2 /Tổ chức giờ thực hành thí nghiệm : Tổ chức tốt – Dạy đầy đủ các tiết thực hành nh qui định mà cơ sở vật chất ,thiét bị của nhà trờng có thể thực hiện đợc... Sinh lớp 9: Phần I:Tên chơ
Trang 1Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
.
Ngày 15 tháng 8 năm 2010
Kế hoạch dạy học môn : Sinh học
Họ và tên giáo viên: Đặng thị Bằng Ngày sinh : 20/ 5/ 1958.
Hệ đào tạo gốc: Đại học Hiện nay : Đại học
Dạy môn , lớp : Sinh học khối : 9 + Khôi 8 + khối 6
Công tác kiêm nhiệm : Tổ trởng tổ khoa học Tự Nhiên
I/ Cơ sở vật chất để xây dựng kế hoạch
1/ Nhiệm vụ năm học và các văn bản hớng dần về giảng dạy bộ môn:
Căn cứ vào nhiệm vụ năm học :2010 – 2011 của ngành GD-ĐT
Căn cứ vào kế hoạch năm học của phòng GD-ĐT huyện Đại Từ
Căn cứ vào biên chế ,phân công công tác năm học của Ban Giám Hiệu trờng
Căn cứ vào cơ sở vật chất ,thiết bị dạy học của nhà trờng và đối tợng học sinh
* Chỉ tiêu giao:
Môn
Sinh học khối 9
Sinh học khối 8
Sinh học khối 6
4%
4%
4%
32%
32%
32%
60%
60%
60%
4%
4%
4%
0% 0% 0%
2/ Đặc điểm tình hình ( Khó khăn ,thuận lợi về học sinh và các điều kiện đảm bảo cho dạy và học )
+ Thuận lợi ;Cơ sở vật chất khá đầy đủ- đợc sự quan tâm của chính quyền địa
ph-ơng – HCM học sinh – Sự chỉ đạo sát sao của ngành
Học sinh đa phần ngoan , lễ phép, ham học
+ Khó khăn :Sự nhận thức của học sinh không đồng đều ,1 số học yếu.,cha ham học cha có phòng thực hành riêng cho bộ môn Một số gia đình cha có sự quan tâm
đến sự học hành của con em họ
II/ Phơng hớng , nhiệm vụ , Mục tiêu,chỉ tiêu phấn đấucác mặt hoạt động:
1/ Giảng dạy lý thuyết:
Dạy theo phân phối ,chơng trình của bộ qui định , kiến thức sách giáo khoa
Đảm bảo đầy đủ ,chính xác ,nội dung sgk ; Giúp học sinh hiểu nắm vừng kiến thức cơ bản
Vận dụng đợc kiến thức học vào thực tiễn cuộc sống
2 /Tổ chức giờ thực hành thí nghiệm :
Tổ chức tốt – Dạy đầy đủ các tiết thực hành nh qui định mà cơ sở vật chất ,thiét bị của nhà trờng có thể thực hiện đợc
Trang 2Trong quá trình thực hành học sinh phải đợc rèn kỹ năng thành thạo ,phát huy đợc tính tích cực ,sáng tạo ,tìm tòi khám phá thực tiễn
3/ Tổ chức cho học sinh tham quan:
Thờng xuyên có kế hoạch giúp học sinh củng cố mở rộng KT Giáo dục cho học sinh lòng yêu thiên nhiên ,yêu quê hơng đất nớc,ý thức bảo vệ môi trờng,tinh thần trách nhiệm với tự nhiên,với mọi ngời ,với cộng đồng
4/ Có kế hoạch bồi dỡng học sinh giỏi và phù đạo học sinh yếu kém;
Có kế hoạch bồi dỡng học sinh giỏi – nâng cao hiểu biết kiến thức cho học sinh giỏi
có năng lực bộ môn
Phù đạo học sinh yếu ,tăng cờng kiểm tra đôn đốc khích lệ cho học sinh vơn lên học khá
5/ Giáo dục ,đạo đức ,tinh thần thái độ học tập của học sinh:
Có tinh thần ,thái độ học tập tích cực ,tự giác yêu bộ môn ,có đủ sách giáo khoa ,vở ghi ,vở bài tập sẵnầng làm thí nghiệm ,su tầm mẫu vật ,phát huy tích cực ,độc lập tìm tòi kiến thức
6/ Các chỉ tiêu phấn đấu:
Môn sinh khối 9: G: 4% , K:32%, TB:60%, Yếu:4% Kém :0%,
Môn sinh khối 6: G:4%, K: 32%, TB:60%, Yếu :4%
