1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì 2 (chính xác)

2 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BD bĐường thẳng AH cắt DC tại I và BC tại K.Tính DH và tỉ số diện tích của hai tam giác ABH và tam giác IHK cChứng minh: AH 2 = HI.. a Tính thể tich của hình hộp chữ nhật... 0,25đ bTính

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8

(Tham khảo) Thời gian : 90’

Bài 1: ( 3đ) Giải phương trình

7 1 16

1 1 )

1 3 1 2 ) 2 2 10

x x b

Bài 2: (1đ) giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

( x – 3 ) 2 – 12 < (x – 1 ).( x + 3 )

Bài 3: (2 đ) giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Nếu tăng chiều rộng 2m

và giảm chiều dài 4m thì diện tích tăng thêm 28m2 Tính kích thước mảnh đất hình chữ nhật đó?

Bài 4: (3đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 12cm , AB = 16cm.Kẻ đường cao AH của

∆ABD

a)Chứng minh : ∆ADH và ∆DBC đồng dạng với nhau.Suy ra BC 2 = DH BD

b)Đường thẳng AH cắt DC tại I và BC tại K.Tính DH và tỉ số diện tích của hai tam giác ABH và tam giác IHK

c)Chứng minh: AH 2 = HI HK

Bài 5: (1đ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có AB= 5cm , BC =10 cm,

AM=7,5cm

a) Tính thể tich của hình hộp chữ nhật

b) Tính độ dài đường chéo AP của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

ĐÁP ÁN

Bài 1: ( 3đ) Giải phương trình

)7 1 16 2

a − = − − x

(0,75đ)

quy đồng và khử mẫu đúng :0,25đ

khai triển đúng :0,25đ

tìm x đúng :0,25đ

) 1 1

1 3 1 2

x x b

+ + (1đ) ĐKXĐ :

1 1 3

x x

≠ −

 ≠ −



2 (3 1) 2( 1)( 1) ( 1)(3 1)

2( 1)(3 1) 2( 1)(3 1)

+ + + + 0,25đ

⇔6x2 +2x – 2x2 + 2 = 3x 2 + 4x + 1

⇔4x 2 – 3x 2 + 2x – 4x +2 – 1 = 0 0,25đ

⇔x 2 – 2x + 1 = 0

⇔( x – 1 )2 = 0 0,25đ

⇔x – 1 = 0

Trang 2

⇔x = 1

– KL đúng 0,25đ

)c x+ =2 2x−10 (1.25đ)

Tìm x đúng trong mỗi trường hợp : 0,5đ

KL đúng : 0,25đ

Bài 2: (1đ) giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

( x – 3 ) 2 – 12 < (x – 1 ).( x + 3 )

Khai triển đúng: 0,25đ

Thu gọn đúng : 0,25đ

Kl đúng : 0,25đ

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng : 0,25đ

Bài 3: (2 đ) giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Chọn ẩn – điều kiện – đơn vị đúng : 0,25đ

Biểu diễn các đại lương còn lại theo ẩn đúng: 0,5đ

Lập phương trình đúng: 0,5đ

Giải phương trình đúng: 0,5đ

Kl đúng : 0,25đ

Bài 4: (3đ)

a)Chứng minh đúng 2∆ADH và ∆DBC đồng dạng với nhau 0,5đ

Suy ra BC 2 = DH BD 0,5đ

b)Tính BD và DH 0,5đ

chứng minh đúng 2∆ ABH và ∆ IHK đồng dạng 0,25đ

tính đúng tỉ số diện tích của hai tam giác ABH và tam giác IHK 0,25đ

c) Chứng minh: AH 2 = HI HK 1đ

Bài 5: (1đ) vẽ hình đúng 0,25đ

a)Tính thể tich của hình hộp chữ nhật 0,25đ

b)Tính độ dài đường chéo AP của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) 0,5đ

Ngày đăng: 07/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w