Hoạt động 2Giới thiệu về căn thức bậc hai - GV cho HS làm ?1 ⇒ giới thiệu thuật ngữ căn thức bậc hai, biểu thức lấy căn.. - Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng
Trang 1Giới thiệu về chơng trình và nội dung chơng I
GV giới thiệu về nội dung chơng trình
đại số 9 và nội dung chơng I
3 Bài mới:
Hoạt động II
1 căn bậc hai số học
- Cho HS ôn lại về căn bậc hai nh SGK
và đa ra định nghĩa căn bậc hai số học
Trang 2- GV giới thiệu thuật ngữ phép khai
ph-ơng, lu ý về quan hệ giữa khái niệm căn
bậc hai đã học từ lớp 7 với khái niệm căn
bậc hai số học vừa giới thiệu và yêu cầu
HS làm ?3 để củng cố về quan hệ đó
d) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
* Định nghĩa: SGK
VD1: 16 = 4 Căn bậc hai số học của 5 là 5
* Chú ý: SGK
?2
64 = 8 ; 81 = 9 ; 1 , 21 = 1,1
?3 a) Căn bậc hai số học của 64 là 8 nên căn bậc hai của 64 là 8 và - 8
b) 81 = 9nên căn bậc hai của 81 là 9 và - 9
Hoạt động 2
Giới thiệu phép so sánh căn bậc hai số học
- GV nhắc lại kết quả đã biết từ lớp 7 với
VD2: SGK
?4 a) 16 > 15 nên 16 > 15 Vậy
4 > 15.b) 11 > 9 nên 11 > 9 Vậy 11 > 3
VD3: SGK
?5
a) 1 = 1 nên x > 1 nghĩa là x > 1vậy x > 1
b) 3 = 9 nên x < 3 nghĩa là x < 9với x ≥ 0 ta có: x < 9 ⇔ x < 9
Trang 3- Yêu cầu HS làm bài theo SGK + vở ghi.
- Làm bài tập 3 ; 5và đọc mục có thể em cha biết
Soạn: 21/8/2009
- Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và
có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là h/s hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay - (a2 + m) khi m dơng)
- Kĩ năng : Biết cách chứng minh định lí: a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ, phiếu học tập
- Học sinh : Bảng nhóm., Học làm bài cũ tại nhà
Trang 4Hoạt động 2
Giới thiệu về căn thức bậc hai
- GV cho HS làm ?1 ⇒ giới thiệu thuật
ngữ căn thức bậc hai, biểu thức lấy căn
- Cho HS làm ?3
(GV đa đầu bài lên bảng phụ)
- Cho HS thực hiện theo nhóm quan sát
kết quả và nhận xét quan hệ a2 và a
- GV giới thiệu định lí và hớng dẫn
chứng minh
- Khi nào xảy ra trờng hợp bình phơng
một số rồi khai phơng kết quả đó thì lại
đợc số ban đầu" ?
- GV trình bày VD2 và nêu ý nghĩa:)
- Yêu cầu HS làm bài tập 7
Do đó: ({a{)2 = a2 với mọi số a
Trang 5- GV tr×nh bÇy c©u a VD3, yªu cÇu HS
lµm c©u b
- GV yªu cÇu HS lµm c©u a,b cña bµi 8
- GV giíi thiÖu c©u a vµ yªu cÇu HS lµm
5
2 − = {2 - 5{ = 5 - 2 (v× 5 > 2)
Trang 6- Gi¸o viªn : B¶ng phô ghi c¸c bµi tËp.
- Häc sinh : N¾m ch¾c lÝ thuyÕt vµ chuÈn bÞ c¸c bµi tËp
Trang 7- Gọi hai HS lên bảng làm bài tập:
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
- Chia nhóm yêu cầu HS làm 3 phần còn
lại của bài tập 9 ⇒ GV chốt lại
- Hớng dẫn HS biến đổi 2 chiều bài 10
- ở đây có hai dạng: bt số và bài tập chữ
- Yêu cầu làm bài tập 11 và bài tập 13
x - 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ 2 ⇔ x >2
x + 3 > 0 x > -3hay x - 2 < 0 ⇔ x < 2 ⇔ x < -3
VT = ( 3 − 1)2 = 3 − 1 − 3 = - 1 = VP.
