1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an đại số 9

212 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 212
Dung lượng 3,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2Giới thiệu về căn thức bậc hai - GV cho HS làm ?1 ⇒ giới thiệu thuật ngữ căn thức bậc hai, biểu thức lấy căn.. - Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng

Trang 1

Giới thiệu về chơng trình và nội dung chơng I

GV giới thiệu về nội dung chơng trình

đại số 9 và nội dung chơng I

3 Bài mới:

Hoạt động II

1 căn bậc hai số học

- Cho HS ôn lại về căn bậc hai nh SGK

và đa ra định nghĩa căn bậc hai số học

Trang 2

- GV giới thiệu thuật ngữ phép khai

ph-ơng, lu ý về quan hệ giữa khái niệm căn

bậc hai đã học từ lớp 7 với khái niệm căn

bậc hai số học vừa giới thiệu và yêu cầu

HS làm ?3 để củng cố về quan hệ đó

d) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

* Định nghĩa: SGK

VD1: 16 = 4 Căn bậc hai số học của 5 là 5

* Chú ý: SGK

?2

64 = 8 ; 81 = 9 ; 1 , 21 = 1,1

?3 a) Căn bậc hai số học của 64 là 8 nên căn bậc hai của 64 là 8 và - 8

b) 81 = 9nên căn bậc hai của 81 là 9 và - 9

Hoạt động 2

Giới thiệu phép so sánh căn bậc hai số học

- GV nhắc lại kết quả đã biết từ lớp 7 với

VD2: SGK

?4 a) 16 > 15 nên 16 > 15 Vậy

4 > 15.b) 11 > 9 nên 11 > 9 Vậy 11 > 3

VD3: SGK

?5

a) 1 = 1 nên x > 1 nghĩa là x > 1vậy x > 1

b) 3 = 9 nên x < 3 nghĩa là x < 9với x ≥ 0 ta có: x < 9 ⇔ x < 9

Trang 3

- Yêu cầu HS làm bài theo SGK + vở ghi.

- Làm bài tập 3 ; 5và đọc mục có thể em cha biết

Soạn: 21/8/2009

- Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A

có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là h/s hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay - (a2 + m) khi m dơng)

- Kĩ năng : Biết cách chứng minh định lí: a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ, phiếu học tập

- Học sinh : Bảng nhóm., Học làm bài cũ tại nhà

Trang 4

Hoạt động 2

Giới thiệu về căn thức bậc hai

- GV cho HS làm ?1 ⇒ giới thiệu thuật

ngữ căn thức bậc hai, biểu thức lấy căn

- Cho HS làm ?3

(GV đa đầu bài lên bảng phụ)

- Cho HS thực hiện theo nhóm quan sát

kết quả và nhận xét quan hệ a2 và a

- GV giới thiệu định lí và hớng dẫn

chứng minh

- Khi nào xảy ra trờng hợp bình phơng

một số rồi khai phơng kết quả đó thì lại

đợc số ban đầu" ?

- GV trình bày VD2 và nêu ý nghĩa:)

- Yêu cầu HS làm bài tập 7

Do đó: ({a{)2 = a2 với mọi số a

Trang 5

- GV tr×nh bÇy c©u a VD3, yªu cÇu HS

lµm c©u b

- GV yªu cÇu HS lµm c©u a,b cña bµi 8

- GV giíi thiÖu c©u a vµ yªu cÇu HS lµm

5

2 − = {2 - 5{ = 5 - 2 (v× 5 > 2)

Trang 6

- Gi¸o viªn : B¶ng phô ghi c¸c bµi tËp.

- Häc sinh : N¾m ch¾c lÝ thuyÕt vµ chuÈn bÞ c¸c bµi tËp

Trang 7

- Gọi hai HS lên bảng làm bài tập:

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

- Chia nhóm yêu cầu HS làm 3 phần còn

lại của bài tập 9 ⇒ GV chốt lại

- Hớng dẫn HS biến đổi 2 chiều bài 10

- ở đây có hai dạng: bt số và bài tập chữ

- Yêu cầu làm bài tập 11 và bài tập 13

x - 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ 2 ⇔ x >2

x + 3 > 0 x > -3hay x - 2 < 0 ⇔ x < 2 ⇔ x < -3

VT = ( 3 − 1)2 = 3 − 1 − 3 = - 1 = VP.

