1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 7(Tiết 57) CKTKN

4 296 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 911 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác.. Kĩ năng: Biết vận dụng tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác v o giảià bài tập.. Tư tưởng: Cẩn thận, chớnh xỏc khi vẽ

Trang 1

Tiết 57: LUYỆN TẬP

NS: 3/4/2011

Giảng ở cỏc lớp

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Củng cố tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác

2 Kĩ năng: Biết vận dụng tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác v o giảià bài tập

3 Tư tưởng: Cẩn thận, chớnh xỏc khi vẽ các đờng trung tuyến của tam giác

II.Ph ương phỏp: Tớch cực húa hoạt động của HS.

III Đồ dựng dạy học: Thước, bảng phụ.

IV.Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )

- Phỏt biểu định lớ về tính chất 3 đờng trung tuyến của tam giác

- Cho hỡnh vẽ:

G là trọng tõm của tam giỏc ABC Hóy điền

số thớch hợp vào chỗ (…):

a) AG = … AD ; b) GE = … BE

c) FG = … GC

Kết quả: a) ; b) ; c)

3 Nội dung bài mới:

* Khởi động: Tiết học hụm nay chỳng ta sẽ vận dụng tớnh chất đường trung

tuyến của tam giỏc vào giải một số bài tập

* Nội dung kiến thức:

Tg HĐ của thầy và trũ NDKT cần khắc sõu

10’ GV đưa ra BT 25(SGK)

HS đọc đề bài

GV hướng dẫn vẽ hỡnh

HS ghi GT, KL

GV: Ta vận dụng định lí: Trong một

tam giỏc vuụng, trung tuyến ứng với

cạnh huyền bằng một nửa cạnh

huyền

GV hướng dẫn tớnh AG theo sơ đồ:

AG = ?

AM = ?

BC = ?

1) Bài 25(SGK - 67):

GT ∆ABC ( = 900)

AB = 3cm; AC = 4cm; MB = MC

G là trọng tõm ∆ABC

Giải Xột ∆ vuụng ABC, theo Định lớ Pitago ta cú: BC2 = AB2 + AC2

= 32 + 42 = 52

=> BC = 5 (cm)

AM = BC = 5 = (cm)

Trang 2

HS trình bày lời giải theo sơ đồ trên

GV đưa ra BT 28(SGK)

HS đọc đề bài

GV hướng dẫn vẽ hình

HS ghi GT, KL

? Hãy chứng minh ∆DEI = ∆DFI ?

? Từ ∆DEI = ∆DFI ta suy ra được

cặp góc nào bằng nhau ?

HS : =

? Hai góc: và có mối quan hệ gì ?

HS: + = 1800(hai góc kề bù)

? Từ đó ta suy ra được điều gì?

HS: = = 900

? Vậy và là những góc gì?

HS: và là góc vuông

? Muốn tính độ dài đoạn thẳng DI ta

làm thế nào?

HS: Áp dụng định lí Pitago vào tam

giác vuông DIE

HS trình bày lời giải

GV đưa ra BT 29(SGK)

HS đọc đề bài

GV hướng dẫn vẽ hình

AG = AM = = (cm) 2) Bµi 28 (SGK- 67)

GT ∆DEF; DE = DF; IE = IF

DE = DF = 13cm; EF = 10cm

KL a) ∆DEI = ∆DFI b) ; l à những góc gì?

c) DI = ? Giải

a) Xét ∆DEI v à ∆DFI có :

DE = DF (gt) ; EI = IF (gt) cạnh DI chung

=> ∆DEI = ∆DFI (c.c.c) b) Vì ∆DEI = ∆DFI (chứng minh câu a)

=> =

m à + = 1800 (hai góc kề bù)

=> = = 900

Vậy và là góc vuông

c) Ta có: IE = IF = = = 5 (cm) Xét ∆ vuông DIE có:

ED2 = EI2 + DI2 (ĐL Pitago)

=> DI2 = 132 - 52 = 169 - 25 = 144 = 122

=> DI = 12 (cm) 2) B i 29à (SGK - 67)

Trang 3

14’ HS ghi GT, KL

? Muốn chứng minh GA = GB = GC

ta phải chứng minh điều gì?

HS: chứng minh AD = BE = CF

? Muốn chứng minh AD = BE ta

chứng minh hai tam giác nào bằng

nhau?

HS: ∆ADB = ∆BEA

? Muốn chứng minh BE = CF ta

chứng minh hai tam giác nào bằng

nhau?

HS: ∆BEA = ∆CFA

?Từ (1) và (2) ta suy ra được điều gì?

? Tại sao AD = BE = CF thì ta suy ra

được GA = GB = GC ?

HS:Vì G là trọng tâm của ∆ABC nên

GA = AD; GB = BE; GC = CF

GV hướng dẫn cách 2: Áp dụng định

lí ở bài tập 26

HS về nhà tự giải cách 2

? Qua bài 29, em hãy nêu tính chất

các đường trung tuyến trong tam giác

đều?

HS: Trong tam giác đều, ba trung

tuyến bằng nhau và trọng tâm cách

đều ba đỉnh của tam giác

G là trọng tâm ∆ABC

Giải Xét ∆ADB và ∆BEA có:

= (vì ∆ABC đều) cạnh AB chung

AE = AC (E là trung điểm của AC)

BD = BC ( F là trung điểm của AB)

mà AC = BC (gt) => AE = BD Vậy ∆ADB = ∆BEA (c.g.c)

=> AD = BE (1) Chứng minh tương tự ta có:

∆BEC = ∆CFB (c.g.c)

=> BE = CF (2)

Từ (1) và (2) =>AD = BE = CF (3)

Vì G là trọng tâm của ∆ABC nên:

GA = AD; GB = BE; GC = CF (4)

Từ (3) và (4) => GA = GB = GC

4 Cñng cè: (3’)

Nhắc lại tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

5 Híng dÉn häc ë nhµ: (2’)

- Lµm c¸c bµi tËp : 26; 30( SGK- 67)

- Ôn tập tia phân giác của một góc

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 04/06/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w