Môn sinh khối 8: G:4%, K: 32%, TB:60%, Yếu :4%
Học sinh giỏi cấp trờng 3 học sinh, Lên lớp thẳng : 96%
III/ Các biện pháp chính
1/ Duy trì sỹ số học sinh:
Đảm bảo duy trì sĩ số học sinh 99%
2/ Tự học bồi dỡng nâng cao trình độ tay nghề :
Tự học ,tự bồi dỡng để nâng cao kiến thức tay nghề ,học hỏi đồng nghiệp ,luôn
có ý thức học hỏi để nâng cao trình độ hiểu biết
Tích cực tìm tòi,su tầm,tài liệu tham khảo để mở rộng hiểu biết
3/ Nâng cao chất lợng giảng dạy ;
Đầu t thời gian cho việc nghiên cứu ,soạn bài kỹ lỡng,lựa chọn kiến thức,phơng pháp giảng dạy phù hợp với nội dung kiến thức từng bài
Học liên hệ với thực tế,lý thuyết áp dụng vào thực hành
4/ Kiểm tra đánh giá kết quả theo qui chế ;
Kiểm tra thờng xuyên ,chấm chữa bài trả bài đầy đủ
Đánh giá chất lợng của học sinh
5/ phối hợp các lực lợng giáo dục ;
Kết hợp hài hoà giữa gia đình và nhà trờng ,xã hội
Kết hợp các đoàn thể - Đoàn ,đội để giáo dục học sinh
Trang 3IV /Điều kiện đảm bảo thực hiện kế hoạch :
1/ Về sách ,tài liệu , trang thiết bị :
Đảm bảo đầy đủ,tài liệu sgk, sách tham khảo,tài liệu tra cứu phục vụ bộ môn
Sử dụng đầy đủ thờng xuyên đồ dùng ,dạy học ,phục vụ từng bài,chơng ,chuẩn bị đồ dùng làm thí nghiệm
2/ Kinh phí:
Giáo viên tự túc –kinh phí cho hoạt động thực hành bộ môn không có
Xác nhận của BGH Ngơì lập kế hoạch
Đặng Thị Bằng
Phần thứ năm :
Kế hoạch giảng dạy
Sinh khối 9 + 8 + 6
Cả năm:37 tuần – 70 Tiết
Học kỳ I: 19 tuần - 36 tiết
Học kỳ II: 18 tuần – 34 tiết
Trang 4Sinh lớp 9: Phần I:
Tên chơng số
tiết Mức độ cần đạt
Phơng pháp dạy học
Phơng tiện DH
Chơng I
các thí
nghiệm
của Men
Đen
7
1/ Kiến thức:
Nêu đợc nhiệm vụ, ND và vai trò của di truyền
GT: Mên Đen ngời đặt nền móng cho di truyền
Nêu đợc các PP nghiên cứu của mên Đen, Nêu đợc các thí nghiệm của men đen và rút
ra các nhận xét
Phát biểu đợc các qui luật phân ly và phân
ly độc lập Nêu ý nghĩa của qui luật phân lyvà qui luật phân ly độc lập
Nhận biết đợc biến dị tổ hợp xuất hiện trong phép lai hai cặp tinha trạng
Nêu đợc ứng dụng của qui luật phân ly trong sản xuất và đời sống
2/ Kỹ năng: Phát triển kỹ năng quan sát
phân tích kênh hình giải thích đợc kết quả
thí nghiệm của mên Đen
Vận dụng giải thích kết quả tung đồng kim loại để giải thích kết quả của Men đen
Viết đợc sơ đồ lai
Trực quan , hỏi đáp,
đàm thoại ,quan sát
Tranh vẽ lai một ,hai cặp tính trạng mẫu v
Chơng II:
nhiễm sắc
1/ Kiến thức: Nêu đợc tính chất đặc trng của bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài
Trình bày đợc sự biến đổi hình thái nhiễm sắc thể trong chu kỳ tế bào
Mô tả cấu trúc hiển vi của bộ nhiễm sắc thể
và nêu đợc chức năng của NST
Trình bày đợc ý nghĩa sự thay đổi trạng thái ( Đơn , kép), Biến đổi số lợng ( ở tế bào mẹ
và tế bào con )và sự vận động của NST qua các nguyên phân, giảm phân
Nêu đợc ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Đặt vấn
đề, Hỏi đáp Tranh vẽ
Trang 5Giải thích đợc cơ chế xác định NST giới tính và tỷ lệ đực cái ở mỗi loài là 1:1
