1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT 1 TIET 10 NC

3 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 2 : Cõu nào diễn tả khụng đỳng về tớnh chất hoỏ học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh?. A .Lưu huỳnh vừa cú tớnh oxihoỏ vừa cú tớnh khử.. Lưu huỳnh đi oxớt vừa cú tớnh oxihoỏ v

Trang 1

Trờng THPT Trờng Chinh Đề thi môn hóa lớp10 - Nâng cao

Năm học: 2010 - 2011 (45 phút không tính thời gian phát đề)

Mã đề: T01

I Phần trắc nghiệm (5 điểm)

Cõu 1: Số oxihoỏ của S trong hợp chất H2S2O7 là :A +2 B.+4 C +6 D.+8

Cõu 2 : Cõu nào diễn tả khụng đỳng về tớnh chất hoỏ học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ?

A Lưu huỳnh vừa cú tớnh oxihoỏ vừa cú tớnh khử B Hiđụsunfua vừa cú tớnh oxihoỏ vừa cú tớnh khử

C Lưu huỳnh đi oxớt vừa cú tớnh oxihoỏ vừa cú tớnh khử D Axớt sunfuric vừa cú tớnh oxihoỏ vừa cú tớnh khử.

Cõu 3 : Kim loại nào sau đõy tỏc dụng được với cả dd H2SO4 loóng và dd H2SO4 đặc, đun núng đều cho cựng một loại muối ? A Cu B Hg C Al D Fe

Cõu 4 : Hiđopeoxit cú thể tham gia phản ứng hoỏ học :

H2O2 + 2KI I2 + 2KOH (1)

H2O2 + Ag2O 2Ag + H2O + O2 (2)

Tớnh chất H2O2 diễn tả đỳng nhất là

A.Chỉ cú tớnh oxihoỏ B Chỉ cú tớnh khử

C.Vừa cú tớnh oxh và tớnh khử D Khụng cú tớnh oxihoỏ , khụng cú tớnh khử

Cõu 5 : Bao nhiờu gam SO2 được tạo thành khi đốt chỏy một hỗn hợp 128g S và 100g O2 .

Cõu 6 : Anion X2- cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng 3s2 3p6 X trong bảng tuần hoàn là

Cõu 7:Cặp kim loại nào sau đõy sẽ thụ động húa khi gặp dd H2SO4đặc, nguội.

Cõu 8: Dóy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4- loóng là

A Cu, Zn, Na B K, Mg, Al, Fe, Zn C.Ag, Ba, Fe, Sn D Au, Pt, Al

Cõu 10: Cú 200 ml dd H2SO4 98% ( D= 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loóng thể tớch H2SO4 trờn thành dd H2SO4

40% thỡ thể tớch nước cần dựng là bao nhiờu ? Biết d H2O = 1 g/ml

A.533,6 ml B 800,4 ml C.400,4 ml D.200,4 ml

Cõu 11 Hệ số cõn bằng của phản ứng: FeCO3 + H2SO4  → Fe2(SO4)3 +SO2 + CO2 +H2O là:

A 2,8,1,3,2,4 B 4,8,2,4,4,4 C 8,12,4,5,8,4 D.kết quả khỏc

Cõu 12: Cho lần lượt cỏc chất sau : MgO,FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Mg(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4 tỏc dụng với dung dịch

H2SO4 đặc, núng Số phản ứng oxi hoỏ - khử là: A.3 B 4 C 5 D 6

Cõu 13 : Dóy chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?

A Cl2, O3, S B SO2, S C K, F2, S D Br2, O2, Mg

Cõu 14: Cho 6,4 g đồng tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc núng thỡ số mol e nhường của Cu cho axit là

Cõu 15 : Hấp thụ hoàn toàn 6,8g khớ H2S vào 200ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:

A 15,6g và 5,3g B 18g và 6,3g C 11,2 g D 10,4 g

II Ph ầ n tự luận: (5điểm)

Cõu 1(2đ) Viết phương trỡnh phản ứng hoỏ học

a H2S + O2(thiếu) → b Cu + H2SO4 đặc,núng→

c Al2O3 + H2SO4 loóng→ d S + H2SO4 đặc,núng →

Cõu 2(1đ): Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học xảy ra và tớnh khối lượng axit sunfuric điều chế được khi cú 1,6 tấn quặng

chứa 60% FeS2.(Giả sử hiệu suất của cả quỏ trỡnh điều chế là 100%).

