MỤC TIÊU ─ Kiểm tra đánh giá khả năng tiếp thu và năng lực vận dụng kiến thức trong chương II , hình học 7, qua các bài làm của học sinh ─ Rèn luyện tính chính xác , cẩn thận , ý thức k
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH HỌC
Tiết 44
Môn : TOÁN Lớp : 7
A MỤC TIÊU
─ Kiểm tra đánh giá khả năng tiếp thu và năng lực vận dụng kiến thức trong chương II , hình học 7, qua các bài làm của học sinh
─ Rèn luyện tính chính xác , cẩn thận , ý thức kĩ luật , tinh thần tự giác , tích cực và trung thực khi làm bài
B MA TRẬN ĐỀ
Các trường hợp bằng
nhau của tam giác
Hình vẽ câu 3 Câu 3b
2
Câu 3 d
1
3 Tam giác cân Câu 1 2 Câu 3a 1 Câu c 1 4
Định lý py ta go Câu 2 2 Câu e 1 3
Tổng 4 3 3 10 BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM LỚP TS 0 ─ 2 3 ─ 4 5 ─ 6 7 ─ 8 9 ─ 10 ≥ 5 7/ SL % SL % SL % SL % SL % SL % 7/ SL % SL % SL % SL % SL % SL % NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ BÀI LÀM a) Kiến thức :………
………
b) Kĩ năng :………
………
c) Thái độ :………
Trang 2Năm học 2010 – 2011
Lớp : 7/… Thời gian làm bài : 45 phút
ĐỀ 1
Câu 1 : Cho tam giác ABC có AB = AC = 3cm , Â = 600 Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
Câu 2 : Cho tam giác MNH vuông tại H có HM = 12cm, MN = 15cm Tính HN.
Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A , gọi H là trung điểm của BC, biết  = 800
a) Tính số đo góc B
c) Chứng minh tam giác AMN cân
d) Chứng minh MN // BC
e) Gọi D là giao điểm của AH và MN Biết AM = 5cm, MN = 6cm Tính AD
( Hình vẽ câu 3 : 1 điểm )
Bài làm :
Chú ý : Học sinh không được dùng bút xóa trong bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3năm học 2010 – 2011
Lớp : 7/… Thời gian làm bài : 45 phút
ĐỀ 2
Câu 1 : Cho tam giác DEF có DE = DF ; µD= 900 Tam giác DEF là tam giác gì ? Vì sao ?
Câu 2 : Cho tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12 cm , BC = 15cm Chứng minh tam giác
ABC là tam giác vuông
Câu 3: Cho tam giác DEF cân tại D , gọi K là trung điểm của EF, biết µD = 800
a) Tính số đo góc E
c) Chứng minh tam giác DAB cân
d) Chứng minh AB // EF
e) Gọi M là giao điểm của DK và AB Biết AD = 5cm, AB = 6cm Tính DM
( Hình vẽ câu 3 : 1 điểm )
Bài làm :
Chú ý : Học sinh không được dùng bút xóa trong bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4NĂM HỌC 2010 – 2011
ĐỀ 1
+Tam giác ABC là tam giác đều
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông MNH, ta có :
MN2 = HM2 + HN2
Thay số : 152 = 122 + HN2
Tính đúng HN = 9 cm
1,0 0,5 0,5
0
0
180 A B
2
180 80
50 2
−
=
−
0,5 0,5
d Chứng minh µM B=µ , ở vị trí so le trong ⇒ MN // BC 1,0
e Chứng minh ·ADM ADN 90=· = 0
Tính đúng AD = 4cm
0,5 0,5
ĐỀ 2
+Tam giác DEF là tam giác vuông cân
+ Giải thích
1,5 0,5
Tính BC2 = 225, AB2 + AC2 = 92 + 122 = 225 ⇒ BC2 = AB2 + AC2
Kết luận tam giác ABC vuông tại A ( theo Pytago đảo )
1,5 0,5
0
0
180 D E
2
180 80
50 2
−
=
−
0,5 0,5
c Chứng minh ∆ DAB cân tại D
d Chứng minh µA E= µ , ở vị trí so le trong ⇒ AB // EF 1,0
DMA DMB 90= = Tính đúng DM = 4cm
0,5 0,5
M
H
A
A
K
D