H2SO4 đặc nguội có thể tác dụng được với tất cả chất trong dãy nào sau đây: Câu 7.. Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2SO4 loãng: A.. Cho KOH dư vào dung dịch X thu được m gam kết
Trang 1Sở GD- ĐT Bình Định KIỂM TRA 1 TIẾT HKII
Trường THPT số 2 Tuy Phước Môn : Hóa Học_Khối 10 Cơ bản( lần 2)
Thời gian 45 phút
Họ và Tên :……….Lớp:………… ………
( Học sinh đánh các đáp án đúng A, B , C, D vào ô vuông )
I I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Chất nào sau đây vừa có tính oxy hóa, vừa có tính khử
Câu 2. Cho phản ứng Fe + S FeS, lượng lưu huỳnh (S) cần phản ứng hết với 28 gam sắt (Fe)
là
Câu 3. Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ B. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
C. Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ D. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
Câu 4. Hoà tan hoàn toàn 8,9g hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn bằng H2SO4 loãng sau phản ứng thu được 0,4g hiđro Khối lượng muối khan thu được là:
2
Br H O NaOH HCl
A. NaHSO4, NaHSO3, SO2 B. Na2SO3, SO2, H2SO4
C. Na2SO3, NaCl, NaBr D. Na2SO4, SO3, H2SO4
Câu 6. H2SO4 đặc nguội có thể tác dụng được với tất cả chất trong dãy nào sau đây:
Câu 7 Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2
A. dd Ba(OH)2 B. dd NaOH C. dd Ca(OH)2 D. dd nước Br2
Câu 8. Tỷ khối của hỗn hợp X gồm O2 và O3 so với H2 là 18 Phần trăm thể tích của O2 và O3 có trong hỗn hợp X lần lượt là:
A. 75 & 25 B. 50&50 C. 20 & 70 D. 25 & 75
Câu 9. Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2SO4 loãng:
A. Mg, Ag B. C, CO2 C. Fe, Fe(OH)3 D. Cu, Cu(OH)2
Câu 10. Khối lượng (g) của 50 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Câu 11. Khi đốt cháy 8 g S trong 6.4 g oxi Hỏi khối lượng SO2 tạo thành:
A. 18.2 g B. Kết quả khác C. 16 g D. 12.8 g
Câu 12. Cho từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Muối tạo thành sau phản ứng là
A. Hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3 B. NaHSO3
C. Na2SO4 D. Na2SO3
Câu 13. Hỗn hợp chất có thành phần theo khối lượng 5.88% H2 và 94.12 % S hợp chất có công thức hóa học là:
Câu 14. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?
A. CaCO3 B. (NH4)2SO4
Trang 2được
A. 1,2 g B. 1,6 g C. 1,4 g D. 0,9 g
II. II PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Câu 17. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300 ml dung dịch KOH 0,5M
Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu được m gam chất rắn Tính m
Câu 18. Cho 12g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2 SO 4 đặc,nóng, dư thu được 5,6 lít SO 2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X thu được
m gam kết tủa, nung kết tủa ngoài không khí thu được a gam một chất rắn
a.Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính giá trị của m và của a?
HẾT
Cho biết : O=16, S=32,Na=23, H=1, K=39,Al= 27, Fe= 56
Trang 3Sở GD- ĐT Bình Định KIỂM TRA 1 TIẾT HKII
Trường THPT số 2 Tuy Phước Môn : Hóa Học_Khối 10 Cơ bản( lần 2)
Thời gian 45 phút
Họ và Tên :……….Lớp:………… ………
( Học sinh đánh các đáp án đúng A, B , C, D vào ô vuông )
I I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Khối lượng (g) của 50 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là:
D. 71,4
2
Br H O NaOH HCl
A. Na2SO3, NaCl, NaBr B. Na2SO4, SO3, H2SO4
C. NaHSO4, NaHSO3, SO2 D. Na2SO3, SO2, H2SO4
Câu 3. Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2SO4 loãng:
Câu 4. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?