4 Dạng rút gọn biểu thức:
Bài 11:
a) 16 25 + 196 : 49 = 4 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22
b) 36 : 2.32.18− 169
Trang 8- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : học bài cũ , làm bài tập về nhà
- GV nêu yêu cầu kiểm tra trên bảng
phụ: Điền dấu thích hợp
Câu Nội dung Đ S
Trang 9- GV hớng dẫn HS với nội dung định lí
trên cho phép ta suy luận theo hai chiều
ngợc nhau, từ đó ta có hai quy tắc
- Yêu cầu HS đọc quy tắc SGK
- GV yêu cầu HS làm ?2 bằng cách chia
nhóm (Nửa lớp câu a, nửa lớp câu b)
- GV giới thiệu quy tắc nhân các căn
= 13 2 2 2 = 26
?3
a) 3 75= 3 75 = 3 3 25 = 225 = 15
Trang 11- Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Kĩ năng : Về rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh
HS trả lời câu hỏi
b) 17 2 − 8 2 = ( 17 − 8 )( 17 + 8 ) = 9 25 = ( )3 5 2 = 15
Bài 24:
a) 4 ( 1 + 6x+ 9x2 ) tại x = - 2
= [ ( )2]2
3 1
Trang 12- Yêu cầu HS làm bài tập 23 (b)
- Thế nào là hai số nghịch đảo của
- GV kiểm tra bài làm của các nhóm,
sửa chữa, uốn nắn sai sót
- Đại diện nhóm lên bảng
2 [ ( ) ]2
) 2 ( 3
= 81 − 17 = 64 = 8 = VP (đpcm)
Trang 13- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Ta có:
Trang 14- Tổng quát ta phải chứng minh định lí
5
4 5
5
4 5
16 = 25 16
a b
Hay
b
a b
+ Chia hai căn bậc hai
- GV cho HS đọc quy tắc trên bảng phụ
25 121
b)
36
25 : 16
9 36
25 : 16
=
10
9 6
5 : 4
?1 a)
16
15 256
225 256
100
14 10000
196 10000
196 0196
,
Trang 15- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc
b)
3
2 9
4 9 13
4 13 117
52 117
A = VD3: SGK
?4 Rút gọn:
a)
5 25
2ab2 với a ≥ 0
Có:
9 81
162
2 162
- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép
chia và phép khai phơng TQ - P/b đ/lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng?
Trang 16- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 28 (b,d) vµ
Trang 17- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai.
- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình
HS2: - Chữa bài tập 28 (a) và 29 (c)
- Phát biểu quy tắc khai phơng một
th-ơng và chia hai căn bậc hai
b b a b b
a− + > ( − ) +
a b b
Trang 183 bài mới :
Hoạt động 2
Luyện tập (20 ph)
- Bài 32 (a,d)
- Yêu cầu 1 HS nêu cách làm
- Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu
thức lấy căn ?
- Yêu cầu HS làm bài 33 (b,c)
- áp dụng quy tắc khai phơng một tích
- Giải phơng trình này nh thế nào ?
25 01
, 0 9
4 5 16
49 16 25
=
24
7 10
1 3
7 4
d)
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 ( 384
457
76 149
2 2
2 2
73
73 225
Trang 19- GV cho HS hoạt động theo nhóm bài
3
2 - 3.( vì a < 0 => ab 2 = - ab2 )c) =
b
a
−
+ 3 2
4 củng cố: Nêu lại nội duntg bài
Gọi HS lên bảng tìm điều kiện xác định?
Gọi HS lên bảng trình bày lời giải?
*)Điều kiện xác định: 0
1 x
3 x
2 1 x
3 x
−
− , điều kiện x≥
2 3 hoặc x<1
Ta có:
4 1 x
3 x
2
1}
Trang 20Soạn: 12/9/2009
-Giảng: 18 /9/2009
Tiết 8: bảng căn bậc hai
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
hai để biết cấu tạo của bảng
- Nêu cấu tạo ?
VD1: Tìm 1 , 68 8
Trang 21hoặc tấm bìa hình chữ L).
- Giao của hàng 1,6 và cột 8 là số nào ?
(Nhờ quy tắc khai phơng 1 tích)
- GV cho HS hoạt động theo nhóm ?2
- Đại diện nhóm lên bảng trìnn bày
9 ≈ 3,120.
48 ,
36 ≈ 6,040.
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 VD3:
Tìm 1680
1680 = 16,8 100Tra bảng 16,8 còn 100 = 102
?2
a) 911 = 9 , 11 100 = 10 9 , 11 ≈ 10 3,018 ≈ 30,18.
b) 988 = 9 , 88 100 = 10 9 , 88 ≈ 10 3,143 ≈ 31,14.
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1:
VD4: Tìm 0 , 00168 = 16 , 8 : 10000 ≈ 4,009 : 100
Trang 23- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 24- Yêu cầu HS làm các VD
- GV hớng dẫn HS đôi khi phải biến đổi
biểu thức dới dấu căn về dạng thích hợp
rồi mới thực hiện
- ứng dụng → rút gọn
- Yêu cầu HS đọc VD2
- GV đa bảng phụ chỉ rõ 3 5 ; 2 5 ; 5
gọi là đồng dạng với nhau (là tích của
- Đại diện nhóm lên trình bày
- GV đa tổng quát lên bảng phụ
4 2
72 b a (a < 0)
Trang 25= 2 36 a2b4 = - 6ab2 2 (a < 0).
