1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 2

15 538 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì 2
Trường học Trường THPT Hồ Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 608,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Tr ường THPT Hồ Bình

Họ và tên

lớp THI KIỂM TRA LẠI MƠN TỐN

Khối 10 -Cơ bản

Thời gian 90 phút

Mã đề 421

Học sinh khoanh trịn phương án đúng A , B , C hoặc D trực tiếp trên ề:

1 Cho180 0 x 270 0, tìm mệnh đề đúng:

2 Cho biểu thức M=3sin2x+4cos2x và

2

1 cos x , giá trị của M bằng:

7

1

D 4

13

3 Tập nghiệm của bất phương trình: x2-1 < 0 là

A 1; B  ;1  1; C  1;1 D 1;

4 Số xe bán ra của một của hàng được thống kê trong bảng sau:

Trung vị:

5 Số xe bán ra của một của hàng được thống kê trong bảng sau:

Mốt:

A 5 B 6 C 2; 4 D 8

6 Gĩc cĩ số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :

(A) 120 (B)

2

3 (C) 12 (D)

3

2

7 Đơn giản biểu thức

x

x x

D

sin 1

cos tan

A

x

sin

1

B

x

cos

1 C.cosx D.sin2x

8

10

3

sin  bằng:

(A)

5

4 cos  (B)

5

cos (C)

5 cos

1   (D)

5 cos

9 Biết

2 0

; 2

; 5

3 cos

; 13

5 sinab  a  b Hãy tính: sin(a + b)

(A)

65

56

(B)

65

63 (C)

65

33

 (D) 0

10 Giá trị của cot( 1110 0 )

A  3 B

3

3

 C

2

3

 D 3

11 Giá trị của

8 cos là

A

2

2

2  B

2

2

2  C

4

2

2  D

4 2

2 

Trang 2

12 Giá trị của

12

7 tan  là

A

3

1

3

1

B

3 1

3 1

C

3 3

3 3

D

3 3

3 3

13 Giá trị của sin 75 0  sin 15 0 là

A

2

6 B

4

6 C

-2

6 D

2 2

14 Giá trị của sin 75 0 sin 15 0 là

A

4

1

B

2

1

C

4

3

D

4

2

3 

15 Cho cosa = 1 Tính sin2a ta được

A 1 B -1 C 0 D

2

1

16 Cho cosa = 1 Tính cos2a ta được

A 1 B -1 C 0 D

2

1

17 Phương trình x2 - 2mx + 1 = 0 c ĩ 2 nghiệm phân biệt khi

A -1 < m < 1 B m > 0 C m < -1 hoặc m > 1 D m > 1

18 Phương trình x2 - 2mx + m2 - 1 = 0 c ĩ 2 nghiệm trái dấu khi

A -1 < m < 1 B m >0 C m < -1 hoặc m > 1 D m > 1

19 Tập nghiệm của bất phương trình: 0

1

2 2

x

x

A 1; B  ;1  1; C  1;1 D 1;

20 Bất phương trình nào cĩ tập nghiệm là R

A 2x - 6 < 0 B x2 - x - 6 > 0 C x2 + 3 < 0 D x2 - x + 1 >0

21 Đơn giản biểu thức

x

x x

2 sin

cos 3

ta được

A sinx B - sinx C -2sinx D 2cosx

22 Diên tích tam giác đều cạnh bằng 1 cm là

A 1 cm2 B

2

3 cm2 C

2

1

cm2 D

4

3 cm2

23 Tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 6 cm và BC = 10 cm cĩ diện tích là

A 30 cm2 B 60 cm2 C 24 cm2 D 48 cm2

24 Cho A(1;1) B(2;7) C(-3;2) Khi đ ĩ   

AC

AB

A 2 B -24 C 4 D -21

25 Cho A(1;1) B(2;7) Độ dài đoạn thẳng AB là

A 11 B 37 C 7 D 9

26 Cho đ ường trịn (C) x2 +y2 - 4x + 6y - 3 = 0 Toạ độ tâm của (C) là

A (2;-3) B (-2;3) C (4;-6) D (-4;6)

