1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 31-lop1-haiqv

24 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 378,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: - Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câ

Trang 1

- Tiếp tục chuyền cầu nhĩm 2 người.

- Ôn trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”

II Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân trường hoặc trong lớp học

III Các hoạt động cơ bản:

5’ 1 PhÇn më ®Çu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu

cầu bài học

- HS xếp 3 hàng dọc, chấn chỉnhtrang phục

- HS đứng tại chỗ vỗ tay hát

- HS khởi động

25’ II- PhÇn c¬ b¶n:

* Ôn trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”:

* Chuyền cầu theo nhóm 2 người

- HS ôn vần điệu trò chơi

- HS tập chơi

- HS vừa chơi vừa đọc vần điệu

- HS chia nhóm 2 người một và chơi

- HS chơi hứng thú

5’

III- Phần kết thúc:

- Giậm chân tại chỗ

- GV hệ thống bài học

- GV nhận xét giờ học, giao bài về nhà

To¸n

LuyƯn tËp

I Mục tiêu :

- Củng cố phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100

- Bước đầu nhận biết về tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa 2 phép tính cộng, trừ

- HS làm bài cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- SGK, bảng phụ

2 Học sinh :

- Vở bài tập

III Các hoạt dộng dạy và học:

Trang 2

Baứi 2: Neõu yeõu caàu baứi.

- GV lửu yự HS vieỏt caực soỏ thaỳng haứng

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- Troứ chụi: Ai nhanh hụn?

- Chia 2 ủoọi: 1 ủoọi ra pheựp tớnh, 1 ủoọi ủửa ra

keỏt quaỷ

- Nhaọn xeựt

- Laứm laùi caực baứi coứn sai

- Chuaồn bũ baứi: ẹoàng hoà, thụứi gian

- Haựt

- 3 hoùc sinh laứm

- 1 hoùc sinh leõn laứm

- Hoùc sinh laứm baứi

- Sửỷa baứi ụỷ baỷng

- HS: Tớnh

- Hoùc sinh laứm baứi

- Sửỷa ụỷ baỷng lụựp

- HS laứm baứi

- Hoùc sinh ủoồi vụỷ ủeồ sửỷa

- Hoùc sinh đo

- Hoùc sinh chia 2 ủoọi thi ủua nhau

- Nhaọn xeựt

Tập đọc

Ngỡng cửa

I.Muùc ủớch – yeõu caàu:

1 Hoùc sinh ủoùc trụn caỷ baứi Phaựt aõm ủuựng caực tửứ ngửừ: ngửụừng cửỷa, nụi naứy, quen, daộtvoứng, ủi men, luực naứo

- Bieỏt nghổ hụi sau moói doứng thụ vaứ khoồ thụ

2 OÂn caực vaàn aờt, aờc; tỡm ủửụùc tieỏng, noựi ủửụùc caõu chửựa tieỏng coự vaàn aờt, aờc

3 Hieồu noọi dung baứi:

- Ngửụừng cửỷa thaõn quen vụựi moùi ngửụứi trong gia ủỡnh tửứ beự ủeỏn lụựn

- Ngửụừng cửỷa laứ nụi ủeồ tửứ ủoự ủửựa treỷ baột ủaàu ủeỏn trửụứng roài ủi xa hụn nửừa

Trang 3

III Hoạt động dạy và học:

- Đọc bài “ Người bạn tốt”

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a) Mở đầu:

b) Bài mới:

* GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu

Ngưỡng cửa: (ương ≠ ươn), nơi này: (n ≠ l),

quen: (qu + uen), dắt vòng: (d ≠ gi),

đi men: (en ≠ eng)

- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Các em hiểu như thế nào là ngưỡng cửa?

Dắt vòng có nghĩa là gì?

+ Luyện đọc câu:

- Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em

tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục

với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học

sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng

lên đọc nối tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn, theo 3 khổ thơ)

- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi khổ thơ là một đoạn

- Đọc cả bài

* Giải lao:

Luyện tập:

* Ôn các vần en, oen

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

- Hát

- 3 HS đọc

- 5, 6 em đọc các từ khó trênbảng, cùng giáo viên giải nghĩatừ

- HS: Ngưỡng cửa: là phần dưới

của khung cửa ra vào

Dắt vòng: dắt đi xung quanh(đi

Trang 4

Tranh 1: Mẹ dắt bé đi chơi.