Hoạt động 3
2 đa thừa số vào trong dấu căn (11 ph)
- GV giới thiệu phép ngợc lại của đa 1
thừa số vào trong dấu căn là đa một thừa
số ra ngoài dấu căn
- GV đa tổng quát lên bảng phụ
- Yêu cầu HS nghiên cứu VD4 SGK
- Lu ý HS: Chỉ đa các thừa số dơng vào
trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ
thừa bậc hai
- Yêu cầu HS làm ?4 theo nhóm
Nửa lớp làm phần a, c Nửa lớp làm b,d
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- GV: Đa một thừa số vào trong dấu căn
(hoặc ra ngoài) có tác dụng:
- 2ab2 a = ( )2ab2 2 5a = 20a3b4
VD5: So sánh: 3 7 và 28
3 7 = 32.7 = 63
28 7
3 28
Trang 26- Học bài.
- Làm bài tập 45, 47 <27> ;
59 , 60 , 61 , 63 , 65 <12 SBT>
Soạn: 18/9/2009
- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập
- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định : KT sĩ số : 9 B:…… 9 C: …
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
2 Bài cũ
Hoạt động I
Kiểm tra bài cũ (8 phút)
- HS1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn:
Trang 27= 7 2 - 6 2 + 2
= 2 2 Bµi 4:
xy
y x x y y
xy
y x y x
= ( x+ y)( x − y) = x−y = VP (®pcm).b) VT =
1
1 )(
1 ( 1
1
3
−
+ +
x
= x + x + 1 = VP (®pcm).Bµi 5:
Trang 28Tiết 11: biến đổi đơn giản biểu thức
Chứa căn thức bậc hai ( tiếptheo)
Trang 29
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Kĩ năng : Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập, tổng quát
- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định : KT sĩ số : 9 B:…… 9 C: …
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
2 Bài Cũ
Hoạt động I
Kiểm tra (8 phút)
- HS1: Chữa bài 45 (a,c) <27>
- HS2: Chữa bài tập 47 (a,b) <27>
- GV ĐVĐ vào bài mới
- GV: ở kết quả trên biểu thức lấy căn là
35ab không còn chứa mẫu nữa
- Qua VD trên nêu cách làm để khử mẫu
của biểu thức lấy căn
6 3 3
3 2 3
ab b
b a b
a
7
35 7
35 )
7 (
7 5 7
B A B
A = .2 =
Trang 30- GV lu ý HS cã thÓ lµm c©u b nh sau:
25
15 25
5 3 5 125
1 5
5 4 5
125 3 125
=
25
15 125
15 5
=
2
6 4
6 2
2
2 3 2
3
a
a a
a a
Gäi 3 + 1 vµ 3 - 1 lµ hai biÓu thøc
liªn hîp cña nhau
B A C B A
B A C B A
2 2 5 8 3
8 5 8 3
2 2
= víi b > 0
b)
) 3 2 5 )(
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
2 25
3 10 25
2
+
=
− +
*
a
a a
a ≠ 1
Trang 31c)
5 7
) 5 7 ( 4 5 7
4
−
−
= +
= 2 ( 7 5 )
2
) 5 7 (
*
b a
b a a b a
( 6 2
- GV ®a bµi tËp sau lªn b¶ng phô:
1) Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n:
60
1 6 100
6 1
2 =
b) 50
10
1 2 25
2 3
1 3
) 1 3
5 =
2
10
2 2 2 5
2 2
3 3 1
1 3
) 1 2 ( 1
Trang 32- Làm bài tập: 48, 49, 50, 51, 52 <29, 30 SGK>.
- Làm bài tập: 68 , 69 , 70 (a,c) <14 SBT>
Soạn: 26/9/2009
- Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập
- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định : KT sĩ số : 9 B:…… 9 C: …
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
5
42 7
6
2 2
2
3 5 2 2
3
Trang 33c)
2
10 10
4
5 10
- Yêu cầu HS làm bài 53 (a,d)
a Với bài này phải sử dụng những kiến
- Yêu cầu HS làm bài 54 <30>
- Điều kiện của a để biểu thức có nghĩa
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bài
tập 50 <30>
- Yêu cầu đại diện một nhóm lên bảng
Dang 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa):
Bài 53 (a,d):
a) 18 ( 2 − 3 ) 2 = 3 2 − 3 2 = 3( 3 − 2 ) 2
( a b)( a b)
b a ab a b a
ab a
− +
− +
= + +
=
b a
a b b a b a a a
−
− +
−
b a
b a a
=
−
− ) (
b a
b a a b a
ab a
= +
+
= +
Bài 54:
2 2
1
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
= +
+
= + +
a a
a a a
a a a
a a
) 1 ( 1
) 1 ( 1
đk: a ≥ 0 ; a ≠ 1
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: Bài 55 <30>
Trang 34D¹ng 4: T×m x.
