Cấu tạo nên các chất hữu cơ của tế bào c.. Câu 2: Nhóm các nguyên tố nào sau đây có tỉ lệ khoảng 96% khối lợng cơ thể sống: Câu 3: Liên kết giữa oxi và hiđrô trong mỗi phân tử nớc là: Câ
Trang 1Kiểm tra: 1 tiết
Năm học : 2007-2008
Câu 1: Vai trò chính của các nguyên tố đa lợng là:
a Tham gia các hoạt động sống
b Cấu tạo nên các chất hữu cơ của tế bào
c Truyền đạt thông tin di truyền
d Cả a, b và c
Câu 2: Nhóm các nguyên tố nào sau đây có tỉ lệ khoảng 96% khối lợng cơ thể sống:
Câu 3: Liên kết giữa oxi và hiđrô trong mỗi phân tử nớc là:
Câu 4: Trong cơ thể ngời nguyên tố Iốt có vai trò:
a Là thành phần của các enzim hô hấp
b Là thành phần của màng tế bào
c Tham gia cấu tạo hoocmôn thyrooxin
d Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
Câu 5: Trong các nguyên tố nào sau đây chiếm tỉ lệ ít hơn các nguyên tố còn lại trong cơ
thể ngời:
Câu 6: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lợng:
Câu 7: Cấu tạo tính chất của nớc là:
a Gồm 2 nguyên tử hiđro liên kết với 1 nguyên tử oxi
b Các phân tử nớc có tính chất phân cực
c Các tính chất của nớc là không màu, không mùi và không vị
d Cả a, b và c
Câu 8: Đờng nào sau đây là đờng đôi:
Câu 9: Nhóm chất nào sau đây là đờng đơn:
Câu 10: Chức năng của Xenlulôzơ là :
c Cấu tạo nên thành tế bào thực vật d Cấu tạo nên thành tế bào nấm
Câu 11: Đờng nào sau đây có nhiều trong sữa:
Mã đề: 002
Trang 2Câu 12: Hoomôn sinh dục đực Testostêrôn ở động vật có bản chất là:
Câu 13: Cấu tạo từ 1 phân tử Glixrol liên kết với 2 axit béo và 1 nhóm photphat là cấu tạo
của phân tử:
Câu 14: Cacbohiđrat là đại phân tử đợc cấu tạo nên từ các nguyên tố:
Câu 15: Xenlulôzơ có đơn phân là:
Câu 16: Đặc điểm của prôtêin cấu trúc bậc 2 là:
Câu 17: Liên kết chủ yếu giữa các axit amin trong phân tử prôtêin là:
Câu 18: Yếu tố nào quan trọng nhất quy định chức năng sinh học của phân tử prôtêin:
Câu 19: Hai mạch đơn của phân tử ADN đợc liên kết với nhau nhờ tạo thành chuỗi xoắn
kép nhờ liên kết:
Câu 20: Một đơn phân nuclêôtit gồm 3 thành phần là:
a Bazơ nitơ, đờng ribôzơ, axit amin b Bazơ nitơ, photphat, đờng ribôzơ
c, Bazơ nitơ, prôtêin, đờng ribôzơ d Bazơ nitơ, đờng đêôxiribôzơ, photphát
Câu 21: Các chức năng sinh học cơ bản củaphân tử ADN là:
a Lu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
b Điều hoà, điều khiển các hoạt động trong tế bào
c Tham gia các quá trình sinh sản vô tính hay hữu tính
d Tất cả các chức năng trên
Câu 22: Chức năng của tARN là:
a Vận chuyển axit amin tới ribôxôm
b Truyền thông tin từ ADN tới prôtiên
c Kết hợp với prôtiên tạo nên Ribôxôm
d Cả 3 chức năng trên
Câu 23: ADN khác với ARN là:
a Mạch kép, đờng ribôzơ, có bazơnitơ loại U
b Mạch kép, đờng ribôzơ, không có bazơnitơ loại U
c Mạch kép, đờng đêoxiribôzơ, có bazơnitơ loại U
d Mạch kép, đờng đêoxiribôzơ, không có bazơnitơ loại U
Trang 3Một đoạn phân tử ADN có 1755 liên kết hiđrô và hiệu số nuclêôti loại X với 1 nuclêôtit loại khác là 10%
Sử dụng giữ kiện trên để trả lời câu hỏi 24, 25.
Câu 24: Chiều dài của gen trên là:
Câu 25: Số lợng từng loại nuclêôtit của gen trên là:
Câu 26: Số liên kết hiđrô giữa các cặp G và X bằng 1,5 số liên kết hyđrô giữa các cặp A
và T Tỷ lệ tơng ứng giữa các nuclêôtit của gen lần lợt là:
Câu 27: Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân sơ là:
Câu 28: Thành phần hóa học cấu tạo thành tế bào vi khuẩn là:
Câu 29: ở vi khuẩn, Plasmit là:
Câu 30: Cấu trúc nào sau đây có cả ở Tb động vật và thực vật:
Câu 31: Bào quan nào sau đây có màng đơn bao bọc:
Câu 32: Cấu tạo của nhân tế bào gồm:
a Màng nhân, tế bào chất và vùng nhân
b Màng nhân, dịch nhân và vùng nhân
c Màng nhân, tế bào chất và nhân con
d Màng nhân, dịch nhân và nhân con
Câu 33: Sự kết hợp giữa rARN và prôtêin tạo nên cấu trúc:
Câu 34: Bào quan đợc ví nh "phân xởng tái chế rác thải" là:
Câu 35: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể ngời có nhiều ti thể nhất: