Kết luận về t/c vl của Axetilen - Treo hình 4.10 và giới thiệu - Gọi 1 HS lên lắp mô hình phân tử Chuyển ý: Với CTCT như vậy axetilen có tính chất hoá học nào ta nghiên cứu phần III GV
Trang 1Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
b.Nội dung
Ngày soạn:………
Ngày giảng:9A1……… 9A2……
Tiết47- Bài 38: AXETILEN
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS nắm được CTCT, tính chất lí hoá học của axetilen
- Nắm được khái niệm và đặc điểm của LK 3
- Củng cố kiến thức về hidrocacbon
- Biết 1 số ứng dụng của axetilen
2 Kỹ năng:
- Rèn khả năng tư duy , Kĩ năng quan sát so sánh
- Củng cố kĩ năng viết PTHH của phản ứng cộng Bước đầu biết dự đoán tính chất của các chất dựa vào thành phần và cấu tạo
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức học tập tốt bộ môn
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
- Hoá chất: Axetilen, dd brom, đất đèn , nước
- Dụng cụ: Mô hình phân tử axetilen, tranh vẽ các SP ứng dụng của axetilen, bình cầu , phễu, chậu thuỷ tinh, ống dẫn khí , bình thu khí
Trang 2Hoạt động GV - HS Nội dung
Nhận xét trạng thái tồn tại mằu sắc?
- Hướng dẫn hs cách thử mùi Cho biết
mùi của Axetilen?
- Không mùi
Ngoài ra Axetilen còn có t/c nào khác?
- Trả lời
- Treo h 4.9
Cho biết phương pháp thu khí axetilen?
Phương pháp đó dựa trên t/c nào?
Kết luận về t/c vl của Axetilen
- Treo hình 4.10 và giới thiệu
- Gọi 1 HS lên lắp mô hình phân tử
Chuyển ý: Với CTCT như vậy axetilen có
tính chất hoá học nào ta nghiên cứu phần
III
GV cho HS nhận xét về thành phần , cấu
tạo của metan, etilen, axetilen
Theo em axetilen có cháy không? có làm
mất màu dd brom không?
CTHH: C2H2
PTK = 26
I/ Tính chất vật lí:
- Là chất khí không màu không mùi
- Ít tan trong nước
- Nhẹ hơn không khí
II/ Cấu tạo phân tử :
H - C C - HViết gọn: CH ≡CH
- Giữa các nguyên tử C và nguyên
tử H liên kết với nhau bằng các liên kết đơn
Trong phân tử có 1 LK 3 ( C C )
Trong LK 3 có 2 LK kém bền dễ đứt ra trong phản ứng hoá học
III/ Tính chất hoá học:
1/ Axetilen có cháy không?
Trang 3Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©mHs
- Làm thí nghiệm minh hoạ
GV điều chế axetilen từ đất đèn dẫn qua
ống vuốt nhọn và đốt
Quan sát hiện tượng xảy ra nhận xét?
Axetilen cháy, thành ống có giọt nước đọng
lại
- Tiếp tục đổ nước vôi trong vào ống
nghiệm
Quan sát hiện tượng giải thích?
- Nước vôi trong vẩn đục do có khí CO2
tạo thành khi đốt axetilen
Viết PTHH?
- Làm tiếp thí nghiệm cho axetilen lội qua
dd brom màu da cam
Quan sát hiện tượng nhận xét?
DD brom nhạt dần và mất màu
Viết phương trình và giải thích hiện
tượng trên dựa vào cấu tạo của axetilen?
- Trong phân tử có LK 3 kém bền tham
gia phản ứng cộng làm mất màu brom
.Ban đầu LK 3 bị đứt ra thành LK 2 rồi
thành LK đơn
- Thông báo: Nếu lượng dd Br dư….và
gọi h/s lên bảng viết pt
- Lên bảng viết pt
- Ngoài ra axetilen còn tham gia phản ứng
cộng H2 và 1 số chất khác trong điều kiện
CH CH (k)+ Br- Br(l)Br- CH = CH - Br(l)
Trang 4axetilen được điều chế thế nào
- Treo tranh h4.12 yc hs trả lời câu hỏi
Nêu phương pháp điều chế axetilen trong
phòng TN ?
- Quan sát tranh vẽ quá trình điều chế
axetilen trong PTN mô tả quá trình hoạt
- Giới thiệu khí axetilen là khí đất đèn
bản thân khí này không mùi khi cho nước
vào dất đèn khí thoát ra có mùi là do có
lẫn H2S và 1 số khí khác
Viết PTHH điều chế axetilen từ đất đèn ?
Nghiên cứu thông tin SGK
Trong CN người ta điều chế axetilen bằng
2/ Trong công nghiệp:
Nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao2CH4
0
1500 àm
l lanhnhanh
→ C2H2 + 2H2
4 Củng cố- Luyện tập
GV hệ thống bài, HS đọc ghi nhớ cuối bài
1 So sánh cấu tạo, t/c của CH4, C2H4, C2H2 ?
Trang 5Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
Trang 6Ngày soạn:………
Ngày giảng:9A1:…… 9A2:……
Tiết 48 – Bài 39 BENZEN
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
- HS nắm được CTCT , tính chất lí hoá học và ứng dụng của benzen
- Thấy được các phản ứng của benzen
- Ben zen vừa tham gia phản ứng thế vừa tham gia phản ứng cộng
2.Kỹ năng:
- Rèn khả năng tư duy , Kĩ năng quan sát so sánh
- Củng cố kiến thức về hidrocacbon
- Rèn kĩ năng viết CTCT của chất và viết PTHH
- Biết cách giải bài tập hoá học
3.Thái độ:
Giáo dục ý thức học tập tốt bộ môn
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
- Hoá chất:Benzen, dầu ăn, dd Br2, nước
- Dụng cụ: Mô hình phân tử benzen,ống nghiệm , kẹp
- Tranh vẽ mô tả thí nghiệm của benzen và brom
2 Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra
Cho biết CTPT? PTK của benzen?
- Trả lời câu hỏi
Trang 7Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
- Làm một số TN: Hòa tan benzen vào
trong nước, hòa tan dầu ăn vào trong
benzen, Yc h/s quan sát và đưa ra nhận
H
C H
Em có nhận xét gì về các LK trong phân tử
benzen?
Gọi h/s viết CTCT thu gọn
Hoạt động 3
Chuyển ý: Với CTCT như vậy thì benzen
có tính chất hoá học nào ta nghiên cứu
phần III
Dựa vào CTCT của benzen em hãy dự
đoán tính chất hoá học của benzen?
Là chất lỏng, không màu, trong suốt
- Không tan trong nước, nhẹ hơn nước
- Hoà tan nhiều chất như dầu ăn , cao su
- Benzen độc
II/ Cấu tạo phân tử :
Hoặc
C C
H
C H
CH C
C
H H
Hoặc
- Trong phân tử có 6 nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành vòng 6cạnh đều có 3LK đơn xen kẽ 3
LK đôi
III/ Tính chất hoá học:
Trang 8- Cháy vì nó là hợp chất hữu cơ
- Làm thí nghiệm đốt benzen, úp cốc thuỷ
tinh lên trên ngọn lửa sau đó đổ nước vôi
trong vào
Nhận xét hịên tượng ?
- Thành cốc có giọt nước , nước vôi trong
vẩn đục có khói đen tạo thành
Sản phẩm tạo thành là gì?
- Nước , khí cacbonic, than
Viết PTHH?( Hs không viết được gv viết
lên bảng)
- Khi đốt trong không khí do thiếu oxi nên
C không cháy hết tạo thành muội than nếu
đốt benzen trong oxi thì không tạo thành
muội than
- Làm TN giữa benzen và Br: Đun nóng
hỗn hợp bột brom và benzen có mặt bột Fe
làm chất xúc tác
Nhận xét hiện tượng xảy ra?
- Màu đỏ nâu của brom mất đi
2/Benzen có phản ứng thế với brom không?
C H
H C C H + Br - Br
H C C H
C H
C6H6(l) + Br2(l) Fe, t o
C6H5Br(l) + HBr(k)
Trang 9Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
Benzen không tham gia phản ứng cộng
với brom mà chỉ tham gia phản ứng thế
với brom
- Benzen khó tham gia phản ứng cộng hơn
etilen và axetilen Trong điều kiện thích
hợp nó tham gia phản ứng cộng với hiđro
- GV hệ thống bài, HS đọc ghi nhớ cuối bài
1/ Hãy cho biết chất nào sau đây làm mất màu dd brom?
a/ Metan b/ Etilen c/ Axetilen e/ Etan d/ Benzen2/ Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là
a/ phân tử có vòng 6 cạnh b/ phân tử có 3 LK đôi
c/ phân tử có vòng 6 cạnh chứa LK đôivà LK đơn
d/ phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 LK đôi và 3 LK đơn
5.Hướng dẫn học bài:
- Bài về nhà: 1, 2, 3, 4, 5
- Hướng dẫn bài5 :
Ngày soạn:………
Ngày giảng: 9A1:…… 9A2:……
Tiết 49- Bài40: DẦU MỎ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN
Trang 10- Rèn khả năng tư duy , Kĩ năng quan sát so sánh
- Biết cách bảo quản phòng cháy và tránh ô nhiễm môi trường
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu tính chất hoá học của benzen? Viết PTHH minh hoạ
- Cho HS quan sát mẫu dầu mỏ
Nhận xét trạng thái tồn tại mằu sắc?
- Llàm thí nghiệm hoà dầu mỏ vào nước
Nhận xét tính tan?
So sánh độ nặng nhẹ với nước?
I/ Dầu mỏ:
1/ Tính chất vật lí:
- Là chất lỏng sánh , màu nâu đen
- Không tan trong nước
- Nhẹ hơn nước
Trang 11Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©mHs
Chuyển ý: Trong tự nhiên dầu mỏ có ở
đâu? Ta nghiên cứu phần 2
- Yc h/s nghiên cứu TT SGKphần 2 kết hợp
với kiến thức thực tế
Trong tự nhiên dầu mỏ có ở đâu?
- Treo tranh hình 4.16
Nêu đặc điểm cấu tạo của mỏ dầu?
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày trên tranh
vẽ cấu tạo mỏ dầu
Chuyển ý:Dầu mỏ được khai thác như thế
nào? Ta nghiên cứu phần b
- Quan sát tranh vẽ cách khai thác dầu mỏ
Trình bày cách khai thác dầu mỏ?
Tại sao ban đầu dầu tự phun lên sau đó
người ta phải bơm nước hoặc khí xuống
dưới mỏ dầu?
Chuyển ý: Tại sao phải chế biến dầu mỏ?
Dầu mỏ được chế biến như thế nào? Ta
nghiên cứu phần 3
HS hoạt độnh nhóm hoàn thành phiếu học
tập
Nội dung:
1/ Tại ssao phải chế biến dầu mỏ?
2/ Dầu mỏ được chế biến như thế nào?
3/ Những SP chính thu được khi chế biến
dầu mỏ là gì?
Các nhóm thảo luận nhóm Cử đại diện
nhóm lên báo cáo
a/ Dầu mỏ có ở đâu?
- Tập trung thành vùng lớn ở sâu trong lòng đất tạo thành mỏ dầu
Chưng cất dầu mỏ trong tháp chưng cất
Trang 12Lượng xăng thu được khi chưng cất dầu mỏ
chỉ chiếm tỉ lệ nhỏ Để tăng lượng xăng
người ta làm như thế nào?
- Dùng phương pháp crăckinh để chế biến
dầu nặng (dầu điezen) thành xăng và các
sản phẩm khí có giá trị như etilen, metan
Hoạt động 2
Chuyển ý: Ngoài dầu mỏ thì khí thiên
nhiên cũng là 1 nguồn hiđrocacbon quan
trọng Ta nghiên cứu phần II
Yc h/s nghiên cứu thông tin SGK thảo luận
trả lời các câu hỏi sau
Em hãy cho biết khí thiên nhiên có ở đâu?
Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là
gì?
Cách khai thác khí thiên nhiên ntn?
Khí thiên nhiên có ứng dụng gì trong sản
Kể 1 tên vài mỏ dầu khí mà em biết?
Dựa vào biểu đồ 4.20 em có nhận xét gì về
sản lượng khai thác dầu ở VN?
- GV hệ thống bài, HS đọc ghi nhớ cuối bài
Bài tập 1 Chọn câu đúng trong các câu sau:
a/ Dầu mỏ là 1 đơn chất
b/ Dầu mỏ là 1 hợp chất phức tạp
c/ Dầu mỏ là 1 hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrocacbon
d/ Dầu mỏ sôi ở 1 nhiệt độ xác định
Trang 13Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©me/ Dầu mỏ sôi ở những nhiệt độ khác nhau
Bài tập 2 Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
a/ Người ta chưng cất dầu mỏ để thu được ……
b/ Để thu thêm … người ta tiến hành…….dầu nặng
+ Viết PTHH (nitơ không cháy )
+ Khi hấp thụ vào dd nước vôi trong thì chỉ CO2 phản ứng
Thể tích metan : 0,96V(l) , thể tích CO2: 0,02V Thể tích CO2 sau khi đốt là:0,98V
nCO2 =0,98V:22,4 Mà nCaCO3= nCO2=0,049=0,98V:22,4
Giải PT tính V
Ngày soạn: ………
Ngày giảng: 9A1:…… 9A2:……
Trang 14
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nắm được nhiên liệulà chất cháy được Khi cháy toả nhiều nhiệt và phát sáng
- Nắm được cách phân loại nhiên liệu, đặc điểm và ứng dụng nhiên liệu có hiệu quả
2 Kỹ năng:
- Nắm được cách sủ dụng nhiên liệu có hiệu quả
- Rèn khả năng tư duy , kĩ năng quan sát so sánh
a/ Kể tên các sản phẩm chính khi chưng cất dầu mỏ?
b/ Để thu được xăng nhiều hơn ta phải làm như thế nào?
Đáp án:
a/ Khí đốt , xăng, dầu thắp, dầu điezen, dầu mazut, nhựa đường…
b/ Crắckinh dầu mỏ chế biến dầu nặng thành xăng và hỗn hợp khí
3 Bài mới:
a.Vào bài:
Nhiên liệu là vấn đề được mọi quốc gia quan tâm Vậy nhiên liệu là gì ?
Sử dụng nhiên liệu như thế nào cho hiệu quả? Ta nghiên cứu tiết 50
- Yc h/s nghiên cứu thông tin SGK T130
Kể 1 số nhiên liệu mà em biết?
- Than củi, dầu , khí ga…
I/ Nhiên liệu là gì?
Trang 15
Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
- Khi cháy thì toả nhiệt và phát sáng
Vậy nhiên liệu là gì?
Khi dùng điện để thắp sáng hoặc đun nấu
thì điện đó có phải là nhiên liệu không?
Điện là 1 dạng năng lượng có thể thắp
sáng và toả nhiệt nhưng không phải là
nhiên liệu
Em hãy cho biết nguồn gốc của nhiên
liệu ?
- Có sẵn trong tự nhiên( củi , than…)
hoặc điều chế từ các nguồn nhiên liệu có
sẵn trong tự nhiên
Hoạt động 2
Chuyển ý: Nhiên liệu được phân loại như
thế nào ta xét phần tiếp theo
Dựa vào trạng thái người ta chia nhiên
liệu làm mấy loại ? Đó là những loại nào?
- Nhiên liệu được chia thành 3 loại: Rắn,
Than mỏ được hình thành như thế nào?
Có mấy loại than mỏ?
II/ Nhiên liệu được phân loại như thế nào?
+ Gỗ: Sử dụng chủ yếu làm vật liệu XD và nguyên liệu cho CN giấy
2/ Nhiên liệu lỏng:
Xăng, dầu hoả, rượu… dùng cho
Trang 16Ứng dụng của nhiên liệu lỏng là gì
Kể 1 số nhiên liệu ở trạng thái khí mà em
biết?
HS nghiên cứu thông tin SGK quan sát
sơ đồ H4.22
Nhiên liệu khí có ưu điểm gì so với nhiên
liệu rắn và nhiên liệu lỏng?
- Khả năng toả nhiệt cao nhất
- Cho HS liên hệ thực tế nấu bếp ga nhiệt
toả ra như thế nào? thời gian nấu so với
2/ Muốn sử dụng nhiên liệu có hiệu quả
cần đảm bảo những yêu cầu nào?
- Các nhóm báo cáo kết quả GV bổ sung
GV cho HS phân tích 3 yêu cầu để đảm
bảo sử dụng nhiên liệu có hiệu quả
Yc h/s lấy ví dụ cụ thể cho từng yêu cầu
1/ Làm như thế nào để cung cấp đủ oxi
cho sự cháy?
2/ Tăng diện tích tiếp xúc của nhiên liệu
bằng cách nào?
3/ Lấy ví dụ cần điều chỉnh lượng nhiệt
khi nấu thức ăn bằng bếp ga
III Sử dụng nhiên liệu như thế nào cho hiệu quả?
Sử dụng nhiên liệu có hiệu quả là làm cho nhiên liệu cháy hoàn toàn, tận dụng triệt để nhiệt lượng toả ra
- Cần đảm bảo cung cấp đủ O2
hoặc không khí cho sự cháy
- Tăng tiếp xúc của nhiên liệu
- Điều chỉnh lượng nhiệt cho phù hợp
4 Củng cố - Luyện tập
- GV hệ thống bài, HS đọc ghi nhớ cuối bài
- Làm bài tập 1, 2/ 132
5 Hướng dẫn học bài:
Trang 17Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
- Bài về nhà: 3, 4/132
- Hướng dẫn bài3 :
a/ Tăng S tiếp xúc giữa than và không khí
b/ Tăng Oxi để quá trình cháy dễ hơn
c/ Giảm Oxi để hạn chế quá trình cháy
Ngày soạn:…………
Tiết 51: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4- HIĐROCACBOM – NHIÊN LIỆU
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức đã học về hiđro các bon
- Hệ thống mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất của hiđro các bon
Trang 182 Kỹ năng:
- Các phương pháp giải bài tập nhận biết
- Xác định công thức hợp chất hữu cơ
2.Kiểm tra bài cũ:
- Xen kẽ bài mới
3 Bài mới:
a.Vào bài:
Các em đã học về Metan, Etylen, Axetylen, Benzen Chúng ta hãy tìm hiểu mối quan hệ giữa cấu tạo phân tử và tính chất của các hyđrocacbon trên với ứng dụng của chúng
- Làm việc cá nhân hoàn thành bài tập
- Gọi 3 hs lên bảng hoàn thành bài tập
Trang 19Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
- Đưa ra nội dung bài tập 2
- Thảo luận theo cặp hoàn thành bài tập
- Gọi đại diện 1 cặp báo cáo, các nhóm
khác bổ xung
- Đưa ra nội dung bài tập 3
- Thảo luận nhóm hoàn thành bài tập
- Gọi đai diện 3 nhóm trình bày kết quả
thảo luận, các nhóm khác bổ xung
- Nhận xét và kết luận
H H
H
H H
a/ Trong A có những nguyên tố nào?
Vì khi đốt cháy A thu được CO2 và
H2O nên trong A phảI có C và H có thể có O
Trong 44g CO2 có 12g CTrong 8,8g CO2 có 2,4g C Trong 18g H2O có 2g HTrong 5,4g H2O có 0,6g H mCO2 + mH2O = 2,4 + 0,6 = 3 g = mATrong A chỉ có C và H
b/ MA< 40 Tìm CTPT của A?
