Nghỉ giữagiờ b.Từ ngữ c.Luyện viết Tiết 2 4.Luyện tập a.Luyện đọc b.. Luyện nói *GV ghi bảng và đọc ua -Yêu cầu HS so sánh ua với ia - Yêu cầu HS gài bảng vần ua... Nhận xét - GV ghi bả
Trang 1Thứ năm ngày 21 thỏng 10 năm 2010
Học vần Bài 29 : ia
A Mục tiêu:
- HS đọc viết đợc ia , tía , lá tía tô
- HS đọc đợc các từ ngữ và câu d
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chia quà
B Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
C.Hoạt động daỵ học
1.T/ chức
lớp
2 KT bài cũ
3 Bài mới
a Dạy vần
ia
b.Từ ngữ
d.Luyện viết
Tiết 2
4.Luyện tập
a.Luyện đọc
b Luyện
- Hôm trớc c/ta học bài gì?
Đọc, viết: Ba Vì , pha trà tre già , nghệ sĩ
N/xét – cho điểm
*GTB+ GĐB
*GV ghi bảng và đọc ia
- Yêu cầu HS gài bảng
Nhận xét
*Ghép tiếng -Thêm t và dấu sắc ta đợc tiếng gì?
Nhận xét
- GV ghi bảng và đọc : tía
+ Đây là lá gì?
+Gv ghi bảng và đọc: lá tía tô
+Cô vừa dạy cả lớp vần gì?
Nghỉ giữa giờ
*GV viết bảng lá mía tỉa lá
vỉa hè tờ bìa
GV đọc mẫu và giảng từ
*GV h/dẫn viết và viết mẫu
ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ N/xét – sửa ( nếu sai)
Luyện đọc ở tiết 1 Nhận xét – cho điểm
* Câu d:Tranh vẽ gì?
Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu Hôm nay c/ta học vần gì?
H/dẫn viết và viết mẫu
ǮǮǮǮǮǮǮǮ
*HS hát 1 bài +HS trả lời +HS đọc CN ( PT tiếng) +HS đọc câu d SGK +HS viết bảng con
*HS nhắc lại đầu bài
L đọc CN+ N+ ĐT Phân tích vần + Cả lớp gài bảng vần ia +HS đọc bảng gài
+HS gài bảng + HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT +HS phân tích tiếng +HS đ/vần CN+ N+ ĐT + 1 HS phân tích tiếng +HS đọc CN+N+ĐT +HS TLvà đọc ia , tía , lá tía tô
*HS hát 1 bài
1 HS lên bảng gạch chân các tiếng có âm mới
+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng
+L/đọc từ CN+ N+ ĐT
+HS viết bảng con +1 HS đọc toàn bài
+HS đọc CN+ N+ TT
PT tiếng +HS trả lời +HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng
+ 1HS đọc cả câu ứng dụng +L/đọc câu d CN+ N + ĐT +HS trả lời
ia
lỏ tớa tụ
ia
lỏ tớa tụ
Trang 2
viết
c Luyện nói
5 Củng cố-
dặn dò
ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ
- Con chữ l,t cao mấy li?
- Các con chữ còn lại cao mấy li?
- GV cho HS quan sát vở mẫu
- GV chấm bài – N/ xét
*Nghỉ giữa giờ
- Tranh vẽ gì?
*GV ghi bảng chia quà
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+Tranh vẽ ai đang chia quà?
+Bà chia những quà gì?
+Đợc chia quà các cháu ntn?
+Bà nh thế nào? Vì sao?
+ở nhà ai hay chia quà cho em?Khi nhận quà em nói nh thế nào?
- Hôm nay c/ ta học vần nào ?
- Nhận xét tiết học
+HS trả lời +HS mở vở TV +1 HS nêu cách ngồi viết vở +HS viết bài vào vở
*HS hát 1 bài +HS trả lời +HS nhắc lại chủ đề l/ nói +HS trả lời
+HS trả lời
+HS trả lời +HS đọc bài ở bảng lớp +HS đọc bài ở SGK
Tuân 8 Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 30 : ua - a
A Mục tiêu:
- HS đọc, viết đợc ua , cua bể , a , ngựa gỗ
- HS đọc đợc các từ ngữ và câu d
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa tra
B Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh hoạ, bảng cài HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
C.Hoạt động daỵ học
1.T/ c lớp
2 KT bài cũ
3 Bài mới
a.GTB
a Dạy vần
- Hôm trớc c/ta học bài gì?