Tranh 2: Chị biểu diễn lắc vòng

Tranh 3: Bà cắt vải

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

* Củng cố tiết 1:

- HS: dắt

- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các tiếng có vần ăc, vần ăt ngoài bài, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng

* Tìm hiểu bài và luyện đọc: (15’)

- Hỏi bài mới học

- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn

văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các

câu hỏi:

1 Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?

2.Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?

- Nhận xét học sinh trả lời

- Cho học sinh xung phong luyện đọc

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ:

Qua tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề luyện

nói

* GV hướng dẫn HS làm bài tập.

3 Củng cố -Tổng kết:

- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

- 3 em thi đọc diễn cảm

- Học sinh rèn đọc diễn cảm

- Lắng nghe

- Học sinh luyện nói theo hướng dẫncủa giáo viên

Chẳng hạn: Bước qua ngưỡng cửa

bạn Ngà đi đến trường

Từ ngưỡng cửa, bạn Hà ra gặp bạn Từ ngưỡng cửa, bạn Nam đi đábóng

- Học sinh khác nhận xét bạn nói

- Nhiều học sinh khác luyện nóitheo đề tài

- Nhắc tên bài và nội dung bài học

- 1 học sinh đọc lại bài

- Thực hành ở nhà

Trang 5

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài

mới

Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011mÜ thuËt

(Giáo viên chuyên ngành soạn giảng)

To¸n

§ång hå - Thêi gian

I Mục tiêu:

- Có biểu tượng ban đầu về thời gian

- Học sinh làm quen mặt đồng hồ Đọc được giờ trên đồng hồ

- Đọc đúng giờ trên mặt đồng hồ

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận chính xác

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Đồng hồ để bàn Mô hình đồng hồ

2 Học sinh :

- Vở bài tập Toán 1, SGK, mô hình đồng hồ

III Các hoạt dộng dạy và học:

* Hoạt động 1: Giới thiệu mặt đồng hồ và vị

trí các kim chỉ giờ

- Cho học sinh quan sát đồng hồ

- Trên mặt đồng hồ có những gì?

- Mặt đồng hồ có các số từ 1 đến 12, kim ngắn

chỉ giờ, kim dài chỉ phút

- Quay kim chỉ giờ

- Lưu ý học sinh quay từ phải sang trái

* Hoạt động 2: Thực hành xem và ghi số giờ.

- Cho học sinh làm vở bài tập

- Đồng hồ đầu tiên chỉ mấy giờ?

- Hát

- 3 HS chữa

- 2 HS

- Học sinh quan sát

- HS: số, kim ngắn, kim dài, kim gió

- Học sinh đọc

- Học sinh thực hành quay kim ở các thời điểm khác nhau

- Học sinh làm bài

- HS: 1 giờ

Trang 6

2’

- Nối với khung số mấy?

- Tương tự cho các đồng hồ còn lại

4 Củng cố – Dặn dò:

- Trò chơi: Ai xem đồng hồ nhanh và đúng

- Cho học sinh lên xoay kim để chỉ giờ

- Học sinh thi đua

+ 1 học sinh xoay kim

+ 1 học sinh đọc giờ

- Nhận xét

TËp viÕt

T« ch÷ hoa: Q, R

I.Mục đích – yêu cầu:

- Giúp HS biết tô chữ hoa Q, R

- Viết đúng các vần ăt, ăc, ươc, ươt, các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt – chữ thường, cỡvừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữacác con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ viết sẵn:

- Các chữ hoa: Q, R đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

- Các vần và từ ngữ (đặt trong khung chữ)

2 Học sinh:

- Vở tập viết, bảng con

III Hoạt động dạy và học:

- Viết: O, Ơ, Ơ, P

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ Q, R,

tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học

trong các bài tập đọc

* Hướng dẫn tô chữ cái hoa:

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô

- Hát

- 3 HS

- Cả lớp viết

- Học sinh quan sát chữ Q, R hoatrên bảng phụ và trong vở tậpviết

- Học sinh quan sát giáo viên tôchữ Q, R hoa trên khung chữ mẫu

- Viết bảng con

Trang 7

chữ trong khung chữ

* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

* Thực hành :

