Tự luận: Bài 1: Giải các phương trình sau: a.. Tìm tọa độ giao điểmnếu có.. Tìm tọa độ điểm tiếp xúc.
Trang 1Trường THCS Mai Lâm
Lớp:
Học sinh:
KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Môn: Đại số 9 – Tiết 67
Thời gian: 45 phút
ĐIỂM
Đề bài:
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Hàm số y = mx + 2 đồng biến khi:
Câu 2: Điểm A (2 ; 1) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 thì a bằng:
Câu 3: Phương trình (m - 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:
Câu 4: Nếu phương trình: x2 – 4x + 3 = 0 có hai nghiệm x1 và x2 thì theo Hệ thức Vi-et ta có:
A x1x2 = 3; x1 + x2 = - 4 B x1x2 = 3 ; x1 + x2 = 4
C x1x2 = 4; x1 + x2 = 3 D x1x2 = - 4; x1 + x2 = 3
Câu 5: Nếu u + v = - 5 và u.v = 6 thì u và v là hai nghiệm của phương trình:
A X2 – 5X + 6 = 0 B X2 – 6X - 5 = 0 C.X2 + 5X + 6 = 0 D X2 – 5X - 6 = 0
Câu 6: Hai Nghiệm của phương trình x2 – 3x + 2 = 0 là:
A x = 1 ; x = 2 B x = -1 ; x = 2 C x = 1 ; x = -2 D x = -1 ; x = -2
II Tự luận:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a x2 + 5x + 6 = 0 b x4 – 3x2 – 4 = 0
Bài 2: Cho (P) y = x2 và (d) y = - m.x + 2
a Với m = 1 vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ
Tìm tọa độ giao điểm(nếu có)
b Tìm m để (d) tiếp xúc với (P) Tìm tọa độ điểm tiếp xúc
Bài 3: Cho phương trình: x2 – 2x + m – 1 = 0
a Tìm m để phương trình có nghiệm
b Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x1x2 = - 2x1 - 2x2
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………