+Cho HS đọc : ia, lá mía, tờ bìa + HS đọc câu d,
Viết : lá mía N/xét – cho điểm
*GV ghi bảng và đọc : ua – a
*Dạy vần ua
*HS hát 1 bài +HS trả lời +HS đọc CN +ĐT + 2 HS đọc câu d SGK +HS viết bảng con
*HS đọc CN +HS đọc vần: CN+ N+ ĐT
Trang 3Nghỉ giữa
giờ
b.Từ ngữ
c.Luyện viết
Tiết 2
4.Luyện tập
a.Luyện đọc
b Luyện
viết
*Nghỉ giữa
giờ
c Luyện nói
*GV ghi bảng và đọc ua
-Yêu cầu HS so sánh ua với ia
- Yêu cầu HS gài bảng vần ua
-Thêm c đứng trớc ta đợc tiếng gì?
- GV ghi bảng và đọc : cua
+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ
+Gv ghi bảng, giảng từ , đọc mẫu: cua bể
+Cô vừa dạy cả lớp vần gì?
*Dạy vần a (TT nh vần ua)
HS so sánh vần ua với vần a
*GV viết bảng
cà chua tre nứa nô đùa xa kia
GV đọc mẫu và giảng từ
*GV h/dẫn viết và viết mẫ
ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ
N/xét – sửa ( nếu sai) Luyện đọc ở tiết 1 Nhận xét – cho điểm
* Câu d: Gv ghi bảng lớp
Mẹ đi chợ mua khế, mía,dừa,thị cho bé
- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu Hôm nay c/ta học vần gì?
H/dẫn viết và viết mẫu
ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ
- Con chữ b,g cao mấy li?
- Các con chữ còn lại cao mấy li?
- GV cho HS quan sát vở mẫu
- GV chấm bài – N/ xét
*GV ghi bảng Giữa tra
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+Giữa tra, bác nông dân làm gì?
+Giữa tra, con trâu làm gì?
+ ở gia đình em, giữa tra bố,mẹ em làm gì?
+Giữa tra em làm gì?
GVKL:
*TC : Phổ biết luật chơi: 2 đội, mỗi đội 2 em
Thi viết tiếng có chứa vần ua,a
- Hôm nay c/ ta học vần nào?
+HS Phân tích vần + Cả lớp gài bảng vần ua + HS đọc bảng gài
+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT +HS phân tích tiếng +HS đ/vần CN+ N+ ĐT +HS đọc CN+N+ĐT +HS trả lời và đọc ua – cua -cua bể
*HS hát 1 bài + gọi 1 HS lên bảng gạch chân tiếng có âm mới
+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng
+L/đọc từ CN+ N+ ĐT +HS trả lời
+HS viết bảng con +1 HS đọc toàn bài
+HS đọc CN+ N+ TT
PT tiếng
+HS đọc tiếng có vần mới -
PT tiếng -L/đọc tiếng + 1HS đọc cả câu ứng dụng +L/đọc câu d CN+ N + ĐT
+HS trả lời +HS mở vở TV +1 HS nêu cách ngồi viết vở +HS viết bài vào vở
*HS hát 1 bài
+HS nhắc lại chủ đề l/ nói +HS trả lời
Ďa cua χɅ
ưa ǻgựa gỗ
Ďa cua χɅ
ưa ǻgựa gỗ
Trang 4
5 Củng cố-
dặn dò
- Nhận xét tiết học
2 đội tham gia chơi +HS trả lời
+HS đọc bài ở bảng lớp +HS đọc bài ở SGK
Thứ t ngày 27 tháng 10 năm 2010
tiếng việt Bài 32 : oi - ai
A Mục tiêu:
- HS đọc viết đợc : oi , nhà ngói, ai, bé gái
- HS đọc đợc các từ ngữ và câu d
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
B Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh hoạ, bảng cài HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
C.Hoạt động daỵ học
1.T/ chức
lớp
2 KT bài cũ
3 Bài mới
a.GTB
a Dạy vần
*Dạy vần
oi
*Dạy vần
ai
b.Từ ngữ
c.Luyện viết
- Hôm trớc c/ta học bài gì?
HS đọc : ia, ua , mua mía, trỉa đỗ Viết : mùa da , ngựa tía
N/xét – cho điểm
*GV ghi bảng và đọc : oi – ia
*GV ghi bảng và đọc oi
- Yêu cầu HS gài bảng
Nhận xét bảng gài -Thêm ng và dấu sắc ta đợc tiếng gì?
Nhận xét
- GV ghi bảng và đọc : ngói
+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ
+Gbảng, g từ và đọc mẫu: nhà ngói
+Cô vừa dạy cả lớp vần gì?