Cõu 3(2đ) Hoà tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc núng thu được 672

ml khớ SO2 (ở đktc) ( sản phẩm khử duy nhất) Hấp thụ toàn bộ lượng khớ SO2 đú vào bỡnh đựng 200 ml dung dịch KOH 0,2M thu được dung dịch B.

a) Tớnh khối lượng cỏc chất trong hỗn hợp A?

b) Tớnh khối lượng muối thu được trong dung dịch B?

HS được sử dụng BTH cỏc nguyờn tố húa học

Trang 2

Trờng THPT Trờng Chinh Đề thi môn hóa lớp10 - Nâng cao

Năm học: 2010 - 2011 (45 phút không tính thời gian phát đề)

Mã đề: T02

I Phần trắc nghiệm (5 điểm)

Cõu 1: Kim loại nào sau đõy tỏc dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường A Al B Fe C Hg D Cu

Cõu 2 : Những chất nào sau đõy làm mất màu dd brom?O2(1), S(2), H2S(3), H2SO4đ(4), SO2(5), HCl(6).

A.1,3,6 B.2,3,5 C3,5 D.4,5.

Cõu 3 : Cú 300 ml dd H2SO4 98% ( D= 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loóng thể tớch H2SO4 trờn thành dd H2SO4

40% thỡ thể tớch nước cần dựng là bao nhiờu ? Biết d H2O = 1 g/ml

A.700 ml B 800,4 ml C.400,4 ml D.Kết quả khỏc

Cõu 4 : Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm FeO, MgO, ZnO trong 500ml ddH2SO40,1M(vừa đủ).Sau phản ứng ,cụ cạn dung dịch thu được muối khan cú khối lượng là: A 6.81g B 4,81g C.3,81g D.7,61g

Cõu 5 : Bao nhiờu gam SO2 được tạo thành khi đốt chỏy một hỗn hợp 128g S và 100g O2

Cõu 6 : Cõu nào sau đõy khụng diễn tả đỳng tớnh chất của cỏc chất:

A O2 và O3 cựng cú tớnh oxi húa, nhưng O3 cú tớnh oxi húa mạnh hơn

B H2O và H2O2 cựng cú tớnh oxi húa, nhưng H2O2 cú tớnh oxi húa mạnh hơn

C H2SO4 và H2SO3 cựng cú tớnh oxi húa, nhưng H2SO4 cú tớnh oxi húa mạnh hơn

D H2S và H2SO4 cựng cú tớnh oxi húa, nhưng H2S cú tớnh oxi húa yếu hơn

Cõu 7: Nguyờn tắc pha loóng axit Sunfuric đặc là

A.Rút từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ B Rút từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

C Rút từ từ axit vào nước và đun nhẹ D Rút từ từ nước vào axit và đun nhẹ

Cõu 8: Số oxihoỏ của S trong hợp chất K2SO3 là :A +2 B.+4 C +6 D.+8.

Cõu 10: Khi sục khớ O3 vào dung dịch KI cú chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dung dịch thu được :

A Cú màu vàng nhạt B Cú màu xanh lam C Cú màu đỏ nõu D Trong suốt

Cõu 11.Chọn cõu sai A.SO2 là khớ khụng màu cú mựi trứng thối B.H2SO4 là chất lỏng sỏnh khụng màu C.SO3 tan vụ hạn trong nước và trong H2SO4 D.SO3 là chất lỏng khụng màu

Cõu 1 2 : Dạng thự hỡnh nào của lưu huỳnh bền ở dưới 95,50C ?

A.Lưu huỳnh dẻo B.Lưu huỳnh rắn C.Lưu huỳnh đơn tà D.Lưu huỳnh tà phương.

