HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC : Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng Hẹ1 : Kieồm tra baứi cuừ + Neõu yeõu caàu kieồm tra HS1 :* Phaựt bieồu ủũnh lớ khai phửụng mo
Trang 1Ngày soạn : 15-08-2010
Tiết 1
Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Bài 1 : CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU :
- HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh cácsố
II CHUẨN BỊ :
- GV : Soạn giảng , SGK, máy tính bỏ túi
- HS : Oân tâp K/n về căn bậc hai ( Toán 7 ) , SGK, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – vấn đáp
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :Giới thiệu
chương trình và cách học
bộ môn
- Giới thiệu chương trình đại
số 9, gồm 4 chương :
- Giới thiệu nội dung chương
I
Nội dung bài học
Hoạt động 2 :Tìm hiểu về
căn bậc hai số học
+ Nêu câu hỏi
- Hãy nêu đ/n căn bậc haiï
của một số a không âm ?
-Với số a dương, có mấy căn
bậc hai ? cho ví dụ?
- Hãy viết dưới dạng kí
hiệu ?
- Tại sao số âm không có
CBH ?
+ Yêu cầu HS thực hiên ?1
- Tìm các CBH của mỗi số
- Cả lớp chú ý – lắng nghe
Mở SGK Trang 4 và theo dõi
+ Trả lời miệng
- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 =
!/ Tìm hiểu về căn bậc hai số học.
+ Định nghĩa : SGK
+ Lời giải ?1/
a/ CBH của 9 là 3 và -3 vì (±3)2
= 9b/ CBH của
9
4là 32
Trang 2Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Namsau
+ Chuự yự cho HS caựch vieỏt
2chieàu ủeồ HS khaộc saõu
+Yeõu caàu HS thửùc hieọn ?2
-Tỡm CBHSH cuỷa moói soỏ sau
+ Giụựi thieọu pheựp toaựn tỡm
CBHSH cuỷa soỏ khoõng aõm laứ
pheựp khai phửụng
+ Yeõu caàu HS thửùc hieọn ?3
-Tỡm caực CBH cuỷa moỏi soỏ
sau:
a/ 64 ; b/ 81 ; c/ 1,21
Hoaùt ủoọng 3 : So saựnh caực
caờn baọc hai soỏ hoùc
+ Caỷ lụựp chuự yự – laộng nghe
- Pheựp KP laứ pheựp toaựn ngửụùc cuỷa pheựp bỡnh phửụng
- ẹeồ KP moọt soỏ ngửụứi ta coự theồ duứng baỷng soỏ hoaởc maựy tớnh boỷ tuựi
+Traỷ lụứi mieọng ?3 a/ CBH cuỷa 64 laứ 8 vaứ -8 b/ CBH cuỷa 81 laứ 9 vaứ -9 c/ CBH cuỷa 1,21 laứ 1,1 vaứ -1,1
9
43
+ Lụứi giaỷi ?2/
b/ 64 = 8 vỡ 8≥ 0 vaứ 82 = 64c/ 81 = 9 vỡ 9≥ 0 vaứ 92 = 81 d/21
2/ So saựnh caực caờn baọc hai soỏ hoùc
Trang 3Với a, b≥ 0 Nếu a< b
thì a< b Từ đó ta có định lí
sau :
+ Giới thiệu định lí SGK Tr 5
+ Yêu cầu HS nghiên cứu ví
dụ 2 SGK
+Yêu cầu HS thực hiện ?4
a/ 4 và 15 b/ 11 và 3
+Yêu cầu HS nghiên cứu ví
dụ 3 SGK
+Yêu cầu HS thực hiện ?5để
củng cố
Tìm số x không âm biết :
a/ x > 1 b/ x < 3
GV: Nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố –
Luyện tâp
Bài tập 3 Tr6 –SGK
a/ x2 = 2 ; b/ x2 = 3 ;
c/ x2 = 3,5 …
_ Gợi ý x2 = 2 ⇒x là CBH của 2 *Bài tập 5 Tr 4 – SBT : So sánh các số ( không dùng máy ) a/ 2 và 2 + 1 b/ 1 và 3 - 1 + Nhận xét – sửa chữa đúng sai + Nghe GV trình bày Cho a, b≥ 0 Nếu a< b thì a< b + Ghi nhớ định lí SGK Tr 5 + Nghiên cứu ví dụ 2 SGK + Cả lớp cùng làm ?4 Đại diện 2 em lên bảng trình bày HS1: a/ HS2:b/ +Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 3 SGK + Trả lời ?5 + Cả lớp cùng làm + Hoạt động theo nhóm ½ lớp câu a/ ½ lớp câu b/ +Ghi vở *Định lí : SGK + Ví dụ : + Lời giải ?4/ a/ Có 16 > 15 ⇒ 16> 15 ⇒4> 15 b/ Có 11>9 ⇒ 11> 9⇒ 11>3 + Lời giải ?5/ a/ x > 1 ⇒ x > 1 ⇒ x>1 Vậy x>1 b/ x < 3 ⇒ x< 9 ⇒ x < 9 với x≥ 0 Vậy 0 ≤ x ≤ 9 * Củng cố – Luyện tâp Bài tập 3 Tr 6 –SGK a/ x2 = 2 ⇒x = ± 1, 414 b/ x2 = 3 ⇒x = ±1,732 Bài tập 5 Tr 4 – SBT : a/ Có 1< 2⇒ 1 < 2 ⇒1+1 < 2 + 1 ⇒2 < 2 + 1 b/ Có 4 > 3 ⇒ 4 > 3 ⇒ 2 > 3 ⇒ 2 – 1 > 3 - 1 ⇒ 1 > 3 - 1 *Hướng dẫn : - Học và nắm vững CBH SH của số không âm Định lí so sánh CBH - BT: 1, 2, 4 ,5 Tr6-7 – SGK , 1,4,7,9 SBT Tr4- 5 - Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số - Xem trước bài 2 * NhËn xÐt – Rĩt kinh nghiƯm ………
………
………
Ngày soạn : 15-08-2010
Trang 4Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam Tieỏt 2
Baứi 2 : CAấN THệÙC BAÄC HAI VAỉ HAẩNG ẹAÚNG THệÙC A2 = A
I MUẽC TIEÂU :
-HS bieỏt tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh ( Hay coự nghúa ) cuỷa A vaứ coự kyừ naờng thửùc hieọn ủieứu ủoự khi bieồu thửực A khoõng phửực taùp ( Baọc nhaỏt, phaõn thửực ủaùi soỏ maứ tửỷ vaứ maóu laứ baọc nhaỏt , coứn maóu hay tửỷ coứn laùi laứ haứm soỏ baọc hai coự daùng a2 + m hay : – (a2 + m ) khi m dửụng
- Bieỏt caựch chửựng minh ủũnh lyự : A2 = A vaứ bieỏt vaọn duùng haống ủaỳng thửực deồ ruựt goùn bieồu
thửực II.CHUAÅN Bề :
- GV : Soaùn giaỷng, SGK
- HS : Oõn taõp ủũnh lớ Pitago , qui taộc tớnh giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ
III PHệễNG PHAÙP :
- ẹaứm thoaùi – vaỏn ủaựp
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi
cuừ – Taùo tỡnh huoỏng hoùc
+ Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
+ ẹaởt vaỏn ủeà vaứo baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 2 : Tỡm hieồu caờn
thửực baọc hai
+Yeõu caàu HS ủoùc vaứ traỷ lụứi ?
1 -Vỡ sao AB = 25−x2 ?
