Câu 1: Cho V lít SO2 dktc tác dụng hết với dung dịch Brom dư.. Câu 8: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với kim loại nào sau đây: A... Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon B.. Ozon có tính oxi
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG VI
Họ, tên thí sinh: Lớp:
I. Phần trắc nghiệm Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Phiếu trả lời trắc nghiệm
Đáp
án
Đáp
án
Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na = 23, K = 39, F =
9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65
Câu 1: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brom dư Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là:
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,9M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
Câu 4: Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3 Tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp
Câu 5: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là:
Câu 6: Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là:
Câu 7: Để phân biệt SO2 và CO2 người ta thường dùng thuốc thử nào?
A Hồ tinh bột B Nước vôi trong C Dung dịch brom D Nước clo.
Câu 8: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với kim loại nào sau đây:
A Al, Fe, Cr B Ag, Au, Cu C Al, Fe, Cu D Ag, Fe, Cl
Câu 9: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử :
A Na, F2, S B S, Cl2, Br2 C Cl2, O3, S D Br2, O2, Ca
Câu 10: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít H2S vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M Sản phẩm muối thu được là:
Câu 11: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây:
A 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
B H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O
C 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O
D 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 12: Khí nào sau đây có mùi trứng thối:
Câu 13: Phản ứng: 2Ag + O3 -> Ag2O + O2 Phản ứng này chứng tỏ điều gì:
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Trang 2A Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon B Ozon là chất oxi hóa
C Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi D Ag là chất khử
Câu 14: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3 ?
Câu 15: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O -> 8HCl + H2SO4 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng?
A Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử B H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
C H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa D H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
Câu 16: Sau khi hòa tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M Công thức oleum là:
Câu 17: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:
Câu 18: Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 2,44% H, 58,54% O còn lại là S Hợp chất này có công thức hóa học là:
Câu 19: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là
B Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước, khuấy nhẹ
C Cho cùng lúc nước và axit vào nhau
D Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc, khuấy nhẹ
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Al, Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc)
A 2,24 lít B 6,72 lít C 5,6 lít D 4,48 lít
II Phần tự luận 5đ
Câu 1( 1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có:
S H FeS
S SO
2
)
1
( → → →
→
Câu 2 ( 1,5đ) : Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học.
NaCl, Na2SO4, NaOH, Ba(OH)2
Câu 3 (2,5đ) Cho 8,6 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí ( đktc)
a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
b Nếu cho hh A trên vào dung dịch H2SO4 đặc , nguội ( C% = 98%) Sản phẩm khí sinh ra là SO2
- Tính khối lượng muối thu được?
- Tính thể tích dung dịch H2SO4 đặc nguội đã dùng, biết dùng dư 10% Cho D = 1,84 g/ml
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 132