Nêu đợc các yếu tố của môi trờng trong và ngoài ảnh hởng đến sự phân hoá GT
Nêu đợc thí nghiệm của Mooc gan nhận xét kết quả TN đó
Nêu đợc ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết
2/ Kỹ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng sử dụng
kính hiển vi
Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái nhiễm sắc Thể
,quan sát, mô tả
trực quan
Nhiễm sắc thể
quá trình giảm phân ,nguyên phân
Chơng III:
ADN và
1/Kiến Thức: Nêu đợc thành phần hoá học
tính đặc thù đa dạng của ADN
Mô tả cấu trúc không gian của ADN chú ý tới nguyên tắc bổ xung của các cặp
nuclêôtít
Nêu đợc cơ chế tự sao chép của ADN theo nguyên tắc bổ xung và bán bảo toàn
Nêu chức năng của gen
Kể đợc các loại ARN
Biết đợc sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc
bổ xung
Nêu đợcthành phần hoá học và chức năng của PÔTÊIN nêu đợc mối quan hệgiữa gen
và tính trạng thông qua sơ đồ: Gen ARN
Pôtêin Tính trạng
2/Kỹ năng: Biết quan sát mô hình cấu trúc
không gian của phân tử ADN để nhận biết thành phần cấu tạo
Hỏi
đáp.qua
n sát ,trực quan
Tranh vẽ ,mô hình ADN ,ARN Tranh Pôtêin
Chơng IV:
1/ Kiến thức: Nêu đợc khái niệm biến dị
Phát biểu đợc khái niệm đột biến gen và kể
đơc các dạng đột biến gen
Kể đợc các dạng đột biến cấu trúc và số l-ợng NST ( Thể dị bội, thể đa bội )
Nêu đợc nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
Nêu vấn
đề, Hỏi
đáp , Tranh
,ảnh ,mẫu vật các loại
Trang 6Đinh nghĩa đợc thờng biến.và mức phản ứng
Nêu đợc mối quan hệ về kiểu gen , kiểu hình, ngoại cảnh và nêu đợc mối quan hệ của ngoại cảnh đó
2/Kỹ năng: Thu thập tranh ảnh, mẫu vật
liên quan đến đột biến và thờng biến
Trực quan
đột biến
Chơng V:
Di truyền
học về
1/ Kiễn thức; Cho H/S nắm phơng pháp ,nghiên cứu di truyền học về ngời
Nắm 1 số bệnh và tật di truyền ở ngời
ứng dụng DTHvới đời sống con ngời
2/ Kỹ năng; Thu thập thông tin.
Giảng giải nêu vấn đề
Trực quan
Tranh ảnh chụp các bệnh ,tật ở ngời
Chơng VI :
ứng dụng
di truyền
học
11
1/Kiến thức:
Định nghĩa đợc hiện tợng thoái hóa giống
u thế lai: Nêu đợc nguyên nhân thoái hóa giốngvà u thế lai;
Nêu đợc các phơng pháp tạo ra u thế lai và cách khắc phục u thoái hoá giống đợc ứng dụng trong sản xuất
2/ Kỹ năng; Thu thập đợc t liệu về thành tựu chọn giống
Nêu vấn
đề
Phơng pháp thực nghiệm Giảng giải Quan sát
Tranh vẽ các hiện t-ợng thoái hoá
Phần II
Chơng I
Sinh vật
và môi
tr-ờng
6
1/Kiến thức;
Nêu đợc khái niệm: Môi trờng , nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái
Nêu đợc ảnh hởng của một số nhân tố sinh thái vô sinh ( Nhiệt độ , ánh áng độ ẩm )
điến sinh vật
Nêu đợc các nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái của một số nhân tố sinh thái ( ánh sáng, nhiệt độ , độ ẩm ) Nêu đợc một
số ví dụ về sự thích nghi của sinh vật với môi trờng
Kể đợc mối quan hệ cùng loàivà khác loài
2/Kỹ năng: Nhận biết một số sinh thái
trong môi trờng
Quan sát trực quan
nêu vấn
đề Giảng giải
Tranh vẽ về các loại môi trờng
Sự ảnh h-ởng của môi trờng
đếnSV
1/Kiến thức: Nêu đợc định nghĩa quần thể.
Nêu đợc một số đặc trơng của quần thể:
Mật độ,tỉ lệ, giới tính ,thành phần nhóm tuổi
Quan sát
Trực quan
Tranh vẽ về quần thể
Trang 7Chơng II:
Hệ sinh
thái
6
Nêu đợc đặc điểm của quàn thể ngời Từ đó thấy đợc ý nghĩacủa việc thực hiện pháp lệnh về dân số
Nêu đợc định nghĩa của quần xã
Trình bày đợc tính chất căn bản của quần xã các mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã ,giữa các loài trong quần xã và sự cân bằng sinh học
Nêu đợc khái niệm: hệ sinh thái ,chuỗi và
l-ới thức ăn
2/Kỹ năng: Biết đọc sơ đồ 1 chuỗi thức ăn
cho trớc
Nêu vấn
đề
Giảng giải
sinh vật ,quần xã sinh vật
Chơng III :
Con ngời
dân số
& môi
tr-ờng
5
1/Kiến Thức:
Nêu đợc các tác động của con ngời đối với môi trờng.Đặc biệt là nhiều hoạt động làm suy giảm hệ sinh thái , gây mất cân bằng sinh thái
Nêu đợc khái niệm ô nhiễm môi trờng
Nêu đợc một số chất gây ô nhiễm môi tr-ờng: Các khí công nghiệp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ,các tác nhân gây đột biến
Nêu đợc hậu quả của ô nhiễm ảnh hởng tới sức khoẻ và gây ra nhiều bệnh tật cho con ngời và cho sinh vật
2/Kĩ năng:
Liên hệ ở địa phơng xem có những hoạt
động nào của con ngời có thể làm suy giảm hay gây mất cân bằng sinh thái
Hỏi đáp Nêu vấn
đề Giảng giải
Tranh vẽ
về tác động của con ng-ời
đối với thiên nhiên
1/Kiến Thức:
Nêu đợc các dạng tài nguyên chủ yếu ( Tài nguyên tái sinh, không tái sinh và năng l-ợng vĩnh cửu.)
Trình bày đợc các phơng thức sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên: Đất , nớc , rừng
Nêu đợc ý nghĩa của việc cần thiết phải khôi phục môi trờng và bảo vệ đa dạng sinh học
Nêu đợc các biện pháp bảo vệ thiên nhiên:
Xây dựng khu bảo tồn, săn bắt hợp lý, trồng
Trang 8Chơng IV:
Bảo vệ
cây gây rừng, chống ô nhiễm môi trờng Nêu đợc sự đa dạng hệ sinh thái trên cạn và dới nớc
Nêu đợc vai trò của các hệ sinh thái rừng ,
hệ sinh thái biển ,hệ sinh thái nông nghiệp
và đề xuất các biện pháp bảo vệ các hệ sinh thái này
Nêu đợc sự cần thiết ban hành luật và hiểu
đợc một số nội dung của luật bảo vệ môi tr-ờng
2/ Kỹ năng Liên hệ với địa phơng về những
hoạt động cụ thể nào của con ngời có tác dụng bảo vệ và cải tạo môi trờng tự nhiên
Nêu vấn
đề
Hỏi đáp
Giảng giải
Tranh vẽ,ảnh chụp
về tài nguyên thiên nhiên, môi trờng
Sinh học lớp 6:
Tên chơng số
tiết Mức độ cần đạt.
Phơng pháp dạy học
Phơng tiện DH
Mở Đầu
Sinh học
4
+/ Kiến Thức:
Phân biệt đợc vật sống và vật không sống qua nhận biết dấu hiệu từ một số đối tợng
Nêu đợc những đặc điểm chủ yếu của cơ
thể sống: Trao đổi chất, lớn lên, vận động , sinh sản , cảm ứng
Nêu đợc các nhiệm vụ của sinh học nói chung và của thực vật học nói riêng
Phát huy tính tích cực của học sinh
Vấn đáp
Bảng biểu, số liệu Tranh cây có hoa
Đại
c-ơng về
giới
thực
vật
1/ Kiến thức:
Nêu đợc đặc điểm của thực vật và sự đa dạng phong phú của chúng
Trình bày đợc vai trò của thực vật tạo nên chất hữu cơ ( Thức ăn ) cung cấp cho đời sống con ngời và động vật
Phân biệt đợc đặc điểm của thực vật có hoa
và thực vật không có hoa
2/ Kỹ năng; Phân biệt cây một năm , cây
lâu năm Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa
Trực quan vấn đáp
Nêu vấn
đề
Tranh vẽ
1/ Kiến thức:
Trang 9Tế bào
thực
Kể các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật
Nêu đợc khái niệm mô, kể tên đợc các loại mô chính của thực vật
Nêu sơ lợc sự lớn lên và phân chia tế bào , ý nghĩa của nó đối với sự lớn lên của thực vật
2/ Kỹ năng;
Biết sử dụng kính lúp , kính hiển vi để quan sát tế bào thực vật
Chuẩn bị tế bào thực vật để quan sát kính lúp, kính hiển vi
Thực hành: Quan sát tế bào biểu bì lá hành hoặc vẩy hành , tế bào cà chua
Vẽ tế bào quan sát đợc
Trực quan vấn đáp
Nêu vấn
đề
Kính lúp ,kính hiển vi
Tranh vẽ
tế bào thự vật
Rễ.