- Cho HS viết bài vào tập

- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại

lớp

4.Củng cố – Dặn dò:

- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình

tô chữ Q, R hoa

- Thu vở chấm một số em

- Nhận xét tuyên dương

- Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

- Học sinh đọc các vần và từ ngữứng dụng, quan sát vần và từ ngữtrên bảng phụ và trong vở tậpviết

- Viết bảng con

- Thực hành bài viết theo yêu cầucủa giáo viên và vở tập viết

- Nêu nội dung và quy trình tô chữhoa, viết các vần và từ ngữ

- Hoan nghênh, tuyên dương cácbạn viết tốt

chÝnh t¶

Ngìng cưa

I Mục tiêu:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăt hoặc ăc, chữ g hoặc gh

III Các hoạt dộng dạy và học

3’

28’

1 Kiểm tra bài cũ:

- Chấm 1 số vở chính tả

- Điền iên hay in:

Đàn k đang đi Ôâng đọc bản t

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu : Ngưỡng cửa

b) Bài mới:

* Hướng dẫn học sinh tập chép:

- Gọi học sinh nhìn bảng đọc khổ thơ cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: đường, xa

- 2 HS lên làm

- Học sinh nhắc lại

- 2 học sinh đọc, học sinh khác theodõi

- Học sinh đọc thầm và tìm cáctiếng khó hay viết sai

Trang 8

taộp, buoồi ; vieỏt vaứo baỷng con

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt chung veà vieỏt baỷng

con cuỷa hoùc sinh

* Thửùc haứnh baứi vieỏt (cheựp chớnh taỷ).

- Hửụựng daón caực em tử theỏ ngoài vieỏt, caựch

caàm buựt, ủaởt vụỷ, caựch vieỏt ủaàu baứi, caựch

vieỏt chửừ ủaàu cuỷa ủoaùn vaờn thuùt vaứo 2 oõ,

sau daỏu chaỏm phaỷi vieỏt hoa

- Cho hoùc sinh nhỡn baứi vieỏt ụỷ baỷng tửứ

hoaởc SGK ủeồ vieỏt

* Hửụựng daón hoùc sinh caàm buựt chỡ ủeồ sửừa

loói chớnh taỷ:

- Giaựo vieõn ủoùc thong thaỷ, chổ vaứo tửứng

chửừ treõn baỷng ủeồ hoùc sinh soaựt vaứ sửừa loói,

hửụựng daón caực em gaùch chaõn nhửừng chửừ

vieỏt sai, vieỏt vaứo beõn leà vụỷ

- Giaựo vieõn chửừa treõn baỷng nhửừng loói phoồ

bieỏn, hửụựng daón caực em ghi loói ra leà vụỷ

phớa treõn baứi vieỏt

- Thu baứi chaỏm 1 soỏ em

* Hửụựng daón laứm baứi taọp chớnh taỷ: (10’)

- Hoùc sinh neõu yeõu caàu cuỷa baứi trong vụỷ

BT Tieỏng Vieọt

- ẹớnh treõn baỷng lụựp 2 baỷng phuù coự saỹn 2

baứi taọp gioỏng nhau cuỷa caực baứi taọp

- Goùi hoùc sinh laứm baỷng tửứ theo hỡnh thửực

thi ủua giửừa caực nhoựm

- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhoựm thaộng

cuoọc

3 Cuỷng coỏ -Toồng keỏt:

- Yeõu caàu hoùc sinh veà nhaứ cheựp laùi ủoùan

vaờn cho ủuựng, saùch ủeùp, laứm laùi caực baứi

- Hoùc sinh laứm VBT

- Caực em thi ủua nhau tieỏp sửực ủieànvaứo choó troỏng theo 2 nhoựm, moóinhoựm ủaùi dieọn 5 hoùc sinh

- HS nhaọn xeựt

Thửự tử ngaứy 13 thaựng 4 naờm 2011

Tập đọc

Kể cho bé nghe

I.Muùc ủớch – yeõu caàu:

1 Hoùc sinh ủoùc trụn caỷ baứi thụ Chuự yự:

- Phaựt aõm ủuựng caực tửứ ngửừ: aàm ú, choự veọn, chaờng daõy, aờn no, quay troứn, naỏu cụm

- Luyeọn caựch ủoùc theồ thụ 4 chửừ

Trang 9

2 Ôn các vần ươc, ươt; tìm được tiếng trong bài có vần ươc, tiếng ngoài bài có vần ươc, ươt.