27 Cho đ ường trịn (C) x2 +y2 - 4x + 6y - 3 = 0 Bán kính c ủa (C) l à

A 16 B 4 C 5 D 10

28 Cho A(1;3) B(7;-5) Phương trình đường trịn đ ường kính AB là

A (x-4)2 + (y+1)2 = 25 B (x+3)2 + (y- 4)2 = 25

C (x-3)2 + (y+4)2 = 50 D (x-6)2 + (y+8)2 = 25

29 Đường trịn tâm O và đi qua A(3;4) cĩ phương trình

A (x - 3 )2 + ( y - 4 )2 = 0 B (x - 3 )2 + ( y - 4 )2 = 25

C x2 + y2 = 25 D x2 + y2 = 5

30 Cho đường thẳng d cĩ ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Vectơ pháp tuyến của d cĩ toạ độ là

A (2;7) B (2;-7) C (-7;2) D (7;2)

Trang 3

31 Cho đường thẳng d có ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Vectơ ch ỉ phương của d

có toạ độ là

A (2;7) B (2;-7) C (-7;2) D (7;2)

32 Cho đường thẳng d có ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Đường th ẳng nào vuông góc với đường thẳng d ?

A 2x - 7y + 1 =0 B 7x- 2y -3 = 0 C 2x + 7y -1 = 0 D 7x + 2y = 0

33 Cho đường thẳng d có ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Đường th ẳng nào song song với đường thẳng d ?

A 2x - 7y + 1 =0 B 7x- 2y -3 = 0 C 2x + 7y -1 = 0 D 7x + 2y = 0

34 Cho hai đ ư ờng th ẳng d1 2x + 3y - 1 = 0 v à d2 3x – 2y = 0 G óc giữa hai đ ường thẳng này có số đo là

A 00 B 450 C 600 D 900

35 Cho đường thẳng d có ph ương trình 4x - 3y + 2 = 0 và điểm H (2;0) Khoảng cách từ H đến đ ường thẳng d l à

A 10 B 2 C 1 D -2

36 Cho A(5;3) , B(-2;1) Đường thẳng đi qua 2 điểm A và B là:

A -7x + 2y + 3 = 0 B 2x - 7y + 7= 0 C 2x + 7y - 5 = 0 D 2x - 7y + 11=0

37 Tam giác ABC có a=8 , c=3 , B=600 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu ?

38 Điểm ki ểm tra của nhóm 10 học sinh như sau

Số trung vị của dãy điểm trên là

A 8 B 4 C 5,5 D 6

39 Điểm ki ểm tra của nhóm 10 học sinh như sau

Điểm trung bình của nhóm học sinh là

A 5 B 6 C 5,4 D 5,5

40 Điểm ki ểm tra của nhóm 10 học sinh như sau

Độ lệch chu ẩn của dãy điểm trên là

A 1,42 B 1,43 C 2,04 D 5,4

421

Trang 4

Tr ường THPT Hồ Bình

Họ và tên

lớp THI KIỂM TRA LẠI MƠN TỐN

Kh ối 10 -Cơ bản

Thời gian 90 phút

Mã dề 502

Học sinh khoanh trịn phương án đúng A , B , C hoặc D trực tiếp trên đ ề:

1 Biết

2 0

; 2

; 5

3 cos

; 13

5 sinab  a  b Hãy tính: sin(a + b)

(A)

65

56

(B)

65

63 (C)