+Giụựi thieọu 25−x2 laứ caờn
thửực baọc hai cuỷa 25 – x2 coứn
25 – x2 laứ bieồu thửực dửụựi daỏu
caờn
+ Yeõu caàu moọt HS ủoùc toồng
+ Hai em leõn baỷng traỷ baứi
+Dửụựi lụựp nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
+Chuự yự – Laộng nghe
+ Moọt em ủoùc to ?1 Trong tgv ABC, ta coự :
x
2
0
2/ * Baứi taọp 4 Tr 7 SGK
a/ x= 15 ⇒ x = 152 = 225.Vaọy : x = 225
b/ 2x < 4 Vụựi x ≥ 0, ta coự 2x < 4 ⇔2x <
1⇔x < 8 Vaọy : 0 ≤ x < 8
1/Tỡm hieồu caờn thửực baọc hai
Trang 5GV hỏi thêm : Nếu x = 0 ; x
= 3 thì 3x lấy giá trị nào ?
- Nếu x = -1 thì sao ?
+Yêu cầu HS thực hiện ?2
Với giá trị nào của x thì
+Như vậy không phải khi
bình phương một số rồi khai
phương kết quả cũng được
số ban đầu
+Chú ý – Lắng nghe
+ Một em đọc tổng quát SGK Cả lớp ghi vở
+Nghiên cứu ví dụ 1 Tr8- SGK
-Nếu x = 0 thì 3x = 0= 0 Nếu x = 3 thì 3x = 9 = 3 Nếu x = -1 thì 3x không có nghĩa
+ Cả lớp cùng làm ?2
+Trả lời nhanh bài tập
Hai em lên bảng điền
+ Nêu nhận xét
a ≥ 0 2
a = a 2 + C/m định lí vào vở
⇔4 ≥ a hay a ≤ 4d/ 3a+7 có nghĩa khi 3a + 7≥ 0
2/Hằng đẳng thức A2 = A ?3/
- Nếu a ≥ 0 thì a = a nên ( a )2
= a2 Nếu a< 0 thì a = - a nên (a )2 =( -a )2 = a2
Do đó : (a )2 = a2 với a∀∈R
Trang 6Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam
+Hửụựng daón HS tửù laứm
Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ –
Luyeọn taọp
GV: Neõu caõu hoỷi
* A coự nghúa khi naứo ?
+ Chuự yự – Laộng nghe
+ Tửù ủoùc lụứi giaỷi VD2 vaứ VD3
+ ẹửựng taùi choó traỷ lụứi a/ (0,1) 2 =0,1 = 0,1b/ (−0,3)2 = −0,3 = 0,3 c/ - (−1,3)2 = −1,3 = 1,3 d/ - 0,4 (−0,4)2 =(- 0,4 )−0,4 =(- 0,4) 0,4 = -16 + Caỷ lụựp ghi chuự yự vaứo vụỷ
+ Chuự yự – Laộng nghe Ghi vớ duù 4 vaứo vụỷ +Thửùc hieọn caự nhaõn
+ Traỷ lụứi mieọng
* A coự nghúa khi vaứ chổ khi
A ≥ 0
* A2 = A = = A neỏu A ≥ 0 = - A neỏu A < 0
ẵ lụựp laứm baứi 8/
ẵ lụựp laứm baứi 9/
Vaọy :a chớnh laứ CBHSH cuỷa
a/ (x−2)2 vụựi x≥ 2
Ta coự : (x−2)2 = x−2 = x-2.( vỡ x ≥ 2 neõn x - 2 ≥ 0 )
b/ a6 = ( )3 2
a = a3 ,
vỡ a < 0 neõn a3 < 0 ⇒ a3 = - a3, vaọy : a6 = - a3
* Cuỷng coỏ – Luyeọn taọp
* Baứi taọp 8 Tr 10 – SGK.
d/ 3 (a−2)2 = 3.a−2 = 3 ( 2- a )( vỡ a - 2 < 0 ⇒ a−2 = 2- a )
* Baứi taọp 9 Tr 10 – SGK
a/ x2 = 7 b/ x2 = −8 ⇔ x = 7 ⇔ x = 8 ⇔x1,2 = ±7 ⇔x1,2 = ±8
* Hửụựng daón : - HS caàn naộm vửừng ủieàu kieọn ủeồ A coự nghúa vaứ haống ủaỳng thửực A2 = A
- Hieồu caựch c/m ủũnh lớ a2 = a vụựi ∀ a -Baứi taọp 8, 9, 10, 11, 12, 13 Tr10- 11 – SGK
- Tieỏt sau luyeọn taọp
Trang 7I MỤC TIÊU :
- HS được rèn kĩ năng tìm ĐK của x để căn thức có nghĩa , biết áp dụng hằng đẳng thức A2 =
A để rút gọn biểu thức
- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức ssố , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình
II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng , SGK
- HS: SGK, ôn tập hằng đẳng thức A2 = A
III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV : Nêu yêu cầu kiểm tra
H1 :* Nêu điều kiện để A
có nghĩa
*BT 12 Tr 11 - SGK Tìm x ,
biết :
a/ 2x+7 ; b/ −3x+4
H2 : Hãy điền vào chỗ trống (
……) để được khẳng định
GV: Nhận xét và cho điểm
HS : Hai em lên bảng trả bài
HS1: * A có nghĩa khi A ≥
HS2 :
* A2 = A = A nếu A ≥ 0 = -A nếu A < 0
b/ −3x+4 có nghĩa
⇔- 3x + 4 ≥ 0
⇔-3x ≥ -4 ⇔x≤
34
b/ (3− 11) =3− 11 = 11-3
vì 3 = 9< 11
b/Ta có:
Vế trái= 4−2 3 - 3 = ( )3 2 −2 3+12 − 3 = ( )2
1
3− - 3 = 3 -1 - 3 = -1 = Vphải ( đpcm )
Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập
* BT 11 Tr 11 - SGK.Tính : HS : Hoạt động cá nhân
Trang 8Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nama/ 16 + 25 + 196 :
49
b/ 36 : 2.9.18 - 169
GV: (Gụùi yự) Thửùc hieọn
pheựp tớnh : Kp , nhaõn, chia,
coọng , trửứ Tửứ traựi sang
GV gụùi yự caõu c/ Caờnthửực coự
nghúa khi naứo ?
