1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

luyện thi đại học phần phương trình

10 216 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 734,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI 1: ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

DẠNG: ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

Dấu hiệu nhận biết:

- Dạng thường gặp: f (x) g(x).h(x)

- Hoặc biểu thức chứa 2 biến g(x); h(x)

Phương pháp: Đặt a g(x)

b h(x)

 

 Sử dụng phương pháp đồng nhất để tách f (x)a.g(x)b.g(x)

Đưa toàn bộ phương trình về ẩn a,b!

BÀI TOÁN 1: CHỨA 1 CĂN

1 2x2 6x 4 3 x3 8   Đáp án: x 3 13  x 3 13

Nhâ ̣n xét: Để ý rằng biểu thức trong căn da ̣ng: x3  8 x3 23 x2 x  22x4 nên ta nghĩ đến việc tìm hai số  , thỏa mãn đồng nhất

2x 6x  4 x2   x 2x4  x    2 x    2 4

2

2

2

 

       

     



● Điều kiê ̣n: x  2

  2 x 22x42 x 23 x 2 x  22x40  1

● Đă ̣t a x 2 0, b  x2 2x 4 3

 1 2b22a23ab0

2

 

 

       

(chia hai vế cho b 3)

 

 x2 2x 4 2 x2

x22x 4 4x8   x 3 13  x 3 13

2 2x2 5x 1 7 x31   Đáp án: x 4 6  x 4 6

Để ý rằng: x3  1 x1 x  2  x 1 , một cách tự nhiên ta suy nghĩ đến viê ̣c phân tích

2

2x 5x1 sao cho 2    2 

2x 5x  1 x  1 x   x 1

Trang 2

2 2

3

2

   

        

         

Nên ta có lời giải sau

Điều kiê ̣n: x1

  3 x  1 2 x 2  x 17 x 1 x  2  x 1  1

5 x  1 2x 4 Đáp án:x 5 37

2

 Điều kiện: x 1

x 1 (x 1) x x 1 (x 1) x x 1 x 2



2

2 2

a 2b

2a b



 

4 2 6 3 2  

30

       Đáp án: x2

Nhâ ̣n xét: Để ý rằng: 3 2    2 

x 3x 4x 2 x1 x 2x2 một cách tự nhiên ta suy nghĩ đến việc phân tích 3x2 2x2 sao cho

3x 2x  2 x  1 x 2x2  x    2 x    2

   

       

● Điều kiê ̣n: x 1

30

5 3.x2 3 3x 3 x4 x2  1 0   Đáp án: x1

 Nhâ ̣n xét: Để ý rằng:

x x  1 x 2x  1 x  x 1 x  x  x 1 x  x 1 , và biểu thức ngoài dấu căn có nhân tử chung là 3 nên ta chia hai vế cho 3 được

Trang 3

   

x 3x  1 x    x 1 x   nhằm dễ tìm hai số x 1  , thỏa đồng nhất

     

               

      

3

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

6 2 x 2 187 x3 27 Đáp án:x 7 61 x 21 3 33

7 10 x3  8 3x2 3x18 Đáp án:x 11 177

2

8 2 x 2  x 65 x3 8

Đáp án: x 3 13

9 2 x 2 3x23 x3 8

Đáp án: x 3 13

10 2x2 5x 1 7 x3  1 Đáp án: x 4 14

11 10 x3  1 3 x 2 2 Đáp án: x 5 33

12 2x2 5x 2 4 2 x 3 21x20 Đáp án:x 9 193 x 17 3 73

BÀI TOÁN 2: CHỨA 2 CĂN Phương pháp: Đưa về hai vế không âm sau bình phương để đưa về dạng 1 căn

13 5x2 14x 9 x2  x 20 5 x1  

Đáp án:

x 8

5 61 x

2

 



   5x2 14x 9 5 x 1 x2 x 20

5x2 14x 9 25 x1  x2  x 20 10 x1 x2  x 20

Đồng nhất hai vế ta được: 2x25x 2 a x 1 b x      2  x 20(Ta khômg tìm được a,b)

Ở bài này chú ý:

2

x x 20 (x 5)(x 4) (*) 2x 5x 2 5 x 4x 5 (x 4)

Ta sẽ tìm a,b thỏa mãn: 2  2   

a 2

a 2

b 3 5a 4b 2

 

 

  

Khi đó: (*)2 x 2 4x 5 3(x 4) 5 x   2 4x 5 x 4    

Trang 4

   



 

2

2 2

a b

2a 3b

14 ĐỀ MẪU BỘ (2015) : 2 2

x  x x 2 3(x 2x2) Đáp án: 1 3  x 3 13

Điều kiện xác định: x 1 3

x 2x 2 2 x x x 2 3 x 2x 2

2 x x x 2 2x 8x 4

x x x 2 x 4x 2

Nếu đồng nhất: x24x2 theo x2 x; x2 thì sẽ không ra được

Ở bài này chú ý: x2 x x(x 1) 

15  3x212x 5 x22x x3 1 2x210x5

Trang 5

16 x25x4 1  x32x24x

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

17 x2  x 2 3 x 5x24x6 Đáp án: x 3 13

18 5x214x 9 x2 x 20 5 x1

7x 25x19 x 2x357 x2

20 x2   x 6 3 x 1 3x26x19 0 Đáp án:x 23 341

2

2 x 4x 5 x 3 11x 25x  2 0

22 x2 2x  2x 1 3x2 4x1

23 x23x 2 x 1  3x29

2x  1 3x  3 4x 6x 8

25 4x2 13x 173 6 x 5 2x2 x 1

10x 50x 3 2x 5x 2 3 x5

27 (x 1)(x 3   1) 3 x x2

BÀI TOÁN 3: CHỨA 2 – 3 CĂN TƯƠNG ĐỒNG NHAU Phương pháp: Đặt a,b và đồng nhất theo a,b

28 (13 4x) 2x 3 (4x 3) 5 2x 2 8 16x 4x        215 Đáp án: x = 2

Trang 6

Gợi ý: Điều kiện: 3 x 5

2   2

Ta thấy: (2x 3)(5 2x) 16x 4x    215nên ta đặt a  2x 3;b  5 2x;a, b 0 

Ta biến đổi:

2 2

2 2

  

2 2

2

2

2

(1) (2b 3)a 2a 3 b a b 8ab

2ab(a b) 3(a b) (a b) 6ab

2ab(a b) (a b) 3(a b) 6ab 0

(a b 3)(2ab a b) 0

2x 3 5 2x 3

a b 3 0

2ab a b 0 2 16x 4x 15 2x 3 5 2x

7 16x 4x 15 (vo, no)

2

4 16x 4x 1

   

5 2 2 16x 4x 15 2t 1 t (t 16x 4x 15;t 0)

t 1 x

1

t (loai)

2

  

  



29 (13 4x) 2x 3 (4x 3) 5 2x 2 8 16x 4x        215 Đáp án: x = 2

Gợi ý: DK :3 x 5

2   2

Dễ thấy (2x 3)(5 2x) 16x 4x    2 15

Nên ta đặt:

2 2

2 2 2

a b 2

(a, b 0)

13 4x 2b 3

b 5 2x

4x 3 2a 3

(*) 2b 3 a 2a 3 b a b 8ab

a b 3 2ab a b 0

a b 3

a b 2ab

a b 2 (a b) 2ab 2

a b 3 a b 3

a b 2 (a b) 2ab 2

a b 2ab a b 2ab

  

(Nhớ kết hợp điều kiện)

Trang 7

30 (4x 1) 3 2x (7 4x) 2x 1 2 4x       2 8x 3 4  Đáp án: x = 1

Gợi ý: 1 x 3

2   2 Nhận thấy: (3-2x)(2x-1) = - 4x2 + 8x – 3

Nên ta đặt:

2 2

2 2 2

a b 2

a 3 2x(a, b 0) ab 4x 8x 3

4x 1 2b 1

b 2x 1

7 4x 2a 1

2

2 2

2

3 2

2

0

2ab(a b) (a b) 2ab 4 0 (2b 1)a (2a 1)b 2ab 4

(*)

(a b) 2ab 2

(a b) 2 (a b) (a b) (a b) 2 4 0(*)

2ab (a b) 2

 



        0 a b 2 ab 1  4x2 8x 3 1  x

 

31 x2 6x 11 x  2   x 1 2 x 24x 7 x 2  

Đáp án: x 5  6

Điều kiện: x 2

2 Dat : a  x  x 1;(a 0); b  x 2 0) 

Ta biểu diện biểu thức ngoài căn theo a,b như sau:

a ' 1; b' 3

x 4x 7 a '(x x 1) b'(x 2)