Cõu 13 : Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng Fe2O3 với H2SO4 đặc, dư là :

A Fe2(SO4)3 , H2O B FeSO4 , H2O C Fe2(SO4)3 , FeSO4 , H2O D Fe2(SO4)3 , SO2, H2O

Cõu 14 Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 cú thể:

A Cho h.hợp khớ qua dung dịch nước vụi trong B Cho h.hợp khớ qua dung dịch nước Br2 dư.

C Cho h.hợp khớ qua dung dịch Na2CO3 đủ D Cho h.hợp qua dung dịch NaOH

Cõu 15 Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thỡ

A.Dung dịch bị vẩn đục màu vàng B Khụng cú hiện tượng gỡ.

C Dung dịch chuyển thành màu nõu đen D Tạo thành chất rắn màu đỏ

II Ph ầ n tự luận: (5 điểm)

Cõu 1(2đ) Viết phương trỡnh phản ứng hoỏ học

a Ca(OH)2 + H2SO4 (loóng) → b FeO + H2SO4(loóng) →

c CuO + H2SO4 đặc,núng → d SO2 + H2O + Br2 →

Cõu 2(1đ): Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học xảy ra và tớnh khối lượng axit sunfuric điều chế được khi cú 1,6 tấn quặng

chứa 60% FeS2.(Giả sử hiệu suất của cả quỏ trỡnh điều chế là 100%).

Cõu 3(2đ) Hoà tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp A gồm Cu và CuO bằng dung dịch H2SO4 đặc núng thu được 448

ml khớ SO2 (ở đktc) ( sản phẩm khử duy nhất) Hấp thụ toàn bộ lượng khớ SO2 đú vào bỡnh đựng 300 ml dung dịch KOH 0,1M thu được dung dịch B.

a) Tớnh khối lượng cỏc chất trong hỗn hợp A?

b) Tớnh khối lượng muối thu được trong dung dịch B?

HS được sử dụng BTH cỏc nguyờn tố húa học

Trang 3

Đáp án và thang điểm (môn hoá khối 10- NC: 2010-2011 )

Mã đề: T01.

A Câu trắc nghiệm: 1/3 x 15 = 5,0 điểm: 1C, 2B, 3C, 4C, 5C, 6A, 7B, 8B, 9D, 10A, 11A, 12B, 13B, 14C, 15C.

B Tự luận: ( 5đ )

Bài 1) Viết đúng mỗi phản ứng 0,5 đ (4 x 0,5 = 2,0 đ)

Bài 2) Viết đúng 4 phản ứng 0,5 đ , tính đúng khối lượng H2SO4 = 1568 kg

Bài 3) a - Viết đúng ptpư và tính đúng số mol các chất pư( 0,5 đ ).

- Tính đúng %mFe = 41,18% và %m Fe2O3= 58,82 % (0,5 đ)

b - Biện luận số mol và viết đúng ptpu (0.5 đ)

-Tính đúng khối lượng muối KHSO3=2,4g và K2SO3= 1,58 g (0.5 đ)

Mã đề: T02

A Câu trắc nghiệm: 1/3 x 15 = 5 điểm: 1C, 2B, 3B, 4D, 5C, 6D, 7B, 8B, 9C, 10B, 11A, 12D, 13A, 14B, 15A.

B Tự luận: ( 5đ )

Bài 1) Viết đúng mỗi phản ứng 0,5 đ (4 x 0,5 = 2,0 đ)

Bài 2) Viết đúng 4 phản ứng 0,5 đ , tính đúng khối lượng H2SO4 = 1568 kg

Bài 3) a - Viết đúng ptpư và tính đúng số mol các chất pư( 0,5 đ ).

- Tính đúng %mCu = 47,06% và %m CuO= 52,94 % (0,5 đ)

b - Biện luận số mol và viết đúng ptpu (0.5 đ)

-Tính đúng khối lượng muối KHSO3=1,2g và K2SO3= 1,58 g (0.5 đ)

Ngày đăng: 04/06/2015, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w