(TT nh vần oi ) ( HS so sánh vần oi với vần ai )
*GV viết bảng ngà voi gà mái cái còi bài vở
GV đọc mẫu và giảng từ
*GV h/dẫn viết và viết mẫu
ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ
N/xét – sửa ( nếu sai)
*HS hát 1 bài +HS trả lời +HS đọc CN +ĐT + 2 HS đọc câu d SGK +HS viết bảng con
*HS đọc CN +HS đọc vần: CN+ N+ ĐT+PT + Cả lớp gài bảng vần oi
+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT +HS phân tích tiếng +HS đ/vần CN+ N+ ĐT + 1 HS phân tích tiếng +HS đọc CN+N+ĐT +HS trả lời và đọc oi- ngói – nhà ngói
*HS hát 1 bài + gọi 1 HS lên bảng gạch chân các tiếng có âm mới
+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng
+L/đọc từ CN+ N+ ĐT +HS trả lời
+HS viết bảng con
+1 HS đọc toàn bài
Ρ ζà ǻgĀ
ai χȾ gỏi
Trang 5
Tiết 2
4.Luyện tập
a.Luyện đọc
b Luyện
viết
c Luyện
nói
5 Củng cố-
dặn dò
Luyện đọc ở tiết 1 Nhận xét – cho điểm
* Câu d: Gv ghi bảng lớp Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa tra.
- GV gạch chân
- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu Hôm nay c/ta học vần gì?
H/dẫn viết và viết mẫu
ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ
- Con chữ b,g cao mấy li?
- Các con chữ còn lại cao mấy li?
- GV cho HS quan sát vở mẫu
- GV chấm bài – N/ xét Cho HS quan sát tranh
*GV ghi bảng Sẻ, ri, bói cá, le le
-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:
+Tranh vẽ gì?
+Hãy chỉ từng loài chim có trong tranh?
+Em còn biết loài chim nào nữa?
+ Các loài chim này thờng sống ở đâu?
*TC : Phổ biết luật chơi: 2 đội, mỗi đội 2 em
Thi viết tiếng có chứa vần oi ,ai
- Hôm nay các con đợc học vần nào?
- Nhận xét tiết học
+HS đọc CN+ N+ TT
PT tiếng
+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng
+ 1HS đọc cả câu ứng dụng +L/đọc câu d CN+ N + ĐT +HS trả lời
HS quan sát
+HS trả lời +HS mở vở TV +1 HS nêu cách ngồi viết vở +HS viết bài vào vở
*HS hát 1 bài +HS nhắc lại chủ đề l/ nói +HS trả lời
2 đội tham gia chơi +HS trả lời
+HS đọc bài ở bảng lớp +HS đọc bài ở SGK
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 33 : oi - ai
A Mục tiêu:
- HS đọc viết đợc : ôi trái ổi ơi bơi lội
- HS đọc đợc các từ ngữ và câu d: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội
B Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh hoạ, bảng cài
Ρ ζà ǻgĀ
ai χȾ gỏi
Trang 6
HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
C.Hoạt động daỵ học
1.T/ chức
lớp
2 KT bài cũ
3 Bài mới
a.GTB
a Dạy vần
ôi
bDạy vần ơi
b.Từ ngữ
c.Luyện viết
Tiết 2
4.Luyện tập
a.Luyện đọc
b Luyện
viết
- Hôm trớc c/ta học bài gì?
HS đọc : oi, ai, bài vở, cái còi Viết : gà mái, ngà voi
N/xét – cho điểm
*GV ghi bảng và đọc : ôi - ơi
*GV ghi bảng và đọc ôi
- Yêu cầu HS gài bảng
-Thêm dấu hỏi ta đợc tiếng gì?
- GV ghi bảng và đọc : ổi
+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ
+Gv g bảng, g từ và đ mẫu: trái ổi (TT nh vần ôi )
Chú ý yêu cầu HS so sánh vần ôi với vần
ơi )
*GV viết bảng cái chổi ngói mới thổi còi đồ chơi
GV đọc mẫu và giảng từ
*GV h/dẫn viết và viết mẫu
ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ
N/xét – sửa ( nếu sai)
Luyện đọc ở tiết 1 Nhận xét – cho điểm
* Câu d: Gv ghi bảng lớp
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- GV gạch chân
- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu +Chú ý ngắt hơi ở dấu phẩy
H/dẫn viết và viết mẫu
ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ
- Con chữ b, l, t cao mấy li?
- Các con chữ còn lại cao mấy li?