- Tửỷ laứ 1 > 0 Vaọy maóu phaỷi
Vỡ x2 ≥ 0 vụựi∀x∈R ⇒ x2 + 1
≥ 1 vụựi∀x∈R HS: Hoaùt ủoọng nhoựm – ẹaùi dieọn nhoựm leõn baỷng trỡnh baứy
TL1:a/ 2 a2 – 5a = 2 a - 5a = -2a – 5a =-7a(vụựi a <0 )
⇒5a >0 )
TL3: c/ a4 + 3a2 =3a2 + 3a2 =3a2 + 3a2 = 6a2
HS : Traỷ lụứi mieọng TL: a/ x2 – 3 = ( x - 3) ( x +
3) d/ x2 – 2 5x + 5 = = x2 – 2 x 5 + ( 5)2 = ( x - 5)2
HS: Hoaùt ủoọng nhoựm – ẹaùi dieọn nhoựm leõn baỷng trỡnh baứy a/ x2 - 5 = 0 ⇔ ( x - 5) ( x + 5)= 0⇔
x - 5 = 0 hoaởc x + 5 = 0
⇔ x = 5 hoaởc x = - 5 Vaọy phửụng trỡnh coự 2
HS2: b/ 36 : 2.9.18 - 169 = 36 : 182 - 132 = 36 : 18 – 13 = 2 – 13 = - 11
HS4: d/ 3+42 = 25 = 5
TL2: b/ 25a2 + 3a = a + 3a = 5a + 3a = 8a (vụựi a ≥ 0)
TL4: d/ 5 a6 -3a3 = = 52a3 -3a3 = 5.(-2a3)- 3a3 = - 10a3 – 3a3
= -13a3 ( Vỡ a < 0 ⇒ 2a3 <0)
b/ x2 – 2 11x + 11 = 0 ⇔ ( x - 11)2 = 0 ⇔ x - 11 = 0 ⇔ x = 11
Trang 9Gợi ý :Biến đổi vế trái đưa
về hằng đẳng thức – Aùp
dụng giải phương trình tích ,
tìm nghiệm của phương trình
nghiệm : x1,2 =± 5 Vậy phương trình có nghiệm : x
= 11
*Hướng dẫn :
- Oân tập kĩ lí thuyết bài 1 & bài 2
-Bài tập về nhà : 16 Tr12- SGK , 12- 16 Tr 5-6 – SBT
-Xem trước bài 3
IV RÚT KINH NGHIỆM :
- HS nắm được nội dung và cách c/m định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai và các chú ý
II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng , SGK
- HS: SGK, xem trước bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
Hoạt động 1 : Tạo tình huống học tập :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu vấn đề tạo tình
huống học tập như SGK
Tr12 Vào bài mới
HS: Chú ý – Lắng nghe
16 = 400 = 20Vậy 16.25 = 16 25 ( = 20)HS: Đọc nội dung định lí Tr12 Với 2số a và b không âm
Ta có :
b
a. = a b
HS: C/m định lí theo hướng dẫn của GV
TL1: Với a ≥ 0 , b ≥ 0 , Ta có:
16 25= 16 25= 4.5= 20
TL2: ( a b)2 = ( a)2 ( b)2
= a.b
Trang 10Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Namnhaọn xeựt gỡ veà a , b vaứ
HS: Chuự yự – Laộng nghe
HS: Ghi nhụự chuự yự
bieồu qui taộc
*Vớ duù 1 : Aựp duùng ………
ẵ lụựp laứm caõu a/
- ẵ lụựp laứm caõu b/
GV: Choỏt laùi vaỏn ủeà : Khi
nhaõn caực soỏ dửụựi daỏu caờn ta
caàn bieỏn ủoồi bieồu thửực veà
daùng tớch caực BP roài thửùc
HS: Moọt em ủoùc to qui taộc SGK – Tr 13
HS: Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn
VD1:TL:a/ 49.1,44.25= = 49 1,44 25 = 7.1,2.5 =42 HS:Hoaùt ủoọng nhoựm ?2
TL: a/ 0,16.0,64.225 = 0,16.64
100 =10HS: Chuự yự – Laộng nghe
HS:Hoaùt ủoọng nhoựm ?3
25 = 25 100 36= 5.10.6=300
b/ 1,3 52 10 =
10.52.3,
1 = 13.52 = 13.13.4 =)
2.13
b/ 20 72 4,9= 20.72.4,9
Trang 11hiện phép tính
GV:Yêu cầu HS làm ?3 để
củng cố qui tắc
- ½ lớp làm câu a/
- ½ lớp làm câu b/
GV: Nhận xét
GV: Nêu chú ý SGK Tr 14
*Ví dụ3 :
GV: Hướng dẫn câu b/
b
a2
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?
4 Tr13 – SGK
Rút gọn các biểu thức ( với a
và b không âm)
a/ a3 12a b/ 2a 32 ab2
HS: Dưới lớp nhận xét bài làm của các nhóm
HS: Ghi nhớ chú ý
HS: Đọc lời giải VD3câu a/
HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV
HS: Thực hiện cá nhân?4 Tr13 – SGK
a/ a3 12a= 36a4 = a2)2
= a2 = 6a2
= 4 36 49= 2.6.7 = 84
* Với A ≥0 , B≥ 0 , ta có:
AB = A B Đặc biệt với A ≥ 0 thì ( A)2 =
A2 = A
b/ 9a2 b4 = 9 a2 b 4 = 3.a.(
b2)2 =3b2.a
b/ 2a 32 ab2= 64a2 b2= ( ab8 )2 = 8ab = 8ab
Hoạt động 4 : Luyện tập – Củng cố
* BT 17 Tr 14 – SGK
b/ 2.(−7)2
c/ 12,1.360
* BT 19 Tr 15 – SGK
b/ a4.(3−a)2 với a ≥ 3
d/
b
a−
1
a4.(a−b) 2 với a> b
* BT 17 Tr 14 – SGK
HS : Cả lớp cùng làm TL: b/ 2.(−7)2 = ( 2)2 (−7)
2 = 4 7 = 28
* BT 19 Tr 15 – SGK
TL:b
) 3 (
a − 2= (a2)2 (3−a)2
= a2 3−a = a2 ( 3 - a), với a
≥ 3
c/ 12,1.360 = 121.36= 121 36
=11.6 = 66
d/
b
a−
1 a4.(a−b) 2 =
b
a−
1 ))
( (a2 a−b 2 =a−1b.a2.(a−b) =
b
a−
1 ( a2 ( a-b)) = a2
với a > b
Hướng dẫn : - Học thuộc các định lí và qui tắc
- Bài tập 17, 18, 19, 20,21,22Tr14-15- SGK 23, 24 Tr6- SBT
- Giờ sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
Ngày soạn : 19-08-2009
Tiết 5
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Trang 12Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam
- Cuỷng coỏ cho HS caựch duứng quy taộc khai phửụng moọt tớch vaứ quy taộc nhaõn caực caờn thửực baọc hai -Reứn kú naờng tớnh nhanh , tớnh nhaồm Vaọn duùng laứm caực baứi taọp c/m, ruựt goùn , tỡm x vaứ so saựnh
II CHUAÅN Bề :
- GV: Soaùn giaỷng, SGK
- HS: SGK, oõn taọp caực quy taộc vaứ ủũnh lớ
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
GV: Neõu yeõu caàu kieồm tra
H1: Phaựt bieồu ẹ/ lớ lieõn heọ
giửừa pheựp nhaõn vaứ khai
*Phaựt bieồu qui taộc Kp 1tớch
vaứ qui taộc nhaõn caờn thửực baọc
3a
=
8
3.3
d/ (3- a)2- 0,2 180a2
= 9 - 6a + a2 - 0,2.180a2 = 9 - 6a + a2 - 36a2
HS3: a/ 13−122 =
)1213).(
1213( + −
817( + − = 25.9 = 25 9 = 5.3 = 15
Trang 13- Tìm giá trị của biểu thức
tại x = - 2
GV: Yêu cầu HS cả lớp làm
-Gọi một em lên bảng
thực hiện
Dạng 2 : Chứng minh
*Bài tập 23Tr 15 – SGK
c/m : ( 2006- 2005) và (
2006 + 2005)là hai số
nghịch đảo của nhau
GV: - Thế nào là 2số nghịch
đảo của nhau ?
-Các em hãy c/m đẳng thức
trên ?
*Bài tập 26Tr 16 – SGK So
sánh:
a/ 25+9và 25+ 9
GV: Vậy với 2số dương 25
và 9 , CBH của tổng 2số nhỏ
hơn tổng hai CBH của 2số
25+ < 25+ 9.HS: Ghi nhớ tổng quát
*Bài tập 25Tr 16 – SGK
HS: Hoạt động theo nhóm TL: a/ 16x = 8 ⇔16x = 64
⇔ x = 4 Hoặc : 16x = 8⇔ 16 x= 8
≈21,029
Ta có : ( 2006- 2005) ( 2006+ 2005)
= ( 2006)2 – ( 2005)2 = 2006 – 2005 =1
Vậy : Hai số( 2006- 2005) và (
2006+ 2005)là hai số nghịch đảo của nhau
Tổng quát : b/ Với a > 0 , b > 0
c/m :
a+b < a + b GV: Gợi ý phân tích
Ta có : a+b < a + b
⇔( a+b)2 < ( a + b)2 ⇔ a+b < a+b + 2ab Vậy a+b < a + b ( đpcm)d/ 4.(1−x)2 – 6 = 0 ⇔ 4.(1−x)
Hướng dẫn : - Bài tập 22, 20, 25, 27 Tr 15-16 – SGK Nghiên cứu trước bài 4
IV RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
Ngày soạn : 25 – 08 - 2010
Tiết 6 Bài 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU :
- HS: Nắm được nội dung và cách c/m định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Trang 14Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam
- Coự kú naờng duứng caực qui taộc khai phửụng moọt thửụng vaứ chia hai caờn thửực baọc hai trong tớnh toaựnvaứ bieỏn ủoồi bieồu thửực
II CHUAÅN Bề :
- GV: Soaùn giaỷng, SGK
- HS: SGK, xem trửụực baứi
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra – Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp.