65

33

 (D) 0

2 Cho cosa = 1 Tính sin2a ta được

A 1 B -1 C 0 D

2

1

3 Cho cosa = 1 Tính cos2a ta được

A 1 B -1 C 0 D

2

1

4 Bất phương trình nào cĩ tập nghiệm là R

A 2x - 6 < 0 B x2 - x - 6 > 0 C x2 + 3 < 0 D x2 - x + 1 >0

5 Diên tích tam giác đều cạnh bằng 1 cm là

A 1 cm2 B

2

3 cm2 C

2

1

cm2 D

4

3 cm2

6 Tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 6 cm và BC = 10 cm cĩ diện tích là

A 30 cm2 B 60 cm2 C 24 cm2 D 48 cm2

7 Phương trình x2 - 2mx + 1 = 0 c ĩ 2 nghiệm phân biệt khi

A -1 < m < 1 B m > 0 C m < -1 hoặc m > 1 D m > 1

8 Phương trình x2 - 2mx + m2 - 1 = 0 c ĩ 2 nghiệm trái dấu khi

A -1 < m < 1 B m >0 C m < -1 hoặc m > 1 D m > 1

9 Giá trị của cot( 1110 0 )

A  3 B

3

3

 C

2

3

 D 3

10 Gĩc cĩ số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :

(A) 120 (B)

2

3 (C) 12 (D)

3

2

11 Số xe bán ra của một của hàng được thống kê trong bảng sau:

Trung vị:

12 Số xe bán ra của một của hàng được thống kê trong bảng sau:

Mốt:

A 5 B 6 C 2; 4 D 8

13 Tập nghiệm của bất phương trình: x2-1 < 0 là

A 1; B  ;1  1; C  1;1 D 1;

14 Giá trị của

8 cos là

A

2

2

2  B

2

2

2  C

4

2

2  D

4

2

2 

15 Cho A(1;1) B(2;7) C(-3;2) Khi đ ĩ   

AC

AB

A 2 B -24 C 4 D -21

Trang 5

16 Cho A(1;1) B(2;7) Độ dài đoạn thẳng AB là

A 11 B 37 C 7 D 9

17 Cho đ ường tròn (C) x2 +y2 - 4x + 6y - 3 = 0 Toạ độ tâm của (C) là

A (2;-3) B (-2;3) C (4;-6) D (-4;6)

18 Cho đ ường tròn (C) x2 +y2 - 4x + 6y - 3 = 0 Bán kính c ủa (C) l à

A 16 B 4 C 5 D 10

19 Đơn giản biểu thức

x

x x

2 sin

cos 3

ta được

A sinx B - sinx C -2sinx D 2cosx

20 Cho đường thẳng d có ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Vectơ pháp tuyến của d có toạ độ là

A (2;7) B (2;-7) C (-7;2) D (7;2)

21 Cho đường thẳng d có ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Vectơ ch ỉ phương của d

có toạ độ là

A (2;7) B (2;-7) C (-7;2) D (7;2)

22 Cho đường thẳng d có ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Đường th ẳng nào song song với đường thẳng d ?

A 2x - 7y + 1 =0 B 7x- 2y -3 = 0 C 2x + 7y -1 = 0 D 7x + 2y = 0

23 Cho hai đ ư ờng th ẳng d1 2x + 3y - 1 = 0 v à d2 3x – 2y = 0 G óc giữa hai

dường thẳng này có số đo là

A 00 B 450 C 600 D 900

24 Tam giác ABC có a=8 , c=3 , B=600 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu ?

25 Điểm ki ểm tra của nhóm 10 học sinh như sau

M ốt của dãy điểm trên là

A 8 B 4 C 5,5 D 6

26 Cho đường thẳng d có ph ương trình 4x - 3y + 2 = 0 và điểm H (2;0) Khoảng cách từ H đến đ ường thẳng d l à

A 10 B 2 C 1 D -2

27 Cho đường thẳng d có ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Đường th ẳng nào vuông góc với đường thẳng d ?

A 2x - 7y + 1 =0 B 7x- 2y -3 = 0 C 2x + 7y -1 = 0 D 7x + 2y

28 Cho A(5;3) , B(-2;1) Đường thẳng đi qua 2 điểm A và B là:

A -7x + 2y + 3 = 0 B 2x - 7y + 7= 0 C 2x + 7y - 5 = 0 D 2x - 7y + 11=0

29 Điểm ki ểm tra của nhóm 10 học sinh như sau

Số trung vị của dãy điểm trên là

A 8 B 4 C 5,5 D 6

30 Điểm ki ểm tra của nhóm 10 học sinh như sau

Điểm trung bình của nhóm học sinh là

A 5 B 6 C 5,4 D 5,5

31 Điểm ki ểm tra của nhóm 10 học sinh như sau

Trang 6

Tuyền Anh Chiến Cúc Giang Vũ Năm Vi Hanh My

Độ lệch chu ẩn của dãy điểm trên là

A 1,42 B 1,43 C 2,04 D 5,4

32 Cho biểu thức M=3sin2x+4cos2x vàcos x 12, giá trị của M bằng:

7

1

D 4

13

33

10

3

sin  bằng:

(A)

5

4 cos  (B)

5

cos (C)

5 cos

1   (D)

5 cos

34 Giá trị của

12

7 tan  là

A

3

1

3

1

B

3 1

3 1

C

3 3

3 3

D

3 3

3 3

35 Tập nghiệm của bất phương trình: 0

1

2 2

x

x

A 1; B  ;1  1; C  1;1 D 1;

36 Cho A(1;3) B(7;-5) Phương trình đường trịn đ ường kính AB là

A (x-4)2 + (y+1)2 = 25 B (x+3)2 + (y- 4)2 = 25

C (x-3)2 + (y+4)2 = 50 D (x-6)2 + (y+8)2 = 25

37 Đường trịn tâm O và đi qua A(3;4) cĩ phương trình

A (x - 3 )2 + ( y - 4 )2 = 0 B (x - 3 )2 + ( y - 4 )2 = 25

C x2 + y2 = 25 D x2 + y2 = 5

38 Giá trị của sin 75 0 sin 15 0 là

A

4

1

B

2

1

C

4

3

D

4

2

3 

39 Giá trị của sin 75 0  sin 15 0 là

A

2

6 B

4

6 C

-2

6 D

2 2

40 Cho180 0 x 270 0, tìm mệnh đề đúng:

502

Tr ường THPT Hồ Bình

Họ và tên

lớp THI KIỂM TRA LẠI MƠN TỐN

Khối 10 -Cơ bản

Thời gian 90 phút

Trang 7

M ã đ ề 543

Học sinh khoanh trịn phương án đúng A , B , C hoặc D trực tiếp trên đ ề:

1 Giá trị của

8 cos là

A

2

2

2  B

2

2

2  C

4

2

2  D

4

2

2 

2 Bất phương trình nào cĩ tập nghiệm là R

A 2x - 6 < 0 B x2 - x - 6 > 0 C x2 + 3 < 0 D x2 - x + 1 >0

3 Điểm ki ểm tra của nhĩm 10 học sinh như sau

Điểm trung bình của nhĩm học sinh là

A 5 B 6 C 5,4 D 5,5

4 Điểm ki ểm tra của nhĩm 10 học sinh như sau

Độ lệch chu ẩn của dãy điểm trên là

A 1,42 B 1,43 C 2,04 D 5,4

5 Điểm ki ểm tra của nhĩm 10 học sinh như sau

Số trung vị của dãy điểm trên là

A 8 B 4 C 5,5 D 6

6 Đơn giản biểu thức

x

x x

2 sin

cos 3

ta được

A sinx B - sinx C -2sinx D 2cosx

7 Diên tích tam giác đều cạnh bằng 1 cm là

A 1 cm2 B

2

3 cm2 C

2

1

cm2 D

4

3 cm2

8 Tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 6 cm và BC = 10 cm cĩ diện tích là

A 30 cm2 B 60 cm2 C 24 cm2 D 48 cm2

9 Cho A(1;1) B(2;7) C(-3;2) Khi đ ĩ   

AC

AB

A 2 B -24 C 4 D -21

10 Phương trình x2 - 2mx + 1 = 0 c ĩ 2 nghiệm phân biệt khi

A -1 < m < 1 B m > 0 C m < -1 hoặc m > 1 D m > 1

11 Phương trình x2 - 2mx + m2 - 1 = 0 c ĩ 2 nghiệm trái dấu khi

A -1 < m < 1 B m >0 C m < -1 hoặc m > 1 D m > 1

12 Giá trị của

12

7 tan  là

A

3

1

3

1

B

3 1

3 1

C

3 3

3 3

D

3 3

3 3

13 Cho biểu thức M=3sin2x+4cos2x vàcos x 21, giá trị của M bằng:

7

1

D 4

13

14 Gĩc cĩ số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :

(A) 120 (B)

