1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra dai so c4 (hot)

6 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?. Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm phân biệt : AA. Kết quả khác.. b/ Tìm tọa độ giao điểm của P và d bằn

Trang 1

Họ và tên: KI M TRA M T TI T Ể Ộ Ế

Lớp 9…… ĐẠI SỐ 9

Ngày kiểm tra: /04/2011 Ngày trả bài: /04/2011

Đi ể m L ờ i phê của Thầy(cô) giáo

ĐỀ:1

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A 0x2 – x + 7 = 0 B 9x - 2x2 = 0 C 2x3 – x + 7 = 0 D.2x + 1

Câu 2 Tập nghiệm của phương trình x2 + 5x – 6 = 0 là : A {– 1} B.{1} C {– 1; 6} D.{1;-6} Câu 3 Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm phân biệt : A 2005x2 + 2006x – 1 = 0 B x2 – 4x + 4 = 0 ; C 2x2 – x + 7 = 0 D C ả 3 phương trình trên Câu 4 Phương trình: 3x2-4x-2=0 có ∆ ' là: A 40 B – 2 C 10 D Kết quả khác Câu 5 : Phương trình x2-ax-1= 0 có tích hai nghiệm là: A a B -1 C - a D Cả A,B,C đều sai Câu 6: Phương trình 3x2-5x+8= 0 có tổng hai nghiệm là: A 8 3 B 5 3 − C 5 3 D Cả A,B,C đều sai II PH ẦN TỰ LUẬN: (7đ) Câu 1: (1,5đ) Gi i ả phương trình : 2x2 – 5x + 2 = 0 Câu 2: (3đ)Cho hàm số y = 2x2 có đồ thị (P) và hàm số y = -3x+5 có đồ thị (d) a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán

Câu 3( 2,5đ) Cho phương trình bậc hai : x2 + 2 (m + 1)x + m2 = 0 a/ Giải phương trình khi m = 1 b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt? BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

Trang 2

Họ và tên: KI M TRA M T TI T Ể Ộ Ế

Lớp 9…… ĐẠI SỐ 9

Ngày kiểm tra: /04/2011 Ngày trả bài: /04/2011

Đi ể m ờ i phê của Thầy (cô) giáo L

ĐỀ:2

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: :(3 đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Phương trình 3x2-5x-8=0 có tổng hai nghiệm là:

A 8

3

B 5

3

C 5

3 D 8

3

Câu 2 T p nghi m c a ph ng trình xậ ệ ủ ươ 2 + 3x – 4 = 0 là :

A {– 1} B.{1} C {– 1, 4} D.{1;-4}

Câu 3 Phương trình: 3x2+4x-5=0 có ∆ ' là:

A 19 B – 11 C 76 D Kết quả khác

Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A x3 + 3x – 4 = 0 B 0x2 + 3x – 4 = 0 C 3x – 4 = 0 D.2x - x2 = 0

Câu 5 : Phương trình x2 - 2x + 5 = 0 có tích hai nghiệm là:

A 5 B -5 C 2 D Cả A,B,C đều sai

Câu 6: Trong các ph ng trình sau, ph ng trình nào có hai nghi m phân bi t :ươ ươ ệ ệ

A 2x2 + x + 7 = 0 B x2 – 4x + 4 = 0 ;

C 2005x2 + 2006x – 1 = 0 D C ba ph ng trình trên ả ươ

II PH N T LU N: Ầ Ự Ậ (7 d)

Câu 1: (1,5đ) Gi i ph ng trình : 2xả ươ 2 – 7x + 3 = 0

Câu 2: (3đ) Cho hàm số y=2x2 có đồ thị (P) và hàm số y=3x-1 có đồ thị (d)

a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán

Câu 3: (2,5 đ) Cho phương trình bậc hai : x2 + 2 (m - 1)x + m2 = 0

a/ Giải phương trình khi m = 2

b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt?

BÀI LÀM

………

………

………

………

Trang 3

………

Họ và tên:

Lớp: KIEÅM TRA 1 tiết

ĐẠI SỐ 9 Mã phách:

Đi ể m L ờ i phê

ĐỀ:3

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: :(4,5 đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1 : Đồ thị hàm số y ax= 2đi qua điểm M (2;4) thì a có giá trị là:

A 1 B 2 C 3 D Kết quả khác

Câu 2 Giá tr c a hàm s y = 2xị ủ ố 2 t i x = – 2 là :ạ

A -8 B 8 C 4 D –4

Cu 3 T p nghi m c a ph ng trình xậ ệ ủ ươ 2 + 4x – 5 = 0 là :

A {– 1} B.{1;-5} C {– 1, 5} D {1}

Cu 4 Trong các ph ng trình sau, ph ng trình nào có hai nghi m phân bi t :ươ ươ ệ ệ

A 5x2 + 6x + 2 = 0 B x2 – 4x + 4 = 0 ;

C 2x2 – 100x -7 = 0 D C ba ph ng trình trên ả ươ

Câu 5 Phương trình: 3x2-4x+5=0 có ∆ ' là:

A 19 B – 11 C 76 D Kết quả khác

Câu 6 Tìm hàm s có d ng y = axố ạ 2 (a ≠ 0) trong các hàm s sau :ố

A y = 3x2 – 2x B y = 2x + 3 C y = 3x2 D y = 0x2

Câu 7: Phương trình ax2+bx+c=0 có ∆=0 thì:

Trang 4

A Cĩ nghiệm kép B Cĩ một nghiệm.

