Phương trình của C là: a,b,c là các số nguyên.. Điểm cuối của góc x thuộc góc vuông thứ mấy?. II hoặc IV Câu 10: Tìm khẳng định Sai Với điều kiện các hệ thức đã xác định A.A. Khẳng địn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO _ ĐÈ THI MÔN TOÁN HỌC KỲ II
Thời gian làm bài: 60phúi;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
Câu 1: Số nghiệm nguyên của bát phương trình A/x+3—J7-x>2x~8 là:
Câu 2: Cho góc lượng giác ø e (§sz)zm4 -5 và biểu thức
p= 2tanø+3cot# +] _ a+bV2
tan ø +cotø €
Câu 3: Cho đường tròn (C) có tâm I(1,1), (C) cắt đường thing A: 3x+4y+13=0 theo một dây cung có độ dài bằng 6 Phương trình của (C) là:
(a,b,c là các số nguyên) Khi đó atb+c là:
C (x-1)? +(y—1)? = 25 D (x-1)? +(y-1)? =9
2
Câu 4: Rút gọn biểu thức P= (=) +1 ta duge:
l1+sinx
cos’ x
Câu 5: Cho đường tròn (C) có phương trinh x? +y ~2x-6y~10=0 Tam 1, bán kính R của (C) là:
A.1(1;3), R10 B 1(1;3), R=2V5 C.1(-1;-3), R=2V5_ DL IG-1:-3), R= 10
thức P= cos(> —~#).sin(z —øœ)~ snC —#).cos(z —ø) + sin?(œ +2018z) là:
A mr? +2 B m+1 €C m?—2 D m? +1
C4u 7: Cho tana = 2 Tinh gid tri bidu thie p = 2018sing +2019 cosa 2020sin@ + 2021cosa@
- 4037 B P= 6053 C P= 6054 D P= 6055
Câu 8: Tìm khăng định Sai:
Câu 9: Cho góc lượng giác x có ycos? x = —cosx Điểm cuối của góc x thuộc góc vuông thứ mấy? A (1) hoặc (IV) B (I) hoặc (ID)
C (ID) hoặc (III) D (II) hoặc (IV)
Câu 10: Tìm khẳng định Sai (Với điều kiện các hệ thức đã xác định)
A tan(7#a)=tana B, cost > +a@)=sina C cot(-a)=-cota D sin(z -@) =sine
Cau 11: Rit gọn biểu thức P = (sina -3cosa)’ +(cosa +3sinar)’ ta được:
A P= 16 B.P=10 C P=6sina@ D.P=-6sin
ø
I+2020sinø
Cau 12: Cho tan— =2 Gid tr) biéu thite P= — “- 2 Giá trị biểu thức I-2015sinø
Trang 1⁄3 - Mã đề thị209
Trang 2A.p- 1616 pa 1617 c.p- 1815 p p= - 1616
Câu 13: Cho hai điểm A(-1;2), B(-3;-2) Đường tròn (C) nhận AB là đường kính có phương trình là:
Câu 14: Tìm khẳng định Sai:
A sin! x + cos" x = 24-008 4x B sin’ x+cos® root 5 cos4x
1 K i
Cau 15: Cho sin x.cos’ x—cos x.sin’ x= T Khi đó cos4x bằng:
A.- 2 B 1 2 C.0 D.1
Câu 16: Gọi _ y,,y, là tung độ điểm chung của đường tròn (C): x? + (y~—1)? =1 và đường thẳng
Câu 17: Tìm khẳng định Sai
2.tan? x
A 1+sin2x = (sinx+cosx)’ B tan2x =
1-tanx
C 1-cos2x =2.sin’ x D sinx-+eosx=V2.sin{ x+2)
Câu 18: Tìm khẳng định Đúng (Với điều kiện các hệ thức đã xác định)
A sin(-@) =sina@ B cos(a#-a)=cosa CC cos(-a@)=cosa@ D sin(z -@)=—sine
Câu 19: Cho đường tron (C): (x- 2) +(y—3)* =25 Duong thing nao sau day cat (C) theo một day
cung lớn nhất:
Câu 20: Cho A, B, C là độ lớn của các góc trong A ABC Khẳng định Sai:
A sin(B+C)=sin A
B tan(B+C) = tan A( véi tam gidc ABC khéng vuéng)
2
D cos(B+C)=-cos A
Câu 21: Cho x, y là 2 số thực théa man: (x— 4)? +(y-3)? =5 và biểu thức
Q= V+? +(0-3" +¥@-I +(y +)? — dat gid tri lon nat Tim P=xty ;
C cos(
Câu 22: Cho đường tròn (C) tâm I(1;2), bán kính R=3 có phương trình là:
C (x-1)? +(y-2)? =3 D (x-1" +(y-2)? =9
Câu 23: Cho đường tron (C): x’ + y’-6x+6y+17=0 Tiép tuyến của (C ) kẻ từ M(4;-3) có phương trình:
Câu 24: Tìm khăng định Sai :
l+cos2x
2 2
€ I+cos4x =2.cos? 2x D sin 2x = 2sinx.cosx
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình x/x—1 < x 3 là:
Trang 2/3 - Mã dé thi 209
Trang 3A (—=;2) 8 {I:2]U[5:+=) —G +») D [5;+)
Câu 26: Rút gọn biểu thức M= sin( + x)+sinC ~ x) ta dugc :
A.M= V3.sinx B M=—V3.cos x Cc M=-V3.sin x D M= ¥3.cosx
Cau 27: Cho xy 1A 2 sé thye théa man (x-1?+(y-1)?=4 Giá trị lớn nhất của biểu thức P= (x-3 +(y-5)° là:
Câu 28: Cho đường tròn (C) có phương trinh x? + y?+4x-2y-4=0 Tur 0(0;0) ke được mấy đường
thăng tiếp xúc với (C)
Câu 29: Cho góc a € (0, mộ) Khẳng định nào Đúng:
A cosa <0 B tana >0 C sina +a)>0 D sina <0
Câu 30: Cho cosa = 608 = 2 Giá trị biểu thức M= cos(atb) cos( a-b) là :
‘Trang 3/3 - Mã đề thì 209