- GV cho HS quan sát vở mẫu
- GV chấm bài – N/ xét Cho HS quan sát tranh
*GV ghi bảng Lễ hội
*HS hát 1 bài +HS trả lời +HS đọc CN +ĐT + 2 HS đọc câu d SGK +HS viết bảng con
*HS đọc CN +HS đ vần: CN+ N+ ĐT + PT
+ Cả lớp gài bảng vần ôi
+ HS đọc bảng gài +HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT +HS đ/vần CN+ N+ ĐT +HS đọc CN+N+ĐT
TL và đọc: ôi - ổi - trái ổi
*HS hát 1 bài + gọi 1 HS lên bảng gạch chân các tiếng có âm mới +HS đọc từ- PT tiếng - L/
đọc tiếng +L/đọc từ CN+ N+ ĐT
+HS viết bảng con
+1 HS đọc toàn bài
+HS đọc CN+ N+ TT
PT tiếng
+HS đọc tiếng có vần mới -
PT tiếng -L/đọc tiếng + 1HS đọc cả câu ứng dụng +L/đọc câu d CN+ N + ĐT
Hs quan sát
+HS trả lời
ċ trỏi Ĕ
Π bΠ lĖ
ċ trỏi Ĕ
Π bΠ lĖ
Trang 7c Luyện nói
5 Củng cố-
dặn dò
-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:
+Tranh vẽ cảnh gì?
+Đây là lễ hội gì?
+Lễ hội này thờng đợc tổ chức vào thời gian nào? ở đâu?
+ Em đã từng xem hoặc tham gia lễ hội nào?
+ Em đợc đi xem hội với ai?
+Mọi ngời đi xem hội thờng ăn mặc nh thế nào?
*TC : Phổ biết luật chơi: 2 đội, mỗi đội 2 em
Thi viết tiếng có chứa vần ôi, ơi
- Hôm nay các con đợc học vần nào?
- Nhận xét tiết học
+HS mở vở TV +1 HS nêu cách ngồi viết vở +HS viết bài vào vở
*HS hát 1 bài +HS nhắc lại chủ đề l/ nói +HS trả lời
(HS khác bổ xung)
2 đội tham gia chơi
+HS trả lời +HS đọc bài ở bảng lớp +HS đọc bài ở SGK Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 34 : ui - i
A Mục tiêu:
- HS đọc, viết đợc : ui đồi núi i gửi th
- HS đọc đợc các từ ngữ và câu d
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Đồi núi
B Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh hoạ, bảng cài HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
C.Hoạt động daỵ học
1.T/ c lớp
2 KT bài cũ
3 Bài mới
a.GTB
a Dạy vần
ui
b.Dạy vần i
b.Từ ngữ
c.Luyện viết
- Hôm trớc c/ta học bài gì?
+ HS đọc : ôi, ơi, cái chổi, thổi còi Viết ngói mới, đồ chơi
N/xét – cho điểm
*GV ghi bảng và đọc : ui – i
*GV ghi bảng và đọc ui
- Yêu cầu HS gài bảng
Nhận xét bảng gài -Thêm âm n và dấu / ta đợc tiếng gì?
- GV ghi bảng và đọc : núi
+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ
+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:
đồi núi
(TT nh vần ui )
( HS so sánh vần ui với vần i )
*GV viết bảng cái túi gửi quà vui vẻ ngửi mùi
GV đọc mẫu và giảng từ
*HS hát 1 bài +HS trả lời +HS đọc CN +ĐT + 2 HS đọc câu d SGK +HS viết bảng con
*HS đọc CN +HS đ vần: CN+ N+ ĐT + PT
+ Cả lớp gài bảng vần ui
+HS đọc CN, HS đọc bảng gài
+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT +HS đọc CN+N+ĐT +HS trả lời và đọc: ui – núi
-đồi núi
*HS hát 1 bài + gọi 1 HS lên bảng gạch chân các tiếng có âm mới +HS đọc từ- PT - L/ đọc
Trang 8Tiết 2
4.Luyện tập
a.Luyện đọc
b Luyện
viết
c Luyện nói
5 Củng cố-
dặn dò
*GV h/dẫn viết và viết mẫu
ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ
Luyện đọc ở tiết 1 Nhận xét – cho điểm
* Câu d: Gv ghi bảng lớp
Dì Na vừa gửi th về.Cả nhà vui quá.
- GV gạch chân
- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu +Chú ý nghỉ hơi sau dấu chấm
H/dẫn viết và viết mẫu
ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ
- Nêu các con chữ có cùng độ cao?
- GV cho HS quan sát vở mẫu
- GV chấm bài – N/ xét Cho HS quan sát tranh
*GV ghi bảng Đồi núi
-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:
+Tranh vẽ cảnh gì?
+Đồi núi ở trong tranh nh thế nào?