4
+/ Kiến thức:
Biết đợc cơ quan của rễ và vai trò của rễ đối với cây
Phân đợc rễ cọc và rễ chùm
Trình bầy đợc các miền của rễ và chức năng của từng miền
Trình bày đợc cấu tạo của rễ ( Giới hạn ở miền hút )
Trình bày đợc vai trò của lông hút , cơ chế hút nớc và muối khoáng
Phân biệt đợc các loại rễ biến dạng và nêu chức năng của chúng
Trực quan vấn đáp Quan sát Làm thí nghiệm
Mẫu vật tranh
ảnh về cấu tạo miền hút của rễ
Thân
6
1/ Kiến thức:
Nêu đợc vị trí hình dạng , phân biệt cành, hồi ngọn và chòi nách ( Chồi lá và chồi hoa ) Phân biệt các loại thân đứng, thân bò, thân leo
Trình bày đợc thân mọc dài ra do có sự phân chia của mô phân sinh ngọn
Trình bày đợc cấu tạo sơ cấp của thân non:
gồm vỏ và trụ giữa
Nêu đợc tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ ( sinh mạch ) làm thân to ra )
Nêu đợc chức năng của mạch.mạch gỗ dẫn nớc và ion khoáng từ rễ lên thân , lá, mạch
Quan sát thực hành
Thí nghiệm
kính lúp ,kính hiển vi
Tranh vẽ bảng biểu
Trang 10rây dẫn chất hữu cơ từ lá về thân rễ.
2/ Kỹ năng: Thí nghiệm về sự dẫn nớc và
chất khoáng của thân Thí nghiệm chứng minh sự dài ra của thân
Vấn
đáp
Lá.
8
1/ Kiến thức:
Nêu đợc đặc điểm bên ngoài của lá, phiến lá,
Phân biệt các loại lá đơn và lá kép , các kiểu xếp lá trên thân và cành
Giải thích đợc quang hợp là quá trình lá cây hấp thụ ánh sáng mặt trời biến chất vô cơ
( Nớc và muối khoáng ) Thành chất hữu cơ ( đờng ,tinh bột ) Và thải ô xi làm không khí luôn đợc cân bằng
Phát hiện đợc những đặc điểm cấu tạo bên bên trong của lá phù hợp với chức năng của lá
Trình bày đợc sự thoát hơi nớc qua lá
Nắm đặc điểm hình thái chức năng 1 số lá
biến dạng.( Thành gai ,tua cuốn, lá vẩy )
2/ Kĩ năng: Thu thập các dạng và kiểu phân
bố của lá
Biết cách làm thí nghiệm lá cây thoát hơi
n-ớc , quang hợp và hô hấp
Trực quan Thí nghiệm giảng giải
Tranh vẽ bảng biểu Mô hình
Sinh sản
sinh
d-ỡng
2
1/ kiến thức:
Phát biểu đợc sinh sản sinh dỡng là sự hình thành cá thể mới từ một phần cơ quan sinh dỡng ( Rễ ,Thân ,lá )
Phân biệt đợc sinh sản sinh dỡng tự nhiên
và sinh sản sinh dỡng do ngời
Trình bày đợc ứng dung thực tế các hình thức sinh sản sinh dỡng do ngời tiến hành:
Phân biệt hình thức giâm chiết ghép
nhân giống trong ống nghiệm
2/ Kĩ năng:
Biết cách giâm chiết , ghép
Trực quan quan sát vấn đáp
Mẫu vật tranh
ảnh
1/ Kiến thức: Phân biệt đợc hoa ,vai trò của
hoa đối với cây