A. KClO3 B. (NH4)2SO4
C. NaHCO3 D. CaCO3
Câu 5. Cho từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Muối tạo thành sau phản ứng là
A. Na2SO4 B. Hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3
C. Na2SO3 D. NaHSO3
Câu 6. Khi đốt cháy 8 g S trong 6.4 g oxi Hỏi khối lượng SO2 tạo thành:
Câu 7 Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2
A. dd Ba(OH)2 B. dd Ca(OH)2 C. dd nước Br2
D. dd NaOH
Câu 8. Cho hỗn hợp khí gồm 0,8 g oxi và 0,8 g hyđro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu
được
A. 1,4 g B. 0,9 g C. 1,6 g D. 1,2 g
Câu 9. Cho phản ứng Fe + S FeS, lượng lưu huỳnh (S) cần phản ứng hết với 28 gam sắt (Fe)
là
C. 6,4 g D. 16 g
Câu 10. Chất nào sau đây vừa có tính oxy hóa, vừa có tính khử
Câu 11. Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A. Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ B. Rót từ từ axit vào nước
và đun nhẹ
C. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ D. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
Câu 12. Tỷ khối của hỗn hợp X gồm O2 và O3 so với H2 là 18 Phần trăm thể tích của O2 và O3 có trong hỗn hợp X lần lượt là:
D. 75 & 25
Câu 13. Dung dịch nào sau đây được dùng để nhận biết ion sunfat
Trang 4Câu 15. Hỗn hợp chất có thành phần theo khối lượng 5.88% H2 và 94.12 % S hợp chất có công thức hóa học là:
A. HS2 B. Công thức khác C. H2S D. HS
Câu 16. Hoà tan hoàn toàn 8,9g hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn bằng H2SO4 loãng sau phản ứng thu được 0,4g hiđro Khối lượng muối khan thu được là:
II. II PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Câu 17. Cho 12g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2 SO 4 đặc,nóng, dư thu được 5,6 lít SO 2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X thu được
m gam kết tủa, nung kết tủa ngoài không khí thu được a gam một chất rắn
a.Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính giá trị của m và của a?
Câu 18. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300 ml dung dịch KOH 0,5M
Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu được m gam chất rắn Tính m
HẾT
Chobiết:O=16,S=32,Na=23,H=1,K=39,Al=27,Fe=56
Trang 5Sở GD- ĐT Bình Định KIỂM TRA 1 TIẾT HKII
Trường THPT số 2 Tuy Phước Môn : Hóa Học_Khối 10 Cơ bản( lần 2)
Thời gian 45 phút
Họ và Tên :……….Lớp:………… ………
( Học sinh đánh các đáp án đúng A, B , C, D vào ô vuông )
I I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Tỷ khối của hỗn hợp X gồm O2 và O3 so với H2 là 18 Phần trăm thể tích của O2 và O3 có trong hỗn hợp X lần lượt là:
A. 50&50 B. 20 & 70 C. 25 & 75 D. 75 & 25
2
Br H O NaOH HCl
A. Na2SO3, SO2, H2SO4 B. Na2SO3, NaCl, NaBr
C. NaHSO4, NaHSO3, SO2 D. Na2SO4, SO3, H2SO4
Câu 3. Khi đốt cháy 8 g S trong 6.4 g oxi Hỏi khối lượng SO2 tạo thành:
Câu 4. Chất nào sau đây vừa có tính oxy hóa, vừa có tính khử
Câu 5. Cho hỗn hợp khí gồm 0,8 g oxi và 0,8 g hyđro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu
được
A. 0,9 g B. 1,6 g C. 1,2 g D. 1,4 g
Câu 6. Cho phản ứng Fe + S FeS, lượng lưu huỳnh (S) cần phản ứng hết với 28 gam sắt (Fe)
là
Câu 7. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?