4 Dạng rút gọn biểu thức:

Bài 11:

a) 16 25 + 196 : 49 = 4 5 + 14 : 7

= 20 + 2 = 22

b) 36 : 2.32.18− 169

Trang 8

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : học bài cũ , làm bài tập về nhà

- GV nêu yêu cầu kiểm tra trên bảng

phụ: Điền dấu thích hợp

Câu Nội dung Đ S

Trang 9

- GV hớng dẫn HS với nội dung định lí

trên cho phép ta suy luận theo hai chiều

ngợc nhau, từ đó ta có hai quy tắc

- Yêu cầu HS đọc quy tắc SGK

- GV yêu cầu HS làm ?2 bằng cách chia

nhóm (Nửa lớp câu a, nửa lớp câu b)

- GV giới thiệu quy tắc nhân các căn

= 13 2 2 2 = 26

?3

a) 3 75= 3 75 = 3 3 25 = 225 = 15

Trang 11

- Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.

- Kĩ năng : Về rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh

HS trả lời câu hỏi

b) 17 2 − 8 2 = ( 17 − 8 )( 17 + 8 ) = 9 25 = ( )3 5 2 = 15

Bài 24:

a) 4 ( 1 + 6x+ 9x2 ) tại x = - 2

= [ ( )2]2

3 1

Trang 12

- Yêu cầu HS làm bài tập 23 (b)

- Thế nào là hai số nghịch đảo của

- GV kiểm tra bài làm của các nhóm,

sửa chữa, uốn nắn sai sót

- Đại diện nhóm lên bảng

2 [ ( ) ]2

) 2 ( 3

= 81 − 17 = 64 = 8 = VP (đpcm)

Trang 13

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Ta có:

Trang 14

- Tổng quát ta phải chứng minh định lí

5

4 5

5

4 5

16 = 25 16

a b

Hay

b

a b

+ Chia hai căn bậc hai

- GV cho HS đọc quy tắc trên bảng phụ

25 121

b)

36

25 : 16

9 36

25 : 16

=

10

9 6

5 : 4

?1 a)

16

15 256

225 256

100

14 10000

196 10000

196 0196

,

Trang 15

- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc

b)

3

2 9

4 9 13

4 13 117

52 117

A = VD3: SGK

?4 Rút gọn:

a)

5 25

2ab2 với a ≥ 0

Có:

9 81

162

2 162

- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép

chia và phép khai phơng TQ - P/b đ/lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng?

Trang 16

- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 28 (b,d) vµ

Trang 17

- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai.

- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình

HS2: - Chữa bài tập 28 (a) và 29 (c)

- Phát biểu quy tắc khai phơng một

th-ơng và chia hai căn bậc hai

b b a b b

a− + > ( − ) +

a b b

Trang 18

3 bài mới :

Hoạt động 2

Luyện tập (20 ph)

- Bài 32 (a,d)

- Yêu cầu 1 HS nêu cách làm

- Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu

thức lấy căn ?

- Yêu cầu HS làm bài 33 (b,c)

- áp dụng quy tắc khai phơng một tích

- Giải phơng trình này nh thế nào ?

25 01

, 0 9

4 5 16

49 16 25

=

24

7 10

1 3

7 4

d)

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 ( 384

457

76 149

2 2

2 2

73

73 225

Trang 19

- GV cho HS hoạt động theo nhóm bài

3

2 - 3.( vì a < 0 => ab 2 = - ab2 )c) =

b

a

+ 3 2

4 củng cố: Nêu lại nội duntg bài

Gọi HS lên bảng tìm điều kiện xác định?

Gọi HS lên bảng trình bày lời giải?

*)Điều kiện xác định: 0

1 x

3 x

2 1 x

3 x

− , điều kiện x≥

2 3 hoặc x<1

Ta có:

4 1 x

3 x

2

1}

Trang 20

Soạn: 12/9/2009

-Giảng: 18 /9/2009

Tiết 8: bảng căn bậc hai

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

hai để biết cấu tạo của bảng

- Nêu cấu tạo ?