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
GV: Neõu yeõu caứu kieồm tra
GV: Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
GV: Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp
x = 50HS: Nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn HS: Chuự yự – Laộng nghe
HS2: Baứi taọp 27Tr 16 – SGK
b/ - 5 vaứ -2
Ta coự : 5 > 2 , ( = 4) ⇒ ( - 1 ) 5 < 2 (- 1)⇒-
lớ dửùa treõn ủ/n CBHSH cuỷa
moọt soỏ khoõng aõm
Hs: Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn ?1
TL: Ta coự :
HS: c/m ủũnh lớ TL: Vỡ a≥0 , b> 0 neõn
b
a
xaựcủũnh vaứ khoõng aõm Ta coự :
( )
a b
a b
25
16
5
42
Hoaùt ủoọng 3 : Aựp duùng 1/ Quy taộc khai phửụng moọt
thửụng
GV: Neõu quy taộc Tr17 – SGK
*Vớ duù 1 : Aựp duùng quy taộc
GV:Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng
25 = HS: Hoaùt ủoọng nhoựm
b/
36
25:16
36
25:16
10
96
5:4
b/ 0,0196=
Trang 15a/
256
225 b/ 0,0196
2/ Quy tắc chia căn thức
bậc hai
GV: Giới thiệu quy tắc Tr17 –
SGK
* Ví dụ 2 :
GV: Cho HS làm ?2 để củng
cố quy tắc
GV: Nêu chú ý Tr18-SGK
Với biểu thức A không âm
và biểu thức B dương
Ta có
B
A B
A =
* Ví dụ 3 :
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?
4 tương tự VD3.
a/
50
2a2b4
b/
162
2ab2
a ≥ 0
TL: a/
256
225
=
16
15 256
225 = HS: Một em đọc quy tắc HS: Tự nghiên cứu VD2
HS: Cả lớp cùng làm ?2
111
999 111
999 = = =
HS: Ghi nhớ chú ý HS: Chú ý – Theo dõi HS: Cả lớp cùng thực hiện ?4 TL: a/ 50 2a2b4 5 25 25 2 4 2 4 2b a b a b a = = 50 7 100 14 10000 196 10000 196 = = = b/ 3 2 9 4 9 13 4 13 117 52 117 52 = = = = b/ ab ab ab b a 9 81 81 162 2 2 2 2 = = = với a ≥ 0 Hoạt động 4 : Củng cố – Luyện tập GV: Yêu cầu HS phát biểu lại các quy tắc * Bài tập 28Tr 18 – SGK. Tính a/ 225289 b/ 21425 d/ 1,6 1 , 8 HS: Phát biểu các quy tắc * Bài tập 28Tr 18 – SGK. HS: Cả lớp cùng làm TL:a/ 225 289 = 15 17 225 289 = b/ 25 14 2 = 5 8 25 64 25 64 = = d/ 1,6 1 , 8 = 4 9 16 81 16 81 = = d/ 1,6 1 , 8 = 4 9 16 81 16 81 = = Hướng dẫn : - Học thuộc các định lí - Bài tập 28 , 29,30,31Tr18 – SGK. Tính 36,37,40 Tr8,9 – SBT - Giờ sau luyện tập IV RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
Ngày soạn : 28 – 08 - 2010
Tiết 7 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : - HS được củng cố kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
Kỹ năng : - Có kỹ năng vận dụng thành thạo hai qui tắc vào giải các bài tập tính toán , rút gọn
Trang 16Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nambieồu thửực vaứ giaỷi phửụng trỡnh
Thaựi ủoọ : Caồn thaọn, chớnh xaực, tử duy loõ gớc
II CHUAÅN Bề :
- GV: Soaùn giaỷng , SGK
- HS: Oõn taọp qui taộc khai phửụng vaứ qui taộc chia caờn thửực baọc hai
III PHệễNG PHAÙP :
- ẹaứm thoaùi – Vaỏn ủaựp, chia nhoựm nhoỷ
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng
Hẹ1 : Kieồm tra baứi cuừ
+ Neõu yeõu caàu kieồm tra
HS1 :* Phaựt bieồu ủũnh lớ khai
phửụng moọt thửụng
y
x
vụựi x < 0,y > 0
* Phaựt bieồu qui taộc khai
phửụng moọt thửụng vaứ qui
taộc chia hai caờn thửực baọc hai
* Baứi taọp 31Tr 19 – SGK.
a/ So saựnh 25−16 vaứ
16
25−
+ Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
+ Hai em leõn baỷng traỷ baứi +Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn
2
2 2
2 2
2 2 2
22
2
22
2/
xy y
x y
y
x y y
x y b
+ Lụứi giaỷi baứi 30 :
2
2 3
3
2
3
255
5
55
55/
y
x y
x xy
y
x xy y
x xy c
+ Lụứi giaỷi baứi 31 :
Hẹ2 : Toồ chửực luyeọn taọp.
Daùng 1 : Tớnh
* Baứi taọp 31Tr19 – SGK.
b/ CMR vụựi a > b > 0 thỡ
b a b
384
457
76149
−
−
+ Thửùc hieọn theo hửụựng daón
cuỷa GV
+ Lụứi giaỷi baứi 31 :
Vụựi hai soỏ dửụng ta coự toồng hai CBH cuỷa hai soỏ lụựn hụn CBH cuỷa toồng hai soỏ ủoự
Ta coự :
(a b) b b
b
a− + > − +
b a b a
b a b b b a
a b b a
491625
100
19
4916
25/
13
74
5⋅ ⋅ =
(457 384)(457 384)
7614976149
−+
−+
Trang 17- Em có nhận xét gì về tử và
mẫu của biểu thức lấy căn
- Hãy vận dụng hằng đẳng
thức để tính ?
* Bài tập 36Tr19 – SGK.
Mỗi khẳng định sau đúng
hay sai ?
a/ 0,01 = 0,0001
b/ -0,5 = −0,25
c/ 39 <78 và 39 >6
d…
Dạng 2 : Giải phương trình. * Bài tập 33Tr19 – SGK.. b/ 3⋅x+ 3= 12+ 27 c/ 3⋅x2 − 12 =0 + Với phương trình này em làm như thế nào? Hãy giải phương trình đó ? Dạng 3: Rút gọn biểu thức * Bài tập 34Tr19 – SGK. ½ lớp làm câu a/ ½ lớp làm câu e/ Nhận xét,sửa chữa đúng sai + Cả lớp cùng làm , một em lên bảng + Đứng tại chỗ trả lời miệng +Cả lớp cùng thực hiện Một em lên bảng trình bày 4 3 4 3 3 3 3 3 2 3 3 3 3 2 3 3 3 9 3 4 3 3 / = ⇔ = ⋅ ⇔ − + = ⋅ ⇔ + = + ⋅ ⇔ ⋅ + ⋅ = + ⋅ ⇔ x x x x x b + Lời giải bài 34 2 2 4 2 2 3 3 / ab ab b a ab a = =- 3 Do a < 0 , b ≠0 nên: 2 2 ab ab =− = 73 841 73 225 ⋅ ⋅ =
29 15 841 225 841 225 = =
+ Lời giải bài 36 : a/ Đúng b/ Sai.Vì vế phải không có nghĩa c/ Đúng d/ Đúng Dạng 2 : + Lời giải bài 33 : 2 ; 2 2 14 12 3 / 2 1 2 2 2 − = = ⇔ = ⇔ = ⇔ = ⇔ x x x x x c Dạng 3: ( ) ( ) b a b a b a b a e − + = + = + = + = 3 2 2 3 2 3 2 3 / 2 2 2 2 Vì a ≥−1,5⇒2a+3≥0;b<0 Hướng dẫn : - Xem lại các bài tập đã giải - Làm các bài tập còn lại SGK - Chuẩn bị bảng số và máy tính bỏ túi IV RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
Ngày soạn : 28 – 08 - 2010
Tiết 8 Bài 5 : BẢNG CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : - HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
Kỹ năng : - Có kỹ năng tra bảng để tìmm CBH của một số không âm
Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
Trang 18Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam
II CHUAÅN Bề :
- GV: SGK , baỷng soỏ
- HS: ẹoùc trửụực baứi baỷng soỏ
III PHệễNG PHAÙP :
- ẹaứm thoaùi – Vaỏn ủaựp , chia nhoựm nhoỷ
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng
Hẹ1 : Kieồm tra baứi cuừ
+Goùi hai HS leõn baỷng
Baứi baứi 35Tr19 – SGK.