3 Hiểu từ ngữ trong bài Hiểu được đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trongnhà, ngoài đồng

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

2 Học sinh:

- Sách , bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Hoạt động dạy và học:

- Đọc SGK bài: Ngưỡng cửa

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a) Gi ới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi tựa bài.

b) Dạy bài mới:

* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: (10’)

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

Chó vện: (ch ≠ tr, ên ≠ êng),

chăng dây: (dây ≠ giây),

quay tròn: (qu + uay), nấu cơm: (n ≠ l)

- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

+ Luyện đọc câu: (10’)

- Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em

sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp

+ Luyện đọc cả bài thơ:

- Đọc nối tiếp từng khổ thơ

- Thi đọc cả bài thơ

- Đọc đồng thanh cả bài

- Vài em đọc các từ trên bảng

- Học sinh nhắc lại

- Đọc nối tiếp 2 em

- 2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọcbài thơ

- 2 em, lớp đồng thanh

- HS hát

Trang 10

* Ôn vần ươn, ương:

- Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

- Tìm tiếng trong bài có vần ươc?

Bài tập 2:

- Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần ươc, ươt

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

a) Tìm hiểu bài và luyện đọc:

- Hỏi bài mới học

- Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

1 Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?

- Nhận xét học sinh trả lời

- Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học

sinh đọc lại

- Gọi học sinh đọc phân vai: gọi 2 em, 1

em đọc các dòng thơ chẳn (2, 4, 6, …), 1

em đọc các dòng thơ lẻ (1, 3, 5, …) tạo nên

sự đối đáp

2 Hỏi đáp theo bài thơ:

- Gọi 2 học sinh hỏi đáp theo mẫu

- Gọi những học sinh khác hỏi đáp các

câu còn lại

- Nhận xét học sinh đọc và hỏi đáp

* Luyện nói:

Chủ đề: Hỏi đáp về những con vật em

biết

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học

sinh hỏi đáp về những con vật em biết

- Kể cho bé nghe

- HS: Con trâu sắt là cái máy cày Nó làm thay việc con trâu nhưng người ta dùng sắt để chế tạo nên gọilà trâu sắt

- Học sinh rèn đọc theo hướng dẫncủa giáo viên

- Em 1 đọc: Hay nói ầm ĩ

- Em 2 đọc: Là con vịt bầu

- Học sinh cứ đọc như thế cho đếnhết bài

Hỏi: Con gì hay nói ầm ĩĐáp: Con vịt bầu

- Học sinh luyện nói theo gợi ý củagiáo viên: Ví dụ:

Hỏi: Con gì sáng sớm gáy ò … ó … o gọi người thức dậy?

Trả: con gà trống

Trang 11

- Nhaọn xeựt luyeọn noựi vaứ uoỏn naộn, sửỷa sai

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi, neõu laùi noọi

dung baứi ủaừ hoùc

- Veà nhaứ ủoùc laùi baứi nhieàu laàn, xem baứi

- Nhieàu hoùc sinh khaực luyeọn noựi

- Nhaộc teõn baứi vaứ noọi dung baứi hoùc

- 1 hoùc sinh ủoùc laùi baứi

- Thửùc haứnh

Đạo đức

Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng (Tiết 2)

I.Muùc tieõu: Hoùc sinh hieồu:

- Lụùi ớch cuỷa caõy vaứ hoa nụi coõng coọng ủoỏi vụựi cuoọc soỏng con ngửụứi

- Caựch baỷo veọ caõy vaứ hoa nụi coõng coọng Quyeàn ủửụùc soỏng trong moõi trửụứng trong laứnhcuỷa treỷ em Quyeàn ủửụùc toõn troùng, khoõng bũ phaõn bieọt ủoỏi xửỷ cuỷa treỷ em