+Trên đồi ngời ta trồng cây gì?
Em đã nhìn thấy đồi núi bao giừo cha?
+ở quê em có đồi núi không?
*TC : Phổ biết luật chơi: 2 đội, mỗi đội 2 em
Thi viết tiếng có chứa vần ui, i
- Hôm nay các con đợc học những vần nào?
- Nhận xét tiết học
tiếng +L/đọc từ CN+ N+ ĐT
+HS viết bảng con
+1 HS đọc toàn bài
+HS đọc CN+ N+ TT
PT tiếng
+HS đọc tiếng có vần mới -
PT tiếng -L/đọc tiếng + 1HS đọc cả câu ứng dụng +L/đọc câu d CN+ N + ĐT
HS quan sát
+HS trả lời +HS mở vở TV +1 HS nêu cách ngồi viết vở +HS viết bài vào vở
*HS hát 1 bài +HS nhắc lại chủ đề l/ nói +HS trả lời
(HS khác bổ xung)
2 đội tham gia chơi +HS trả lời
+HS đọc bài ở bảng lớp +HS đọc bài ở SGK
ui đē ǻỳi
ưi gửi κư
ui đē ǻỳi
ưi gửi κư
Trang 9Tuần 9 Thứ hai ngày1 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 35 : uôi - ơi
A Mục tiêu:
- HS đọc viết đợc : uôi, ơi, nải chuối, múi bởi
- HS đọc đợc các từ ngữ và câu d: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, buởi, vú sữa
B Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh hoạ, bảng cài HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
C.Hoạt động daỵ học
Trang 101.T/ chức
lớp
2 KT bài cũ
3 Bài mới
a.GTB
* Dạy vần
uụi
*Dạy vần ơi
b.Từ ngữ
c.Luyện viết
Tiết 2
4.Luyện tập
a.Luyện đọc
b Luyện
viết
*Nghỉ giữa
giờ
c Luyện nói
- Hôm trớc c/ta học bài gì?
+Cho HS đọc : ui, i, cái túi, gửi quà Viết: vui vẻ, ngửi mùi
N/xét – cho điểm
*GV ghi bảng và đọc : uôi – ơi
*GV ghi bảng và đọc uôi
- Yêu cầu HS gài bảng
-Thêm âm ch và dấu/ ta đợc tiếnggì?
Nhận xét
- GV ghi bảng và đọc : chuối
+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ
+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu: nải chuối
(TT nh vần uôi )
( HS so sánh vần uôi với vần ơi)
*GV viết bảng tuổi thơ túi lới buổi tối tơi cời
GV đọc mẫu và giảng từ
*GV h/dẫn viết và viết mẫu
ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ
N/xét – sửa ( nếu sai) Luyện đọc ở tiết 1 Nhận xét – cho điểm
* Câu d: Gv ghi bảng lớp
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- GV gạch chân
- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu +Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy
H/dẫn viết và viết mẫu
ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ
- Nêu các con chữ có cùng độ cao?
- GV cho HS quan sát vở mẫu
- GV chấm bài – N/ xét
Cho HS quan sát tranh
*GV ghi bảng Chuối, bởi, vú sữa
-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:
+Tranh vẽ gì?
+Hãy chỉ và nói tên từng loại quả có
*HS hát 1 bài +HS trả lời +HS đọc CN +ĐT + 2 HS đọc câu d SGK +HS viết bảng con
*HS đọc CN +HS đọc vần: CN+ N+
ĐT+PT + Cả lớp gài bảng vần uôi
+HS đọc CN, HS đọc bảng gài
+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+ PT +HS đ/vần CN+ N+ ĐT + 1 HS phân tích tiếng +HS đọc CN+N+ĐT +HS trả lời và đọc: uôi – chuối – nải chuối
*HS hát 1 bài + gọi 1 HS lên bảng gạch chân các tiếng có âm mới +HS đọc từ- PT tiếng - L/
đọc tiếng +L/đọc từ CN+ N+ ĐT +HS viết bảng con +1 HS đọc toàn bài
+HS đọc CN+ N+ TT
PT tiếng
+HS đọc tiếng có vần mới -
PT tiếng -L/đọc tiếng + 1HS đọc cả câu ứng dụng +L/đọc câu d CN+ N + ĐT
HS quan sỏt
+HS trả lời +HS mở vở TV +1 HS nêu cách ngồi viết vở +HS viết bài vào vở
*HS hát 1 bài
+HS nhắc lại chủ đề l/ nói
uċ ǻải εuĒ
ưΠ Ǻỳi λΰ▫
uċ ǻải εuĒ
ưΠ Ǻỳi λΰ▫