A. (NH4)2SO4 B. KClO3
C. CaCO3 D. NaHCO3
Câu 8. Hoà tan hoàn toàn 8,9g hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn bằng H2SO4 loãng sau phản ứng thu được 0,4g hiđro Khối lượng muối khan thu được là:
Câu 9. Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ B. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
C. Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ D. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
Câu 10 Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2
Câu 11. Khối lượng (g) của 50 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Câu 12. Hỗn hợp chất có thành phần theo khối lượng 5.88% H2 và 94.12 % S hợp chất có công thức hóa học là:
Trang 6A. Al, Zn B. Mg, Zn C. Fe, Al D. Fe, Zn
Câu 15. Cho từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Muối tạo thành sau phản ứng là
A. NaHSO3 B. Na2SO4
C. Na2SO3 D. Hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3
Câu 16. Dung dịch nào sau đây được dùng để nhận biết ion sunfat
II. II PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Câu 17. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300 ml dung dịch KOH 0,5M
Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu được m gam chất rắn Tính m
Câu 18. Cho 12g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2 SO 4 đặc,nóng, dư thu được 5,6 lít SO 2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X thu được
m gam kết tủa, nung kết tủa ngoài không khí thu được a gam một chất rắn
a.Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính giá trị của m và của a?
HẾT
Chobiết:O=16,S=32,Na=23,H=1,K=39,Al=27,Fe=56
Trang 7Sở GD- ĐT Bình Định KIỂM TRA 1 TIẾT HKII
Trường THPT số 2 Tuy Phước Môn : Hóa Học_Khối 10 Cơ bản( lần 2)
Thời gian 45 phút
Họ và Tên :……….Lớp:………… ………
( Học sinh đánh các đáp án đúng A, B , C, D vào ô vuông )
I I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Khối lượng (g) của 50 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Câu 2. H2SO4 đặc nguội có thể tác dụng được với tất cả chất trong dãy nào sau đây:
Câu 3. Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2SO4 loãng:
A. Mg, Ag B. Fe, Fe(OH)3 C. Cu, Cu(OH)2 D. C, CO2
Câu 4. Khi đốt cháy 8 g S trong 6.4 g oxi Hỏi khối lượng SO2 tạo thành:
A. 16 g B. Kết quả khác C. 12.8 g D. 18.2 g
Câu 5. Chất nào sau đây vừa có tính oxy hóa, vừa có tính khử
Câu 6. Cho từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Muối tạo thành sau phản ứng là
A. NaHSO3 B. Na2SO3
C. Na2SO4 D. Hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3
Câu 7. Tỷ khối của hỗn hợp X gồm O2 và O3 so với H2 là 18 Phần trăm thể tích của O2 và O3 có trong hỗn hợp X lần lượt là:
A. 25 & 75 B. 75 & 25 C. 50&50 D. 20 & 70
Câu 8. Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ B. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ
C. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ D. Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
Câu 9. Cho phản ứng Fe + S FeS, lượng lưu huỳnh (S) cần phản ứng hết với 28 gam sắt (Fe)
là
Câu 10. Dung dịch nào sau đây được dùng để nhận biết ion sunfat
Câu 11. Hỗn hợp chất có thành phần theo khối lượng 5.88% H2 và 94.12 % S hợp chất có công thức hóa học là:
Câu 12. Hoà tan hoàn toàn 8,9g hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn bằng H2SO4 loãng sau phản ứng thu được 0,4g hiđro Khối lượng muối khan thu được là:
Câu 13 Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2
A. dd Ba(OH)2 B. dd Ca(OH)2 C. dd nước Br2 D. dd NaOH
Câu 14. Cho hỗn hợp khí gồm 0,8 g oxi và 0,8 g hyđro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu
được
A. 1,4 g B. 1,6 g C. 1,2 g D. 0,9 g
2
Br H O NaOH HCl
Trang 8A. CaCO3 B. (NH4)2SO4
II. II PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Câu 17. Cho 12g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2 SO 4 đặc,nóng, dư thu được 5,6 lít SO 2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X thu được
m gam kết tủa, nung kết tủa ngoài không khí thu được a gam một chất rắn
a.Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính giá trị của m và của a?
Câu 18. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300 ml dung dịch KOH 0,5M
Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu được m gam chất rắn Tính m
HẾT
Chobiết(O=16,S=32,Na=23,H=1,K=39,Al=27,Fe=56)