- HS bieỏt baỷo veọ caõy vaứ hoa nụi coõng coọng

II.Chuaồn bũ :

1 GV: - Baứi haựt: “Ra chụi vửụứn hoa”(Nhaùc vaứ lụứi Vaờn Tuaỏn)

- Caực ủieàu 19, 26, 27, 32, 39 Coõng ửụực quoỏc teỏ quyeàn treỷ em

2 HS : - vụỷ BTẹẹ.

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

* Hoaùt ủoọng 1 : Laứm baứi taọp 3

1 Giaựo vieõn hửụựng daón laứm baứi taọp vaứ cho

hoùc sinh thửùc hieọn vaứo VBT

2 Goùi moọt soỏ hoùc sinh trỡnh baứy, lụựp nhaọn

xeựt boồ sung

Giaựo vieõn keỏt luaọn:

Nhửừng tranh chổ vieọc laứm goựp phaàn taùo

moõi trửụứng trong laứnh laứ tranh 1, 2, 4.

* Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn vaứ ủoựng vai theo

tỡnh huoỏng baứi taọp 4:

- Giaựo vieõn chia nhoựm vaứ neõu yeõu caàu thaỷo

- HS traỷ lụứi

- Vaứi HS nhaộc laùi

- Hoùc sinh thửùc hieọn vaứo VBT

- Hoùc sinh trỡnh baứy, hoùc sinh khaựcnhaọn xeựt vaứ boồ sung

- Hoùc sinh nhaộc laùi nhieàu em

- Hoùc sinh laứm baứi taọp 4:

Trang 12

luận đóng vai

- Gọi các nhóm đóng vai, cả lớp nhận xét

bổ sung

Giáo viên kết luận :

Nên khuyên ngăn bạn hoặc mách người

lớn khi không cản được bạn Làm như vậy

là góp phần bảo vệ môi trường trong lành,

là thực hiện quyền được sống trong môi

trường trong lành.

* Hoạt động 3: Thực hành xây dựng kế

hoạch bảo vệ cây và hoa

- Giáo viên cho học sinh thảo luận theo

nhóm nội dung sau:

+ Nhận bảo vệ chăm sóc cây và hoa ở đâu?

+ Vào thời gian nào?

+ Bằng những việc làm cụ thể nào?

+ Ai phụ trách từng việc?

- Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày, cho

cả lớp tảo đổi

Giáo viên kết luận :

Môi trường trong lành giúp các em khoẻ

mạnh và phát triển Các em cần có hành

động bảo vệ, chăm sóc cây và hoa.

* Hoạt động 4: Học sinh cùng giáo viên

đọc đoạn thơ trong VBT:

“Cây xanh cho báng mát Hoa cho sắc cho hương Xanh, sạch, đẹp môi trường

Ta cùng nhau gìn giữ”.

4 Củng cố – Dặn dò:

- HS nhắc lại nội dung bài học

- Cho hát bài “Ra chơi vườn hoa”

- Nhận xét, tuyên dương

- Học bài, xem lại các bài đã học

2 câu đúng là:

Câu c: Khuyên ngăn bạnCâu d: mách người lớn

- Học sinh nhắc lại nhiều em

- Học sinh thảo luận và nêu theo thực tế và trình bày trước lớp

- Học sinh khác bổ sung và hoàn chỉnh

- Học sinh nhắc lại nhiều em

- Học sinh đọc lại các câu thơ trong bài

“Cây xanh cho báng mát Hoa cho sắc cho hương Xanh, sạch, đẹp môi trường

Ta cùng nhau gìn giữ”.

- Hát và vổ tay theo nhịp

- Tuyên dương các bạn ấy

Tù nhiªn - x· héi

Thùc hµnh: Quan s¸t bÇu trêi

I Mục tiêu: Sau giờ học học sinh biết :

- Sự thay đổi của những đám mây trên bầu trời là một trong những dấu hiệu cho biếtsự thay đổi của thời tiết

- Mô tả bầu trời và những đám mây trong thực tế hàng ngày và biểu đạt nó bằng hìnhvẽ

Ngày đăng: 07/06/2015, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ dưới đây. - tuan 31-lop1-haiqv
Hình v ẽ dưới đây (Trang 2)
w