Bµi 7:
T×m x biÕt: 2x+ 3 = 1 + 2 ⇔ 2x + 3 = 1 + 2 2 + 2 ⇔ 2x + 3 = 3 + 2 2 ⇔ 2x = 2 2
⇔ x = 2 Bµi 77 (c) <15 SBT>
4 Cñng cè : nªu laÞ néi dung bµi
Trang 35- Kĩ năng : HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
5 5 5 5
= +
− +
− +
= 25+10 5+5+25−10 5+5 = 60 = 3
Trang 36Hoạt động 2
1 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (30 ph)
- Cần thực hiện phép biến đổi nào ?
- HS: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
- GV đa đầu bài lên bảng phụ
- GV cho HS đọc VD2 và bài giải
- Khi biến đổi VT ta đã áp dụng hằng
2
1 5
2
9 5 , 12 5 , 4 2
a
b b a
b b a
+ +
b a
b ab a b
+
+
− +
= a - ab + b - ab = ( a− b) 2 (= VP)
Trang 37(đpcm).
Hoạt động 3
Luyện tập (5 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 58 <33>
- Hai dãy làm BT dãy 1 : phần a
2 (1 3 5) 2
9 2 2
-Giảng: /10/2009
Trang 38Tiết 14 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai ( tiếp theo)
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Kĩ năng : HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
= 0,1 100 2 + 2 0 , 04 2 + 0 , 4 25 2
= 2 + 0 , 4 2 + 2 2
= 3,4 2
3 Bài mới: Hoạt động 2
1 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (30 ph)
1
2
1 2
2
a
a a
a a
a
với a > 0 và a ≠ 1
Trang 39- Yêu cầu HS làm ?3.
Nửa lớp làm phần a , nửa lớp làm
phần b
( SGK – T32)b) Tìm a để P < 0
Do a > 0 và a ≠ 1 nên a > 0
⇒ P = 1−a a < 0 ⇔ 1 - a < 0 ⇔ a > 1 (TMĐK)
?3 ĐK: x ≠ - 3
3
3 3
−
= +
− +
x x
x x
b)
a
a a
−
+ +
1
1 1
Trang 40- Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
- Học sinh : Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định : KT sĩ số : 9 B:…… 9 C: …
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
ngoài dấu căn ; thực hiện các phép biến
đổi biểu thức chứa căn
- HS làm bài tập dới sự hớng dẫn của
Bài 62:
a)
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
3
3 4 5 11
33 3 25 2 3 16 2
Trang 41- GV ®a ®Çu bµi 65 lªn b¶ng phô.
- Yªu cÇu HS rót gän råi so s¸nh gi¸ trÞ
= 3(2 - 10 - 1 +
3
10) = - 3
=
3
8 2
9 96 6
4 - 6
= 5 6 + 4 6 +
3
2 2
9
6 - 6
= 11 6 Bµi 64:Sgk –T33
a
a a a
) 1 (
) 1
)(
1 (
2
) 1 )(
1 (
1
2
2
= +
1
1 ) 1 (
a a
1
1
) 1 (
a a
a
a −1− = − 1
Cã a > 0 vµ a ≠ 1 ⇒ a > 0 ⇒ − 1a <0
Hay M - 1 < 0 ⇒ M < 1
Trang 42Bµi 82: SBT- T15a) VT = x2 + x 3 + 1 = x2 + 2 x
2
3 +
4
1 2
x ≥ 41 víi mäi xVËy: x2 + x 3 + 1 ≥ 41
Trang 43- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ , máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân
- Học sinh : Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi, bảng số
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định : KT sĩ số : 9 B:…… 9 C: …
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Chữa bài tập 84 (a) SBT
- Định nghĩa căn bậc 2: Căn bậc hai của 1 số không âm là số x sao cho x2 = a
- Với a > 0 , có đúng 2 căn bậc hai là a và
- a
- Với số a = 0 , có 1 căn bậc hai là chính số 0
Thùng hlp V = 64 (dm3 )
Tính độ dài cạnh của thùng ?
- Gọi cạnh hlp là x (dm); đ/k: x > 0:
Ta có: V = x3.hay : x3 = 64 ⇒ x = 4 (vì 43 = 64)
* Căn bậc ba của 1 số a là 1 số x sao cho x3
= a
VD: Căn bậc ba của 8 là 2 (vì 23 = 8)
Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0