b/ Tỡm x bieỏt
614
laùi theo doừi caõu traỷ lụứi
vaứ nhaọn xeựt
+Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
+Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp
nhử SGK
+ Hai em leõn baỷng traỷ lụứi
+ Lụứi giaỷi baứi 35 :
Giaỷi : Ta coự 4x2 +4x+1=6(2 +1)2 =6⇔ 2 +1 =6
* 2x + 1 = 6 * 2x + 1
= -6 2x = 5 2x = -7
x = 2,5 x = -3,5
+Nhửừng HS coứn laùi theo doừi caõu traỷ ủeồ nhaọn xeựt
+ Caỷ lụựp chuự yự – Laộng nghe
+ Lụứi giaỷi baứi 34:
39
3316
9 ⋅ a− 2 = ⋅a− = ⋅ a− ( Vụựi a>0)
Hẹ2 : Giụựi thieọu baỷng soỏ
+Giụựi thieọu baỷng “Baỷng
soỏ vụựi 4 chửừ soỏ thaọp
phaõn ” cuỷa Braủixo nhử
SGK – Tr 20-21
+Yeõu caàu HS mụỷ baỷng
IV ủeồ nhaọn bieỏt ủửụùc
caỏu taùo cuỷa baỷng
- Em haừy neõu caỏu taùo
cuỷa baỷng
+ Nghe GV giụựi thieọu
+ Mụỷ baỷng theo doừi
+HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi :Baỷng CBH ủửụùc chia ra thaứnh caực haứng vaứ caực coọt , ngoaứi ra coứn 9 coọt hieọu chớnh
1) Giụựi thieọu baỷng soỏ:
Hẹ3 : Caựch duứng baỷng
HẹTP 3.1 : Tỡm CBH cuỷa soỏ
lụựn hụn 1 vaứ nhoỷ hụn 100
+Giụựi thieọu muùc 2 SGK + Chuự yự – Laộng nghe
2) Caựch duứng baỷng a/ Tỡm CBH cuỷa soỏ lụựn hụn 1 vaứ nhoỷ hụn 100
Trang 19+ H/dẫn HS làm VD1
- Giao của hàng 1,6 và
cột 8 là số nào?
- Vậy nhờ cơ sở nào để
làm ví dụ trên ?
+ Y/ cầu HS hoạt động
- Là số 6,253 + 39,18= 6,259
+ Thực hiện VD3.+ HS chú ý – theo dõi
-Nhờ quy tắc khai phương một tích
+ Hoạt động nhóm ?2
½ lớp làm câu a/
+ Làm ví dụ 4 vào vở
+ Cả lớp cùng thực hiện ?3+ Lời giải ?3
- Ta có : 0,3982 ≈±0,6311Vậy : nghiệm của phương trình
x2 = 0,3982là : x1 = 0,6311 ; x2 = - 0,6311
*Ví dụ 1: - Tìm 1,68 ( Mẫu 1)
- Là số 1,296
68,
*Ví dụ 2 : - Tìm 39,18 ( Mẫu 2 ) + 39,18= 6,259
½ lớp làm câu b/
b/ Tìm CBH của số lớn hơn 100
*Ví dụ 3 : - Tìm 1680 ( mẫu 3)
+ Lời giải ?3a/ 911= 9,11 100 =10.3,08 = 30,08 b/ 988 = 9,88 100 =10.3,143= 31,14
c / Tìm căn bậc hai của số không âm nhỏ hơn 1
*Ví dụ 4 :
10000:
8,1600168,
= 4,009 : 100 = 0,04099
HĐ 4 : Vận dụng
+ Hãy nối mỗi ý ở cột A
với một ý ở cột B để
được khẳng định đúng :
Cột A
1/ 5,4
2/ 31
Cột Ba/ 5,568b/ 98,45c/ 0,8426
+ Tra bảng – Trả lời + Lời giải
Trang 20Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam 3/ 115
4/ 9691
5/ 0,71
6/ 0,0012
d/ 0,03464 e/ 2,324 g/ 10,72
Hẹ 5 : Hửụựng daón : - Baứi taọp 38 – 42 Tr 23 – SGK
- ẹoùc coự theồ em chửa bieỏt
- Nghieõn cửựu trửụực baứi 6
IV RUÙT KINH NGHIEÄM
………
………
………
Ngaứy soaùn : 28 – 08 - 2010
Tieỏt 9 Baứi 6 : BIEÁN ẹOÅI ẹễN GIAÛN BIEÅU THệÙC
CHệÙA CAấN THệÙC BAÄC HAI
I MUẽC TIEÂU :
Kieỏn thửực : - HS bieỏt ủửụùc cụ sụỷ cuỷa vieọc ủửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn vaứ ủửa thửứa soỏ vaứo trong daỏu caờn
Kyừ naờng : -Naộm ủửụùc kyừ naờng ủửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn vaứ ủửa thửứa soỏ vaứo trong daỏu caờn
- Bieỏt vaọn duùng pheựp bieỏn ủoồi ủeồ so saựnh hai soỏ
Thaựi ủoọ : Caồn thaọn, chớnh xaực, tử duy loõ gớc
II CHUAÅN Bề :
- GV: Soaùn giaỷng , SGK
- HS : SGK, nghieõn cửựu trửụực baứi
III PHệễNG PHAÙP :
- ẹaứm thoaùi – Vaỏn ủaựp , chia nhoựm nhoỷ
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng
Hẹ1 : ẹửa thửứa soỏ ra
ngoaứi daỏu caờn
+ Y/ caàu HS thửùc hieọn ?1
- Vụựi a ≥ 0 , b ≥ 0 Haừy
chửựng toỷ
a2.b =a b
- ẹaỳng thửực treõn ủửụùc c/m
dửùa treõn cụ sụỷ naứo?
+ ẹaỳng thửực a2.b =a b
+ Thửùc hieọn ?1
+ Dửùa treõn ủũnh lớ khai phửụng 1 tớch vaứ ủ/ lớ a2 = a
+ Caỷ lụựp chuự yự – Laộng nghe
1)ẹửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn.
+ Lụứi giaỷi ?1
b a b a b a b
( Vỡ a ≥ 0 , b ≥ 0 )
Trang 21trong ?1 cho phép ta thực
hiện phép BĐ khai
phương một tích và đ/ lí
a
a2 = Phép BĐ này
được gọi là đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
- Hãy cho biết thừa số nào
được đưa ra ngoài…
+Y/ cầu HS hoạt động
nhóm ?2
+Hướng dẫn phân tích
+ Gọi hai HS lên bảng
thực
+ Nêu tổng quát
+ Gọi hai HS lên bảng
+ Nghiên cứu ví dụ 2
+Hoạt động nhóm ?2
½ lớp làm câu a/
½ lớp làm câu b/
+ Ghi nhớ tổng quát + Thực hiện ví dụ 3
+ Hoạt động nhóm ?3
½ lớp làm câu a/
½ lớp làm câu b/
+ Ghi vở
+ Lời giải VD1
a/ 32.2=3 2 ; b/ 20 = 4.5 =2 5+ Lời giải VD2
5 5 4 5 3 5 20 5
56
5)123(55253
=
++
=++
+ Lời giải ?2 a/
2 25 2 4 2 50 8
28
252125222
=
++
=++
b/
55.93.934
5452734
+
−+
=
+
−+
5237
5533334
−
=
+
−+
=
+ Tổng quát SGK
+ Lời giải VD3a/
( )x y x y x y y
x y xy
2323
23
a/ (2 ) 7
7 4 28
2 2
2 4 2
4
b a
b a b
a
=
=
= 2a2b 7 =2a2b 7, với b ≥ 0
b/
(6 ) 2
2.3672
2 2
4 2 4
2
ab
b a b
a
=
=
Trang 22Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam
= 6ab2 2 =−6ab2 2, vụựi b < 0
Hẹ 2 : Cuỷng coỏ – Luyeọn
+ Caỷ lụựp cuứng laứm
+ Boỏn em leõn baỷng laứm
+ Lụứi giaỷi baứi taọp.
