Cho 14,2 gam hỗn hợp rắn A gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 600 ml dung dịch HCl 1M (vừa

đủ) Khối lượng muối NaCl có trong dung dịch A là

C©u 13 : Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số proton trong 2 hạt nhân

X, Y bằng 23 Nếu X thuộc nhóm VA thì Y là nguyên tố nào, biết X, Y không phản ứng với nhau

A C (cacbon) B Si (silic) C S (lưu huỳnh) D O (oxi)

C©u 14 : Dung dịch A chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4 Thêm 3c mol Mg vào dung dịch A, Sau phản ứng

trong dung dịch có một muối Mối quan hệ giữa c với a,b để tạo ra một muối là?

A 3c ≥ a +b B a ≤ 2c < a+ b C a ≤ 2c D c < a

C©u 15 : Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO pư vừa đủ với

dung dịch chứa 6,4 gam brom Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M Phần trăm theo khối lượng của axit acrylic trong hỗn hợp X là?

C©u 16 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin A bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 17,6 gam CO2, 12,6

gam hơi nước và 69,44 lít khí nitơ(đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi trong đó nitơ chiếm 80% thể tích Giá trị của m là?

C©u 17 : Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có axit H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại

trieste đồng phân cấu tạo của nhau?

C©u 18 : Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2 Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung

dịch nào sau đây

A Dung dịch HCl B Dung dịch NH3 C. Dung dịch H2SO4

C©u 19 : Cho quì tím vào các dung dịch sau đây: Ba(NO3)2, CH3COOH, K2CO3, NaHS, NaHCO3, CH3NH2,

NH4Cl Số trường hợp làm quì tím hóa xanh là

C©u 20 : Phản ứng sau đây đang ở trạng thái cân bằng:

H2 (k) + 1/2O2 (k)  H2O (k) ∆H < 0

Trong các tác động dưới đây, tác động nào làm thay đổi hằng số cân bằng?

A Thay đổi áp suất B Cho thêm O2 C Cho chất xúc tác D Thay đổi nhiệt độ C©u 21 : Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 , Fe(NO3)2 B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO, FeS

C FeS, BaSO4, KOH, Na2CO3 D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS, KMnO4

C©u 22 : Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và một anđehit no đơn chức A hết 2,296 lít oxi

(đktc) Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư được 8,5 gam kết tủa Công thức của anđehit A là?

A. CH3CHO B CH3CH2CHO C. HCHO D CH3CH2CH2CHO

C©u 23 : Để nhận biết các chất riêng biệt gồm: ancol etylic, axit fomic, phenol, etilen glycol ta dùng cặp hóa

chất nào sau đây

C Dung dịch Brom và dung dịch NaOH D NaHCO3 và Cu(OH)2

C©u 24 : Cho 12,8 gam dung dịch 1 ancol A 71,875% tác dụng hoàn toàn với Na dư thì thu được 4,48 lít H2

(đktc) Công thức phân tử của ancol là

C©u 25 : Hòa tan 50 gam CuSO4.5H2O vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M được dung dịch A.Tiến hành điện

phân dung dịch A với cường độ dòng điện 1,34 ampe trong 4 giờ Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là bao nhiêu biết hiệu suất các phản ứng đạt 100%

C©u 26 : Trộn hai dung dịch AgNO3 0,22 M và Pb(NO3)2 0,18M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch

A Thêm 0,828 gam bột Al vào 200 ml dung dịch A được chất rắn B và dung dịch C Khối lượng của chất rắn B là?

Trang 3

A 6,408 gam B 9,72 gam C 6,72 gam D 7,208 gam

C©u 27 : Thực hiện phản ứng crackinh hoàn toàn 6,6 gam Propan thu được hỗn hợp A gồm 2 hydrocacbon

Cho A qua bình chứa 125 ml dung dịch Brom có nồng độ b M, dung dịch brom bị mất màu Khí thoát ra khỏi bình dung dịch brom có tỉ khối hơi so với metan là 1,1875 Giá trị của b là

C©u 28 : Cho các chất sau: Clorofom, vinyl clorua, benzyl clorua, 1,2-đibrometan, 1,1-đicloetan, alylclorua,

metylen clorua, 1,2- điclopropan lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH dư Số phản ứng tạo ra ancol là

C©u 29 : Hỗn hợp hai chất hữu cơ cùng chức hóa học Khi đốt cháy hoàn toàn 31,4 gam hỗn hợp X phải dùng

vừa hết 43,68 lít O2 và thu được 35,84 lít CO2 ( các thể tích khí đo ở đktc) Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp X với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp gồm 1 muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Công thức của 2 ancol là

A. CH3OH và

CH3OH và

C2H5OH và

C3H7OH và

C4H9OH

C©u 30 : Cho 18,5 gam hỗn hợp A gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và

khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B

và còn lại 1,46 gam kim loại Nồng độ mol/lít của dung dịch HNO3 là?

C©u 31 : Cho 0,01 mol mộtα- aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M, sau đó đem cô

cạn dung dịch thì thu được 1,835 gam muối khan Mặt khác để trung hòa 2,94 gam A bằng một lượng xút vừa đủ, sau đó cô cạn được 3,82 gam muối khan Tên gọi của A là?

C©u 32 : Hidrocacbon X có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu dung dịch Brom Khi đun nóng X

trong dung dịch thuốc tím tạo thành hợp chất C7H5KO2 (Y) Cho Y tác dụng với axit HCl tạo thành hợp chất C7H6O2 Tên gọi của X là?

A Metylbenzen B 1,2- đimetylbenzen C 1,3- đimetylbenzen D Etylbenzen

C©u 33 : Cho 3,75 gam một anđehit đơn chức tác dụng với oxi có xúc tác thích hợp thu được 5,35 gam hỗn

hợp gồm axit cacboxylic và anđehit dư Hiệu suất của phản ứng oxi hóa anđehit trên là?

C©u 34 : Phản ứng giữa HNO3 với Fe3O4 tạo ra khí X ( sản phẩm khử duy nhất) có tổng hệ số (tối giản) trong

phương trình hóa học là 20 thì khí X là?

C©u 35 : Kết luận nào sau đây luôn đúng

A Những hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl –OH và vòng benzen thuộc loại phenol

B Phenol là hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon

của vòng benzen

C Phenol làm mất màu nước brom do phenol dễ dàng tham gia phản ứng cộng brom

D Etyl clorua thuộc loại dẫn xuất halogen bậc II

C©u 36 : Cho các thí nghiệm sau:

I/ Thổi O3 vào dd KI + hồ tinh bột

II/ Cho dd Br2 loãng vào dd KI + hồ tinh bột

III/ Cho dd FeCl3 vào dd KI + hồ tinh bột

IV/ Cho dd I2 vào dd hồ tinh bột

V/ Thổi O2 vào dd KI + hồ tinh bột

Số thí nghiệm xuất hiện màu xanh là

C©u 37 : Cho 16 lít hỗn hợp khí (đktc) A gồm N2 và CO2 đi qua 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M, thu được 1

gam kết tủa Biết rằng CO2 được hấp thụ hoàn toàn Thể tích khí CO2 có trong hỗn hợp A là

C©u 38 : Số đồng phân là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với dung dịch

NaOH tạo thành muối và nước là?

Trang 4

C©u 39 : Chất nào không có sẵn trong tự nhiên?

C©u 40 : Este X được điều chế từ α-aminoaxit Y và ancol metylic, tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 51,5 Đốt

hoàn toàn 5,15g X thu được 8,8g CO2, 4,05g H2O và 0,56lit khí N2 (đktc) Xác định công thức cấu tạo của Y?

A NH2CH2COOH B. CH3CH(NH2)COOH C. NH2CH2CH2COOCH3 D. CH3CH(NH2)COOCH3 C©u 41 : Phát biểu nào sau đây sai ?