Khi đó (1)a2 5b a 2 a   2 3b b2

3 2 2 3

3 2

a 2a b 5ab 6b 0

a

t 2t 5t 6 0 t 0

b

 

 

  

(t 1)(t 3)(t 2) 0

t 1

a b

t 3

a 3b

t 2(loai)

(Tự thay a,b bình phương)

32 x 2 7 x 2 x 1      x2 8x 7 1  Đáp án: x 5

x 4

 

 

Điều kiện: 1 x 7 

Ta thấy (7-x)(x-1) = -x2 + 8x – 7

Nên ta đặt: a x 1

(a, b 0)

b 7 x



Trang 8

(x 1) 2 7 x 2 x 1 (7 x)(x 1)

a 2b 2a ab (a b)(a 2) 0

x 1 7 x

x 4



33 (x 2) 2x 3 2 x 1      2x2 5x 3 1 0  

Đáp án:

 

 

 



1 x 2

x 1

x 3

Điều kiện: x 1

Ta có :

2 (2x 3)(x 1) 2x   5x 3 nên ta đặt a 2x 3;b  x 1;a, b 0 

Ta biến đổi:

2 2

2 2

1 a 2b



  



(1) a b (a 2b) ab (a 2b ) 0

a b (a 2b) b(a b) a b 0

(a b) a b a 2b b (a b) 0

a b 0(vo no vi a+b>0)

(a 2b)(a b 1) 0

a b a 2b (a 2b) 0

a 2b 2x 3 2 x 1 x

a b 1 2x 3 x 1 1(2)

2x 3 x 2 2 x 1 x       

x 1 0

x 1 2

34  x 5  x 2 1    x27x 10 3 Đáp án: x = - 1

Điều kiện

Ta thấy (x + 5)(x + 2) = x2 + 7x + 10 nên đặt a  x 5;b  x 2;(a, b 0) 

Biến đổi vế PT: 3 = (x + 5) – (x + 2)

2 2

1 (a b)(1 ab) a b (a b)(1 ab) (a b)(a b)

(a b)(a b (1 ab)) 0 (a b)(a 1)(b 1) 0

x 5 x 2 x 5 x 2 0x 3 VN

a b

a 1 x 5 1 x 4 (loai)

b 1 x 2 1 x 1

Trang 9

35 x 1 x2  x2    x 2 1 3 Đáp án: x = 2

Điều kiện: x 1

Cách 1: Ta thấy (x 1)(x 2) x   2  x 2nên ta đặt: a x 1;b  x 2;(a, b 0) 

     

  

2 2

b 1(vo, no)

Cách 2:

   

  

2 2

2

2 2

2

2 1 0

2 1

2

2 0

1

x

x

36 3 x2 3x 2 3 x 1 3 x 2 1

2

 

Ta thấy (x 1)(x 2) x   2 3x 2 nên đặt a  3 x 1;b  3x 2

Dễ thấy 1 = (x + 2) – (x+1)

 

            

3 3

2

3 3

a.b(a b) b a

ab(a b) (a b ) 0 (a b)(a 2ab b ) 0

a b (a b)(a b) 0

37 4 x 1 x 2x 5

x  x   x

Đáp án: x = 2

Điều kiện:

1

x 5 2x 0 x

  





Ta thấy 2x 5 x 1 x 4

    Nên ta đặt

1 x x

 = u, 2x 5

x

 = v (u, v ≥ 0)

Trang 10

(1)  x 1 2x 5 x 1 2x 5 0

2 – u2) – v = 0

 (u – v)(1 + u + v) = 0 Vì 1 + u + b > 0 nên: u = v

(Giải ra nghiệm rùi thay vào điều kiện thấy x = - 2 (loại), x = 2 thỏa mãn

38 x 1   x 3 x24x7 Đáp án: x 3; 

2

HD : PT x 1   x 3 (x3) 2(x 1)

u x 1 0, v   x 3 x 3;



39 2x2 12x 6 2x  1 x 2 Đáp án: 1  

2

 

2 2

 

1

2

40

2

2x 2 3x 2

1 8x 12 2 1

Ngày đăng: 04/06/2015, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w