* Baứi taọp 43 Tr 27 – SGK.
d/
26210.12.05,0
100.2.144.05,0
Hẹ 5 : Hửụựng daón : - Baứi taọp 44 – 45 Tr 27 – SGK
IV RUÙT KINH NGHIEÄM
………
………
………
Tieỏt 10 Baứi 6 : BIEÁN ẹOÅI ẹễN GIAÛN BIEÅU THệÙC
CHệÙA CAấN THệÙC BAÄC HAI (Tiếp)
I MUẽC TIEÂU :
Kieỏn thửực : - HS bieỏt ủửụùc cụ sụỷ cuỷa vieọc ủửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn vaứ ủửa thửứa soỏ vaứo trong
daỏu caờn
Kyừ năng : -Naộm ủửụùc kyừ naờng ủửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn vaứ ủửa thửứa soỏ vaứo trong daỏu caờn
- Bieỏt vaọn duùng pheựp bieỏn ủoồi ủeồ so saựnh hai soỏ
Thaựi ủoọ : Caồn thaọn, chớnh xaực, tử duy loõ gớc
II CHUAÅN Bề :
- GV: Soaùn giaỷng , SGK
- HS : SGK, nghieõn cửựu trửụực baứi
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng
Hẹ2 : ẹửa thửứa soỏ vaứo
trong daỏu caờn ( Tieỏt 10)
+ Giụựi thieọu ủửa thửứa soỏ
vaứo trong daỏu caờn laứ pheựp
Bẹ ngửụùc cuỷa pheựp Bẹ
ủửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu
caờn
+ Chuự yự nghe GV trỡnh baứy
+ Ghi nhụự toỷng quaựt
2) ẹửa thửứa soỏ vaứo trong daỏu caờn.
+ Toồng quaựt SGK
Trang 23+ Nêu tổng quát SGK
+ Y/cầu HS thực hiện
VD4
- Chỉ rõ câu b/, d/ khi đưa
thừa số vào trong dấu căn
ta chỉ đưa các thừa số
dương sau khi đã nâng lên
luỹ thừa bậc hai
+ Y/ cầu HS hoạt động
nhóm ?4
+ Y/cầu HS thực hiện
VD5
- Để so sánh hai số trên ta
làm như thế nào ?
+Gọi hai HS lên làm theo
hai cách
GV: Nhận xét
+ Thực hiện ví dụ 4 vào vở
+ Chú ý nghe GV trình bày
+Hoạt động nhóm ?4
½ lớp làm câu a/c/
½ lớp làm câu b/d/
+ Thực hiện ví dụ 5
- Từ 3 7 , ta đưa 3 vào trong dấu căn hoặc từ 28 ta đưa ra ngoài căn rồi so sánh
+ Hai em lên bảng làm theo 2 cách
+ Ghi vở
+ Lời giải VD4
+ Lời giải ?4
a/ 3 5 = 32.5= 45c/ ab4 a = a2b8a = a3b8b/1,2 5= 1,22.5= 7,2 d/
4 3 4
2
2 2 2
205
.4
5.25
.2
b a a
b a
a ab a
+ Y/ cầu HS hoạt động
+ Cả lớp cùng làm
+ Bốn em lên bảng làm
+Hoạt động nhóm
½ lớp làm câu a/c/
½ lớp làm câu b/d/
.52
9
4
3
23
Trang 24Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Namnhoựm
+Nhaọn xeựt
Hẹ
TP 4.4
*Baứi taọp 46 Tr 27 - SGK
Ruựt goùn bieồu thửực :
+Y/caàu HS hoaùt ủoọng
2
2
y x y
62
662
2
62
1 <
+ Ghi vụỷ+Hoaùt ủoọng nhoựm
ẵ lụựp laứm caõu a/
ẵ lụựp laứm caõu b/
+ Thửùc hieọn theo GV
521122
21512
a a a
a a
2
a a
1513
3
186150.25
11505
Vỡ
3
183
3
11505
33273432
+
−
=
−+
−
x
x x
x
b/3 2x−5 8x+7 18x+28 = 3 2x−5 4.2x+7 9.2x +28
28214
2822121023
+
=
++
−
=
x
x x
2
32
2 2
y x y x y x
y x y x
+
−+
32
, vụựi x≥0,y≥0,x≠ y
IV RUÙT KINH NGHIEÄM
………
………
………
Ngày soạn : 05 – 09 - 2010
I) MỤC TIấU :
1 Kiến thức :HS biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
2 Kĩ năng :HS bước đầu biết cỏch phối hợp và sử dụng cỏc phộp biến đổi trờn
3 Thỏi độ : Rốn tớnh cẩn thận chớnh xỏc, tư duy linh hoạt sỏng tạo.
II) CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV : SGK, Giỏo ỏn, Bảng phụ ghi tổng quỏt, hệ thống bài tập.
Trang 252 Chuẩn bị của HS :Ôn lại các kiến thức đã học về căn bậc hai Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK,
bảng con, bảng nhóm
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ : (6 ph)
HS1 : Chữa bài tập 62(a) (SBT/Tr 12)
HS2 : Chữa bài tập 64(a) (SBT/Tr 12)
2 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : (1ph)
GV đặt vấn đề : Trong tiết trước các em đã học hai phép biến đổi đơn giản là đưa thừa số rangoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn Hôm nay, ta tiếp tục học hai phép biến đổi đơn giảnbiểu thức chứa căn bậc hai, đó là khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Tiến trình bài dạy :
Trang 26Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam
HOẠT ĐỘNG 1
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
GV yờu cầu HS nghiờn cứu Vớ dụ 1
Cõu a) :
Hỏi :
3
2
cú biểu thức lấy căn là biểu
thức nào ? mẫu là bao nhiờu ?
Người ta đó làm thế nào để khử mẫu ?
Cõu b) :
Hỏi : Làm thế nào để khử mẫu (7b) của
biểu thức lấy căn ?
GV yờu cầu một HS lờn bảng trỡnh bày
Hỏi : Qua cỏc vớ dụ trờn, em hóy nờu rừ
cỏch làm để khử mẫu của biểu thức lấy
căn
GV : Treo bảng phụ ghi phần tổng quỏt
Củng cố : GV yờu cầu HS làm , gọi ba
HS : Ta phải nhõn tử và mẫu với 7b
Một HS lờn bảng :
b7
ab35)
b(
b7.a5b7
a5
2 =
=
HS : … ta phải biộn đổi biểu thứcsao cho mẫu đú trở thành bỡnhphương của một số hoặc biểu thửcrồi khai phương mẫu và đưa rangoài dấu căn
HS làm
Ba HS lờn bảng :HS1 cõu a : …… = 5
52
HS 2 cõu b : …… =
2515
HS3 cõu c : … = (a 0)
a2
a6
B
ABB
B.AB
GV : Khi biểu thức cú chứa căn thức ở
mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu
gọi là trục căn thức ở mẫu
GV treo bảng phụ ghi vớ dụ 2 (SGK/Tr
28) yờu cầu HS nghiờn cứu lời giải
GV giới thiệu biểu thức liờn hợp
GV treo bảng phụ ghi phần tổng quỏt
Vớ dụ 2 :
(SGK/Tr 29)
Tổng quỏt :
(SGK/Tr 29)
Trang 273 Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
Làm các bài tập : 49, 50, 51, 52 SGK(Tr.29, 30) + bài 68, 69, 70(a, c) SBT (tr.14)
Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Ngày soạn : 05 – 09 - 2010
I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :HS được củng cố về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : đưa thừa số ra
ngồi dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức
ở mẫu
2 Kĩ năng :HS cĩ kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
3 Thái độ :Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo.
II) CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV :SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập.