VD1: Tìm 1 , 68 8

Trang 21

hoặc tấm bìa hình chữ L).

- Giao của hàng 1,6 và cột 8 là số nào ?

(Nhờ quy tắc khai phơng 1 tích)

- GV cho HS hoạt động theo nhóm ?2

- Đại diện nhóm lên bảng trìnn bày

9 ≈ 3,120.

48 ,

36 ≈ 6,040.

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 VD3:

Tìm 1680

1680 = 16,8 100Tra bảng 16,8 còn 100 = 102

?2

a) 911 = 9 , 11 100 = 10 9 , 11 ≈ 10 3,018 ≈ 30,18.

b) 988 = 9 , 88 100 = 10 9 , 88 ≈ 10 3,143 ≈ 31,14.

c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1:

VD4: Tìm 0 , 00168 = 16 , 8 : 10000 ≈ 4,009 : 100

Trang 23

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 24

- Yêu cầu HS làm các VD

- GV hớng dẫn HS đôi khi phải biến đổi

biểu thức dới dấu căn về dạng thích hợp

rồi mới thực hiện

- ứng dụng → rút gọn

- Yêu cầu HS đọc VD2

- GV đa bảng phụ chỉ rõ 3 5 ; 2 5 ; 5

gọi là đồng dạng với nhau (là tích của

- Đại diện nhóm lên trình bày

- GV đa tổng quát lên bảng phụ

4 2

72 b a (a < 0)

Trang 25

= 2 36 a2b4 = - 6ab2 2 (a < 0).

Hoạt động 3

2 đa thừa số vào trong dấu căn (11 ph)

- GV giới thiệu phép ngợc lại của đa 1

thừa số vào trong dấu căn là đa một thừa

số ra ngoài dấu căn

- GV đa tổng quát lên bảng phụ

- Yêu cầu HS nghiên cứu VD4 SGK

- Lu ý HS: Chỉ đa các thừa số dơng vào

trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ

thừa bậc hai

- Yêu cầu HS làm ?4 theo nhóm

Nửa lớp làm phần a, c Nửa lớp làm b,d

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- GV: Đa một thừa số vào trong dấu căn

(hoặc ra ngoài) có tác dụng:

- 2ab2 a = ( )2ab2 2 5a = 20a3b4

VD5: So sánh: 3 7 và 28

3 7 = 32.7 = 63

28 7

3 28

Trang 26

- Học bài.

- Làm bài tập 45, 47 <27> ;

59 , 60 , 61 , 63 , 65 <12 SBT>

Soạn: 18/9/2009

- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập

- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định : KT sĩ số : 9 B:…… 9 C:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Bài cũ

Hoạt động I

Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- HS1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn:

Trang 27

= 7 2 - 6 2 + 2

= 2 2 Bµi 4:

xy

y x x y y

xy

y x y x

= ( x+ y)( xy) = xy = VP (®pcm).b) VT =

1

1 )(

1 ( 1

1

3

+ +

x

= x + x + 1 = VP (®pcm).Bµi 5:

Trang 28

Tiết 11: biến đổi đơn giản biểu thức

Chứa căn thức bậc hai ( tiếptheo)

Trang 29

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Kĩ năng : Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập, tổng quát

- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định : KT sĩ số : 9 B:…… 9 C:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

2 Bài Cũ

Hoạt động I

Kiểm tra (8 phút)

- HS1: Chữa bài 45 (a,c) <27>

- HS2: Chữa bài tập 47 (a,b) <27>

- GV ĐVĐ vào bài mới

- GV: ở kết quả trên biểu thức lấy căn là

35ab không còn chứa mẫu nữa

- Qua VD trên nêu cách làm để khử mẫu

của biểu thức lấy căn

6 3 3

3 2 3

ab b

b a b

a

7

35 7

35 )

7 (

7 5 7

B A B

A = .2 =

Trang 30

- GV lu ý HS cã thÓ lµm c©u b nh sau:

25

15 25

5 3 5 125

1 5

5 4 5

125 3 125

=

25

15 125

15 5

=

2

6 4

6 2

2

2 3 2

3

a

a a

a a

Gäi 3 + 1 vµ 3 - 1 lµ hai biÓu thøc

liªn hîp cña nhau

B A C B A

B A C B A

2 2 5 8 3

8 5 8 3

2 2

= víi b > 0

b)

) 3 2 5 )(

3 2 5 (

) 3 2 5 ( 5 3

2 5

2 25

3 10 25

2

+

=

− +

*

a

a a

a ≠ 1

Trang 31

c)

5 7

) 5 7 ( 4 5 7

4

= +

= 2 ( 7 5 )

2

) 5 7 (

*

b a

b a a b a

( 6 2

- GV ®a bµi tËp sau lªn b¶ng phô:

1) Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n:

60

1 6 100

6 1

2 =

b) 50

10

1 2 25

2 3

1 3

) 1 3

5 =

2

10

2 2 2 5

2 2

3 3 1

1 3

) 1 2 ( 1

Trang 32

- Làm bài tập: 48, 49, 50, 51, 52 <29, 30 SGK>.

- Làm bài tập: 68 , 69 , 70 (a,c) <14 SBT>

Soạn: 26/9/2009

- Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập

- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định : KT sĩ số : 9 B:…… 9 C:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

5

42 7

6

2 2

2

3 5 2 2

3

Trang 33

c)

2

10 10

4

5 10

- Yêu cầu HS làm bài 53 (a,d)

a Với bài này phải sử dụng những kiến

- Yêu cầu HS làm bài 54 <30>

- Điều kiện của a để biểu thức có nghĩa

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bài

tập 50 <30>

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên bảng

Dang 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa):

Bài 53 (a,d):

a) 18 ( 2 − 3 ) 2 = 3 2 − 3 2 = 3( 3 − 2 ) 2

( a b)( a b)

b a ab a b a

ab a

− +

− +

= + +

=

b a

a b b a b a a a

− +

b a

b a a

=

− ) (

b a

b a a b a

ab a

= +

+

= +

Bài 54:

2 2

1

) 1 2 ( 2 2 1

2 2

= +

+

= + +

a a

a a a

a a a

a a

) 1 ( 1

) 1 ( 1

đk: a ≥ 0 ; a ≠ 1

Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: Bài 55 <30>

Trang 34

D¹ng 4: T×m x.

Bµi 7:

T×m x biÕt: 2x+ 3 = 1 + 2 ⇔ 2x + 3 = 1 + 2 2 + 2 ⇔ 2x + 3 = 3 + 2 2 ⇔ 2x = 2 2

⇔ x = 2 Bµi 77 (c) <15 SBT>

4 Cñng cè : nªu laÞ néi dung bµi

Trang 35

- Kĩ năng : HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

5 5 5 5

= +

− +

− +

= 25+10 5+5+25−10 5+5 = 60 = 3

Trang 36

Hoạt động 2

1 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (30 ph)

- Cần thực hiện phép biến đổi nào ?

- HS: Đa thừa số ra ngoài dấu căn

- GV đa đầu bài lên bảng phụ

- GV cho HS đọc VD2 và bài giải

- Khi biến đổi VT ta đã áp dụng hằng

2

1 5

2

9 5 , 12 5 , 4 2

a

b b a

b b a

+ +

b a

b ab a b

+

+

− +

= a - ab + b - ab = ( ab) 2 (= VP)

Trang 37

(đpcm).

Hoạt động 3

Luyện tập (5 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 58 <33>

- Hai dãy làm BT dãy 1 : phần a

2 (1 3 5) 2

9 2 2

-Giảng: /10/2009

Trang 38

Tiết 14 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai ( tiếp theo)

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Kĩ năng : HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

= 0,1 100 2 + 2 0 , 04 2 + 0 , 4 25 2

= 2 + 0 , 4 2 + 2 2

= 3,4 2

3 Bài mới: Hoạt động 2

1 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (30 ph)

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a

với a > 0 và a ≠ 1

Trang 39

- Yêu cầu HS làm ?3.