2

3 (C) 12 (D)

3

2

15

10

3

sin  bằng:

Trang 8

(A)

5

4 cos  (B)

5

cos (C)

5 cos

1   (D)

5 cos

16 Biết

2 0

; 2

; 5

3 cos

; 13

5 sinab  a  b Hãy tính: sin(a + b)

(A)

65

56

(B)

65

63 (C)

65

33

 (D) 0

17 Tập nghiệm của bất phương trình: 0

1

2 2

x

x

A 1; B  ;1  1; C  1;1 D 1;

18 Giá trị của cot( 1110 0 )

A  3 B

3

3

 C

2

3

 D 3

19 Cho A(1;1) B(2;7) Độ dài đoạn thẳng AB là

A 11 B 37 C 7 D 9

20 Cho180 0 x 270 0, tìm mệnh đề đúng:

21 Tập nghiệm của bất phương trình: x2-1 < 0 là

A 1; B  ;1  1; C  1;1 D 1;

22 Số xe bán ra của một của hàng được thống kê trong bảng sau:

Trung vị:

23 Số xe bán ra của một của hàng được thống kê trong bảng sau:

Mốt:

A 5 B 6 C 2; 4 D 8

24 Đơn giản biểu thức

x

x x

D

sin 1

cos tan

A

x

sin

1

B

x

cos

1 C.cosx D.sin2x

25 Giá trị của sin 75 0  sin 15 0 là

A

2

6 B

4

6 C

-2

6 D

2 2

26 Giá trị của sin 75 0 sin 15 0 là

A

4

1

B

2

1

C

4

3

D

4

2

3 

27 Cho cosa = 1 Tính sin2a ta được

A 1 B -1 C 0 D

2

1

28 Cho cosa = 1 Tính cos2a ta được

A 1 B -1 C 0 D

2

1

29 Cho đường thẳng d cĩ ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Vectơ pháp tuyến của d cĩ toạ độ là

A (2;7) B (2;-7) C (-7;2) D (7;2)

30 Cho đường thẳng d cĩ ph ương trình 4x - 3y + 2 = 0 và điểm H (2;0) Khoảng cách từ H đến đ ường thẳng d l à

Trang 9

A 10 B 2 C 1 D -2

31 Cho A(5;3) , B(-2;1) Đường thẳng đi qua 2 điểm A và B là:

A -7x + 2y + 3 = 0 B 2x - 7y + 7= 0 C 2x + 7y - 5 = 0 D 2x - 7y + 11=0

32 Tam giác ABC có a=8 , c=3 , B=600 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu ?

33 Cho hai đ ư ờng th ẳng d1 2x + 3y - 1 = 0 v à d2 3x – 2y = 0 G óc giữa hai đ ường thẳng này có số đo là

A 00 B 450 C 600 D 900

34 Cho đường thẳng d có ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Đường th ẳng nào song song với đường thẳng d ?

A 2x - 7y + 1 =0 B 7x- 2y -3 = 0 C 2x + 7y -1 = 0 D 7x + 2y = 0

35 Cho đường thẳng d có ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Đường th ẳng nào vuông góc với đường thẳng d ?