C Cĩ hai nghiệm phân biệt D Vơ nghiệm

Câu 8 : Phương trình x2 +3x-5=0 cĩ tích hai nghiệm số là:

A -3 B -5 C 5 D Cả A,B,C đều sai

Câu 9: Phương trình 2x2-5x+7=0 cĩ tổng hai nghiệm số là:

A 7

2 B 5

2

C 5

2 D Cả A,B,C đều sai

II PH ẦN TỰ LUẬN: (5,5 d)

Câu 10: Giải phương trình : 2x2 – 9x + 4 = 0 (1 đ)

Câu 11: Cho hàm số y=3x2 cĩ đồ thị (P) và hàm số y=-2x+5 cĩ đồ thị (d)

a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tốn.(3,5 đ)

Câu 12*: Cho phương trình x2-2mx-m2-2m =0

Tìm m để phương trình cĩ 2 nghiệm cùng dấu ( 1 đ)

Họ và tên:

Lớp: KI M TRA 1 ti t Ể ế

ĐẠI SỐ 9 Mã phách:

Đi ể m L ờ i phê

ĐỀ:4

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: :(4,5 đ)

Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Phương trình x2 +3x+6=0 cĩ tích hai nghiệm số là:

A 6 B -6 C -3 D Cả A,B,C đều sai

Câu 2 Giá tr c a hàm s y = -3xị ủ ố 2 t i x = 2 là :ạ

A 6 B – 6 C 12 D – 12

Cu 3 T p nghi m c a ph ng trình -xậ ệ ủ ươ 2 + 5x – 4 = 0 là :

A {– 1} B.{1} C { 1, 4} D.{-1;-4}

Cu 4 Trong các ph ng trình sau, ph ng trình nào cĩ hai nghi m phân bi t :ươ ươ ệ ệ

A x2 – 4x + 4 = 0 B 200x2 + 6x – 1 = 0

C 2x2 – x + 7 = 0 D C ba ph ng trình trên ả ươ

Câu 5 Phương trình: -3x2-4x+5=0 cĩ ∆ ' là:

A 19 B – 11 C 76 D Kết quả khác

Câu 6 : Đồ thị hàm số y ax= 2đi qua điểm M (2;12) thì a cĩ giá trị là:

B 1 B 2 C 3 D Kết quả khác

Câu 7: Phương trình ax2+bx+c=0 cĩ ∆<0 thì:

A Cĩ nghiệm kép B Cĩ một nghiệm

Trang 5

C Cĩ hai nghiệm phân biệt D Vơ nghiệm

Câu 8 : Tìm hàm s cĩ d ng y = axố ạ 2 (a ≠ 0) trong các hàm s sau :ố

A y = 0x2 B y = x2 – 2x C y = – 6x2 D y = 2x + 6

Câu 9: Phương trình x2-5x-8=0 cĩ tổng hai nghiệm số là:

A.5 B.-5 C.-8 D Cả A,B,C đều sai

II PH ẦN TỰ LUẬN: (5,5 d)

Câu 10: Giải phương trình : 3x2 – 7x + 2 = 0 (1 đ) đ

Câu 11: Cho hàm số y=3x2 cĩ đồ thị (P) và hàm số y= -4x+7 cĩ đồ thị (d)

a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tốn (3,5 đ)

Câu 12*: Cho phương trình x2-2mx-m2-2m =0

Tìm m để phương trình cĩ 2 nghiệm cùng dấu (1 đ)

ĐÁP ÁN

I/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0,5 đ

II/TỰ LUẬN:

Phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt:

2;

0,5 đ

Câu 11:

a/

+ Hàm số y=2x2 : -Bảng giá trị:

Trang 6

Đồ thị là dường cong parabol đỉnh O(0;0); nằm phía trên trục hoành, nhận trục tung làm trụcc dối xứng

-Hàm số y=-3x+5:

Đồ thị là dường thẳng đi qua hai điểm (0;5) và (1;2)

b/ Phương trình hoành độ giao điểm của (p) và (d) là:

2 đ

x1=1; x2= 5

3

− ; thay x1; x2 vào hàm số y=-3x+5 ta được y1= 2; y2 =50

9

vậy tọa độ giao điểm của (p) và (d) là:(1;2) và ( 3 50;

5 9

Câu 12: x2-2mx-m2-2m =0

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm cùng dấu

Phương trình có 2 nghiệm cùng dấu

'

2

1 2

2 0 0

2 0

m

m

 ∆ 〉 

〉 − − 〉

MA TRẬN ĐỀ

MỨC ĐỘ KIẾN

THỨC

Công thức

nghiệm

1 0,5

1 0,5

2 1 Giải phuơng

trình bậc hai

1 0,5

1 1

1 1,5

3 3

Đồ thị hàm số 1

0,5

2 1

1 2

4 3,5

Hệ thức vi-et 2

1

1 0,5

1 1

4 2,5

2

6 5

3 3

13 10

Ngày đăng: 27/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w