Nửa lớp làm phần a , nửa lớp làm

phần b

( SGK – T32)b) Tìm a để P < 0

Do a > 0 và a ≠ 1 nên a > 0

⇒ P = 1−a a < 0 ⇔ 1 - a < 0 ⇔ a > 1 (TMĐK)

?3 ĐK: x ≠ - 3

3

3 3

= +

− +

x x

x x

b)

a

a a

+ +

1

1 1

Trang 40

- Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

- Học sinh : Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định : KT sĩ số : 9 B:…… 9 C:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

ngoài dấu căn ; thực hiện các phép biến

đổi biểu thức chứa căn

- HS làm bài tập dới sự hớng dẫn của

Bài 62:

a)

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

3

3 4 5 11

33 3 25 2 3 16 2

Trang 41

- GV ®a ®Çu bµi 65 lªn b¶ng phô.

- Yªu cÇu HS rót gän råi so s¸nh gi¸ trÞ

= 3(2 - 10 - 1 +

3

10) = - 3

=

3

8 2

9 96 6

4 - 6

= 5 6 + 4 6 +

3

2 2

9

6 - 6

= 11 6 Bµi 64:Sgk –T33

a

a a a

) 1 (

) 1

)(

1 (

2

) 1 )(

1 (

1

2

2

= +

1

1 ) 1 (

a a

1

1

) 1 (

a a

a

a −1− = − 1

Cã a > 0 vµ a ≠ 1 ⇒ a > 0 ⇒ − 1a <0

Hay M - 1 < 0 ⇒ M < 1

Trang 42

Bµi 82: SBT- T15a) VT = x2 + x 3 + 1 = x2 + 2 x

2

3 +

4

1 2

x ≥ 41 víi mäi xVËy: x2 + x 3 + 1 ≥ 41

Trang 43

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ , máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân

- Học sinh : Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi, bảng số

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định : KT sĩ số : 9 B:…… 9 C:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- Chữa bài tập 84 (a) SBT

- Định nghĩa căn bậc 2: Căn bậc hai của 1 số không âm là số x sao cho x2 = a

- Với a > 0 , có đúng 2 căn bậc hai là a

- a

- Với số a = 0 , có 1 căn bậc hai là chính số 0

Thùng hlp V = 64 (dm3 )

Tính độ dài cạnh của thùng ?

- Gọi cạnh hlp là x (dm); đ/k: x > 0:

Ta có: V = x3.hay : x3 = 64 ⇒ x = 4 (vì 43 = 64)

* Căn bậc ba của 1 số a là 1 số x sao cho x3

= a

VD: Căn bậc ba của 8 là 2 (vì 23 = 8)

Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0

Ngày đăng: 22/10/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. đồ thị hàm số  (10 ph) - giao an đại số 9
2. đồ thị hàm số (10 ph) (Trang 60)
Bảng phụ. - giao an đại số 9
Bảng ph ụ (Trang 70)
Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là gì ? - giao an đại số 9
th ị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là gì ? (Trang 72)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0), còn gọi - giao an đại số 9
th ị hàm số y = ax + b (a ≠ 0), còn gọi (Trang 73)
Đồ thị với trục tung. - giao an đại số 9
th ị với trục tung (Trang 74)
Đồ thị của các hàm số: - giao an đại số 9
th ị của các hàm số: (Trang 80)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 6) - giao an đại số 9
th ị hàm số đi qua điểm A(2; 6) (Trang 90)
3) Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? - giao an đại số 9
3 Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? (Trang 93)
Đồ thị của chúng cắt nhau tại một điểm  trên trục tung. - giao an đại số 9
th ị của chúng cắt nhau tại một điểm trên trục tung (Trang 94)
Bảng sau: - giao an đại số 9
Bảng sau (Trang 149)
Đồ thị là một đờng cong. - giao an đại số 9
th ị là một đờng cong (Trang 151)
Bảng trình bày. - giao an đại số 9
Bảng tr ình bày (Trang 158)
Bảng điền. - giao an đại số 9
ng điền (Trang 191)
Bảng phụ. - giao an đại số 9
Bảng ph ụ (Trang 195)
Bảng phụ kẻ sẵn ô vuông  ⇒  nêu nhận - giao an đại số 9
Bảng ph ụ kẻ sẵn ô vuông ⇒ nêu nhận (Trang 205)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w