2 Chuẩn bị của HS :Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhĩm
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
HS : Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn :
5102
−
−
2.Giảng bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
+Nêu yêu cầu kiểm tra
52203
5420203
Trang 28Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Namc/ 3 120
b y y
by
by y y y y b
y y b y e
* Baứi taọp 52 Tr 29 SGK.
56
56
−+
c/ =
y x
y x
−+
Hẹ 4 : Luyeọn taọp
Daùng 1 :Ruựt goùn bieồu thửực
( Caực bieồu thửực ủeàu coự
nghúa )
*Baứi taọp 53 Tr 30 SGK.
32
- Goùi ủoàng thụứi hai HS
leõn baỷng trỡnh baứy
Sửỷ duùng HẹT A2 = A vaứ pheựp Bẹ ủửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn
+Nhaõn caỷ tửỷ vaứ maóu vụựi BT lieõn hụùp cuỷa maóu laứ : a− b
+ Hoaứn thaứnh baứi vaứo vụỷ
+ Caỷ lụựp cuứng laứm + Hai em leõn baỷng trỡnh baứy
+ Hoaùt ủoọng nhoựm
ẵ lụựp laứm caõu a
ẵ lụựp laứm caõu b
+ Lụứi giaỷi baứi taọp.
*Baứi taọp 53 Tr 30 SGK
a/ = 2− 3 9⋅2 =( 3− 2)3 2.b/
b a
b a b a a
b a
b a ab a
−
−+
=
−
−+
=
b a
b a
12
++
1
, vụựi a1
=
+++
=
a a
a b
a a b ab
Trang 29- Làm thế nào để sắp xếp
được các căn thức theo
thứ tự tăng dần ?
- Vậy các em hày thực
hiện vào vở
+ Sửa chữa đúng sai
*Bài tập 57 Tr 30 SGK
916
+ Ta đưa các thừa số vào trongdấu căn , rồi so sánh
+ Lên bảng trình bày
+ Nêu nhận xét
+ Chọn phương án đúng – Giảithích
=(b a+1)( a +1)
b/= x x−y y +x y −y x
= (x x +x y) (− y y +y x)
=x( x + y) (−y y+ x) =(x−y) x + y
*Bài tập 56 Tr 30 SGK
Ta có : 3 5 = 45;2 6 = 24;
322
Do 24 < 29 < 32 < 45 Nên 2 6< 29 <4 2 <3 5
*Bài tập 57 Tr 30 SGK
Chọn D
Vì : 25x− 16x =9
94
- Đọc trước bài 8
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 30Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam
- HS:OÂn taọp caực pheựp bieỏn ủoồi ( quy taộc KP moọt tớch , quy taộc chia caờn thửực baọc hai…)
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng
Hẹ 1 : Kieồm tra baứi cuừ
+Neõu yeõu caàu kieồm tra
- Haừy ủieàn vaứo choó troỏng
ủeồ hoaứn thaứnh caực coõng
+ Yeõu caàu HS nhaọn xeựt
+ Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp
vaứo baứi mụựi
+ Moọt em leõn baỷng kieồm tra+ Caỷ lụựp vieỏt caực pheựp bieỏn ủoồi ra giaỏt nhaựp
+ Chuự yự – Laộng nghe
+ Caực pheựp bieỏn ủoồi
1/ = A
2/ = A⋅ B, vụựi A ≥0, B ≥03/ =
B
A
,vụựi A ≥0, B > 0 4/ = A B, vụựi B ≥0 5/ = B AB2 = B AB , vụựi A.B ≥0 vaứ
B ≠0
Hẹ 2 : Ruựt goùn bieồu thửực
chửựa caờn thửực baọc hai
*Vớ duù 1 : Ruựt goùn
5
44
6
a a
a
vụựi a > 0
+ ẹeồ ruựt goùn ủửụùc BT treõn
ta caàn aựp duùng nhửừng
pheựp bieỏn ủoồi naứo ?
+ Y/ caàu moọt HS ủửựng taùi
+ Ghi vụỷ vớ duù 1
+ Ta aựp duùng pheựp Bẹ ủử thửứasoỏ ra ngoaứi daỏu caờn vaứ khửỷ maóu
+ Traỷ lụứi mieọng
Ruựt goùn bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai.
+ Lụứi giaỷi VD1
46
a a
a a
56
52
35+
=
+
−+
=
a
a a a
,
Trang 31chỗ trả lời miệng , GV ghi
+ Gọi HS lên bảng trình
bày, HS khác nêu nhận
12
a a
a
Với a > 0 và a ≠1
a/ Rút gọn biểu thức P
b/ Tìm giá trị của a để P<
0
+ Nêu thứ tự thực hiện
phép tính
+ Y/ cầu HS rút gọn
+ Y/ cầu HS hoạt động
+ Nghiên cứu lời giải SGK
+ Thực hiện ?2 theo hướng dẫncủa GV
+ Một em lên bảng trình bày
+Ghi vở
+ Nghiên cứu lời giải SGK
+ Hoạt động nhóm ?3
½ lớp làm câu a/
3
32+
−
x x
½ lớp làm câu b/
a
a a
−
−1
1
, với a1
32
1
321321
2 2
=++
=
−+
=
−++
b a
−+
3
b a
b ab a b a
−+
a a
10
−
=+
−+
x x
x x
a
a a a
a
a
−
++
1
=1+ a +a , với a ≥0,a≠1
Trang 32Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam
+ Gụùi yự : Bieỏn ủoồi veỏ traựi
baống vụựi veỏ phaỷi
+ Hoaùt ủoọng nhoựm
Nhoựm chaỹn caõu a/
Nhoựm leỷ caõu b/
+ Neõu nhaọn xeựt + Hoaứn thaứnh baứi vaứo vụỷ
+ Thửùc hieọn theo hửụựng daón cuỷa GV
ab a
a a
b a a a b a
−
=
−+
−
=
−+
−
=
620
205
3.24
.55
.45
- Hoùc theo vụỷ ghi vaứ SGK
- Baứi taọp 58 ủeỏn 66 Tr 32-37 SGK
- Giụứ sau luyeọn taọp
IV RUÙT KINH NGHIEÄM
- HS naộm ủửụùc ủũnh nghúa caờn baọc ba vaứ kieồm tra ủửụùc moọt soỏ laứ caờn baọc ba cuỷa moọt soỏ khaực
- Bieỏt ủửụùc moọt soỏ tớnh chaỏt veà caờn baọc ba
Kyừ naờng : - Bieỏt tỡm caờn baọc ba cuỷa moọt soỏ baống baỷng soỏ vaứ maựy tớnh boỷ tuựi.
Thaựi ủoọ : Caồn thaọn, chớnh xaực, tử duy loõ gớc
II CHUAÅN Bề :
- GV: SGK, baỷng soỏ vaứ maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: SGK, baỷng soỏ vaứ maựy tớnh boỷ tuựi
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng
Hẹ 1 : Kieồm tra baứi cuừ
+Moọt em leõn baỷng kieồm tra
Trang 33+Nêu yêu cầu kiểm tra
- Nêu đ/n căn bậc hai của
một số a không âm ?
- Với a > 0 ; a = 0 mỗi số
có mấy CBH ?
+Nhận xét – cho điểm
+Tạo tình huống học tập
- Với a = 0 có một CBH là số 0
HĐ 2 : Khái niệm căn bậc
- Gọi x ( dm) là độ dài
cạnh hình lập phương , thể
tích hình lập phương tính
theo công thức nào ?Nêu
điều kiện của x ?