A Để bảo vệ tàu biển làm bằng thép người ta gắn tấm Zn vào vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển Bản

chất của việc làm này là sử dụng phương pháp ăn mòn điện hoá để chống ăn mòn kim loại

B Bản chất của sự điện phân là phản ứng oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt điện cực dưới tác dụng của

dòng điện

C Bản chất của sự ăn mòn hóa học là phản ứng oxi hóa khử xảy ra trong đó kim loại bị oxi hóa có phát

sinh ra dòng điện

D Dung dịch đất trồng trọt chua có màu vàng là do các hợp chất Fe (III) gây lên

C©u 42 : Khi cho kim loại Cu lần lượt vào từng dung dịch sau :

I. hỗn hợp NaNO3 và HCl

II. dung dịch CuCl2 III. dung dịch FeCl3

IV. dung dịch HCl có O2 hòa tan

V. axit HNO3 đặc nguội

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử là ?

C©u 43 : Hợp chất X có công thức phân tử là CxHyO2 mạch hở, chỉ chứa nhóm chức anđehit Mối quan hệ giữa x

và y như thế nào để cho gốc hidrocacbon của chất đó là gốc no?

C©u 44 : Cho Fe phản ứng vừa hết với H2SO4 thu được khí A và 8,28 gam muối Tính khối lượng của sắt đã

phản ứng biết rằng số mol Fe bằng 37,5% số mol H2SO4

C©u 45 : Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH= 1 để

pH của hỗn hợp thu được bằng 2

C©u 46 : Cho các chất sau: propen, isobutilen, propin, buta-1,3-đien, stiren và etilen Hãy cho biết có bao

nhiêu chất khi tác dụng với HBr theo tỉ lệ 1:1 cho 2 sản phẩm?

C©u 47 : Hòa tan 13,4 gam hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở vào nước được 50ml dung dịch A Chia

A thành 2 phần bằng nhau Cho phần thứ nhất phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong dung dịch NH3

dư thu được 10,8 g bạc Phần thứ hai được trung hòa bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của 2 axit là

A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và C3H7COOH

C©u 48 : Dãy gồm các chất đều có pứ thuỷ phân là:

A tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE B tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, lipit

C tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ,

glucozơ

C©u 49 : Hòa tan m gam Al vào dung dịch hỗn hợp NaOH và NaNO3 lấy dư thấy thoát ra 13,44 lit hỗn hợp

khí gồm H2 và NH3 đktc với số mol bằng nhau Giá trị của m là ?

C©u 50 : Quá trình nào sau đây lam thay đổi mạch polime ?

A Cộng hiđroclorua vào cao su thiên nhiên B Thủy phân polivinylaxetat trong môi trường

kiềm

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Hóa học lần 3

Mã đề : 149

01 ) | } ~ 28 { | } )

02 { | ) ~ 29 { | ) ~

03 { | ) ~ 30 { ) } ~

04 ) | } ~ 31 { | ) ~

05 ) | } ~ 32 { | } )

06 { | ) ~ 33 { | } )

07 { | } ) 34 { | } )

08 { | ) ~ 35 { ) } ~

09 { | ) ~ 36 { ) } ~

10 { | } ) 37 { ) } ~

11 ) | } ~ 38 { | } )

12 { | ) ~ 39 { | } )

13 { | ) ~ 40 { ) } ~

14 ) | } ~ 41 { | ) ~

15 { | ) ~ 42 ) | } ~

16 { | } ) 43 ) | } ~

17 { | ) ~ 44 ) | } ~

18 { ) } ~ 45 ) | } ~

19 { ) } ~ 46 { | } )

20 { | } ) 47 { ) } ~

21 { ) } ~ 48 { ) } ~

22 ) | } ~ 49 { ) } ~

23 { ) } ~ 50 { ) } ~

24 { | } )

25 ) | } ~

26 ) | } ~

27 ) | } ~

Ngày đăng: 05/07/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w