A 2x - 7y + 1 =0 B 7x- 2y -3 = 0 C 2x + 7y -1 = 0 D 7x + 2y

36 Cho đường thẳng d có ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Vectơ ch ỉ phương của d

có toạ độ là

A (2;7) B (2;-7) C (-7;2) D (7;2)

37 Đường tròn tâm O và đi qua A(3;4) có phương trình

A (x - 3 )2 + ( y - 4 )2 = 0 B (x - 3 )2 + ( y - 4 )2 = 25

C x2 + y2 = 25 D x2 + y2 = 5

38 Cho A(1;3) B(7;-5) Phương trình đường tròn đ ường kính AB là

A (x-4)2 + (y+1)2 = 25 B (x+3)2 + (y- 4)2 = 25

C (x-3)2 + (y+4)2 = 50 D (x-6)2 + (y+8)2 = 25

39 Cho đ ường tròn (C) x2 +y2 - 4x + 6y - 3 = 0 Toạ độ tâm của (C) là

A (2;-3) B (-2;3) C (4;-6) D (-4;6)

40 Cho đ ường tròn (C) x2 +y2 - 4x + 6y - 3 = 0 Bán kính c ủa (C) l à

A 16 B 4 C 5 D 10

543

Tr ường THPT Hoà Bình

Họ và tên

lớp THI KIỂM TRA LẠI MÔN TOÁN

Khối 10 -Cơ bản

Thời gian 90 phút

M ã đ ề 744

Học sinh khoanh tròn phương án đúng A , B , C hoặc D trực tiếp trên đ ề:

Trang 10

1 Cho cosa = 1 Tính sin2a ta được

A 1 B -1 C 0 D

2

1

2 Cho cosa = 1 Tính cos2a ta được

A 1 B -1 C 0 D

2

1

3 Diên tích tam giác đều cạnh bằng 1 cm là

A 1 cm2 B

2

3 cm2 C

2

1

cm2 D

4

3 cm2

4 Tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 6 cm và BC = 10 cm cĩ diện tích là

A 30 cm2 B 60 cm2 C 24 cm2 D 48 cm2

5 Đơn giản biểu thức

x

x x

2 sin

cos 3

ta được

A sinx B - sinx C -2sinx D 2cosx

6 Phương trình x2 - 2mx + 1 = 0 c ĩ 2 nghiệm phân biệt khi

A -1 < m < 1 B m > 0 C m < -1 hoặc m > 1 D m > 1

7 Phương trình x2 - 2mx + m2 - 1 = 0 c ĩ 2 nghiệm trái dấu khi

A -1 < m < 1 B m >0 C m < -1 hoặc m > 1 D m > 1

8

10

3

sin  bằng:

(A)

5

4 cos  (B)

5

cos (C)

5 cos

1   (D)

5 cos

9 Gĩc cĩ số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :

(A) 120 (B)

2

3 (C) 12 (D)

3

2

10 Cho180 0 x 270 0, tìm mệnh đề đúng:

11 Biết

2 0

; 2

; 5

3 cos

; 13

5 sinab  a  b Hãy tính: sin(a + b)

(A)

65

56

(B)

65

63 (C)

65

33

 (D) 0

12 Giá trị của

12

7 tan  là

A

3

1

3

1

B

3 1

3 1

C

3 3

3 3

D

3 3

3 3

13 Cho A(1;1) B(2;7) Độ dài đoạn thẳng AB là

A 11 B 37 C 7 D 9

14 Cho đường thẳng d cĩ ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Vectơ pháp tuyến của d cĩ toạ độ là

A (2;7) B (2;-7) C (-7;2) D (7;2)

15 Cho đường thẳng d cĩ ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Đường th ẳng nào vuơng gĩc với đường thẳng d ?

A 2x - 7y + 1 =0 B 7x- 2y -3 = 0 C 2x + 7y -1 = 0 D 7x + 2y

16 Cho đường thẳng d cĩ ph ương trình 2x - 7y +11 = 0 Đường th ẳng nào song song với đường thẳng d ?

A 2x - 7y + 1 =0 B 7x- 2y -3 = 0 C 2x + 7y -1 = 0 D 7x + 2y = 0

17 Cho hai đ ư ờng th ẳng d1 2x + 3y - 1 = 0 v à d2 3x – 2y = 0 G ĩc giữa hai đ ường thẳng này cĩ số đo là

A 00 B 450 C 600 D 900

18 Cho đường thẳng d cĩ ph ương trình 4x - 3y + 2 = 0 và điểm H (2;0) Khoảng cách

từ H đến đ ường thẳng d l à

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w