- Hãy lập và giải phương
trình , tìm x ?
+Giới thiệu 43= 64 ,ta gọi
4 là CBB của 64
- Vậy CBB của một số a
là số x như thế nào ?
+ Giới thiệu đây là đ/n
CBB
+Từ đ/n tìm CBB của 8; 0;
-1; -125
+Nêu ký hiệu CBB của số
a là : 3 a số 3 là chỉ số
của căn
Vậy : ( )3 a 3 =3 a3 =a
+Y/ cầu HS thực hiện ?1
theo bài giải mẫu
+Đọc bài
+Cá nhân trả lời
+Ghi vở định nghĩa
+Ghivở ký hiệu CBB
Thực hiện cá nhân ?1
+thực hiện cá nhân ?1
( )4 4
3 − = − =− + Nêu nhận xét :
Trang 34Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam
Tửứ ?1, haừy neõu nhaọn xeựt ? + Neõu nhaọn xeựt :
CBB cuỷa soỏ dửụng laứ soỏ dửụng
CBB cuỷa soỏ aõm laứ soỏ aõm
CBB cuỷa soỏ 0 laứ soỏ 0
CBB cuỷa soỏ dửụng laứ soỏ dửụng
CBB cuỷa soỏ aõm laứ soỏ aõm
CBB cuỷa soỏ 0 laứ soỏ 0
Hẹ 3 : Tớnh chaỏt
+ ẹieàn daỏu (……) ủeồ hoaứn
thaứnh caực coõng thửực sau :
+Caỷ lụựp cuứng laứm
+ Moọt em leõn baỷng trỡnh baứy
+Ghi nhụự T/c - SGK
+Chuự yự nghe vaứ ghi vụỷ
+Ghi vụỷ vớ duù 2 :
+ Tửù nghieõn cửựu VD3 +Thửùc hieọn ?2 theo 2 caựch
+Ghi vụỷ
2) Tớnh chaỏt
Lụứi giaỷi :Vụựi a, b ≥ 0
a < b
b a ab b
a < ; =
⇔ Vụựi a ≥ 0 , b > 0 ,
b
a b
172864
3 27− −8− 125
+ Caỷ lụựp cuứng laứm hai em leõn baỷng
Lụứi giaỷi :a/ = 3 – (-2) – 5 = 0
Trang 35b/ 3 3
3
3
4.545
21627
4.545
- Đọc bài đọc thêm
- Bài tập SGK, giờ sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Trang 36Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam
Ngaứy soaùn : 20-09-2010
Tieỏt 1 5
Thực hành : Tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai
( Với sự hỗ trợ của máy tính cầm tay)
I MUẽC TIEÂU.
Kieỏn thửực : - Cuỷng coỏ ủũnh nghúa, tớnh chaỏt caờn baọc ba vaứ kieồm tra ủửụùc moọt soỏ laứ CBB cuỷa moọt soỏ khaực
Kyừ naờng : - Bieỏt tỡm caờn baọc ba cuỷa moọt soỏ baống baỷng soỏ vaứ maựy tớnh boỷ tuựi
Thaựi ủoọ : Caồn thaọn, chớnh xaực, tử duy loõ gớc
II CHUAÅN Bề :
- GV: SGK, baỷng soỏ vaứ maựy tớnh boỷ tuựi 500-MS HS: SGK, baỷng soỏ vaứ maựy tớnh boỷ tuựi
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng
Hẹ 1 : Kieồm tra baứi cuừ
+Neõu yeõu caàu kieồm tra
1/ Neõu ủ/n caờn baọc ba cuỷa
+Nhaọn xeựt – cho ủieồm
+ Hai em leõn baỷng kieồm tra
5 = 3 125 maứ 3 125 > 3123Suy ra : 5 > 3 123
Hẹ 2 : Luyeọn taọp vụựi sửù
trụù giuựp cuỷa baỷng soỏ vaứ
maựy tớnh
+ Hửụựng daón HS tỡm hieồu
baứi ủoùc theõm
+ Mụỷ SGK theo doừi
+ Ghi nhụự caựch tỡm CBB baống baỷng soỏ vaứ maựy tớnh
+ Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn
+ Traỷ lụứi mieọng
+ Hoaùt ủoọng nhoựm+ Vaọn duùng ẹ/n CBB
2) Luyeọn taọp vụựi sửù trụù giuựp cuỷa baỷng soỏ vaứ maựy tớnh
+ Lụứi giaỷi baứi 67 : a/ 8 ; b/ -9 ; c/ 0,4 ; d/ -0,6 ; e/ -0,2+ Lụứi giaỷi baứi 89 :a/ Tửứ ủ/n CBB, bieỏt 3 x =−1,5
ta coự : x = (-1,5)3⇒ x = -3,375b/ Tửụng tửù :…
x = 5,729
Trang 37C/m các đẳng thức.
+ Hướng dẫn HS
Bài tập 92Tr 17 – SBT.
So sánh ( Không dùng bảng
số hay máy tính )
Bài tập 93Tr 17 – SBT.
Tìm x
+ Nêu nhận xét
+ Cả lớp cùng thực hiện
+ Hoạt động nhóm+ Vận dụng T/c CBB
+ Nêu nhận xét+ Hoàn thành bài vào vở
+ Lời giải bài 90 :a/Ta có :
VT =3 a3b =3 a3.3 b =a3 b= VP ( đpcm)
3 3
3 3
3 3
2
1
ab b b
ab b
ab b
+ Lời giải bài 92 : a/Ta có : 23 3=3 23.3 =3 24
Vì 24 > 23, nên 3 24 >3 23Vậy : 23 3>3 23
b/ Tương tự
+ Lời giải bài 93Tr 17 – SBT.
a/ Theo t/c của CBB, tya có :
82
22
3
3 3 3
x x
Biểu diễn tập hợp trên trục số: [
0 8
HĐ 3 : Hướng dẫn
- Đọc bài đọc thêm
- Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chương I Giờ sau ôn tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 38Giáo án đại số 9 Gv : Lê Hoài Nam
OÂN TAÄP CHệễNG I.
I MUẽC TIEÂU.
Kieỏn thửực : - HS naộm ủửụùc caực kieỏn thửực cụ baỷn veà caờn thửực baọc hai moọt caựch heọ thoỏng
Kyừ naờng : - Bieỏt toồng hụùp caực kyừ naờng ủaừ coự veà tớnh toaựn , bieỏn ủoồi bieồu thửực soỏ, phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ, giaỷi phửụng trỡnh,tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa bieồu
- Reứn luyeọn kyừ naờngveà ruựt goùn bieồu thửực coự chửựa caờn thửực baọc hai
Thaựi ủoọ : Caồn thaọn, chớnh xaực, tử duy loõ gớc
II CHUAÅN Bề :
- GV :Soaùn giaỷng, SGK, Maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: Laứm caõu hoỷi vaứ baứi taọp oõn taọp chửụng I, Maựy tớnh boỷ tuựi
III PHệễNG PHAÙP :
- ẹaứm thoaùi – Vaỏn ủaựp , chia nhoựm nhoỷ
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng
Hẹ 1 : OÂn taọp lớ thuyeỏt vaứ
baứi taọp traộc nghieọm.
HẹTP 1.1 : Kieồm tra
1) Neõu ẹK ủeồ x laứ CBHSH
cuỷa soỏ a khoõng aõm Cho VD
Baứi taọp traộc nghieọm:
a/ Neỏu CBHSH cuỷa moọt soỏ
laứ 8, thỡ soỏ ủoự laứ:
+Traỷ lụứi mieọng
+ Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn
HS chửựng minh nhử SGK Tr9
+ Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn
+ Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn
+ Dửụựi lụựp nhaọn xeựt
1)OÂn taọp lyự truyeỏt
+ Lụứi giaỷi :1/ x= a ⇔
x
20
03
BT : a/ Choùn B x≤ 32b/ 1 22
x2 ≠0 x ≠0