Gọi CTPT của A là CxHy
n C = m : M = 2,4 : 12 = 0,2 (mol)
Trang 20n H = m : M = 0,6: 1 = 0,6 (mol)
Tỉ lệ nC : nH 0,2 : 0,6
1 : 3CTđơn giản : (CH3)n
Vì MA< 40 15n < 40
n = 1 Vô lí
n = 2 CTPT là C2H6
c/ A không làm mất màu dd brom
d/ Phản ứng của A với clo:
C2H6(k) + Cl2(k) A/S C2H5Cl (k) + HCl(k)
4 Củng cố - Luyện tập
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản của chương
5 Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại các kiến thức của chương
- Đọc trước nội dung bài thực hành
Ngày soạn:…………
Tiết 52 – Bài 43: THỰC HÀNH – TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO CACBON
Trang 21Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
Quan sát hiện tượng xảy ra, nhận xét ?
- Các nhóm tiến hành thí nghiệm, báo cáo
các hiện tượng xảy ra
- Nhận xét và kết luận
- Treo hình 4.25b yêu cầu HS giới thiệu
dụng cụ , hoá chất của thí nghiệm 2
Khí axetilen thoát ra ở phản ứng cho
nước vào đất đèn phải để vài giây để
axetilen đẩy hết không khí có trong ống
nghiệm ra ngoài tránh hiện tượng nổ khi
Nêu cách tiến hành thí nghiệm ?
- Bổ sung, sửa sai Đưa cách tiến hành thí
nghiệm lên đèn chiếu
- Các nhóm tiến hành thí nghiệm, báo cáo
c Kết luận :Khí tạo thành là axetilen
Không màu, không mùi, ít tan
2 Thí nghiệm 2: Tính chất của axetilen
a.Tác dụng với dd Brom:
*/ Tiến hành:
SGK
*/ Hiện tượng -PTHH:
2C2H2(k) + 5O2(k) t 4CO2(k) + 2H2O(h)
3 Thí nghiệm 3:
Tính chất vật lí của benzen
* Cách tiến hànhSGK
Trang 22- Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng thực hành hoá học.
- Hoá chất: DD brom, CaC2, H2O, benzen
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá đỡ, nút cao su, ống nhỏ giọt , đèn cồn, chậu thuỷ tinh, đấtđèn , đèn chiếu
2 Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra
- Gv yêu cầu các nhóm dọn vệ sinh dụng cụ, phòng học
- Ôn lại nội dung chương 4
- Đọc bài 44
Trang 23Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
- Hệ thông và củng cố lại những nội dung cơ bản
- Đánh giá quá trình nắm bắt kiến thức của hs
- Thu nhận thông tin 2 chiều: Dạy và học
Trang 24I.Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng nhất:
1.Điều khẳng định nào sau đây là đúng.
A Silic đioxit là một Oxit bazo B Silic đioxit là một Oxit lưỡng tính
C Silic đioxit là một Oxit Axit D Silic đioxit là một Oxit trung tính
2 Công đoạn nào sau đây không nằm trong quá trình sản xuất thủy tinh.
A.Trộn hỗn hợp cát, đá vôi, sô đa theo một tỷ lệ thích hợp
B Nung hỗn hợp trong lò nung khoảng 9000 c tạo thủy tinh ở dạng nhão
C Làm nguội từ từ được thủy tinh dẻo, ép thổi thủy tinh tạo thành các đồ vật
D Nghiền Clanh ke nguội và phụ gia thành bột mịn
3 Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là:
A Theo chiều tăng dần của nguyên tử khối B Không theo trật tự nào
C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân D Cả A, B, C đều sai
4 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 9 Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
A X là 1 kim loại hoạt động mạnh B Điện tích hạt nhân nguyên tử là 9+
C X có số thứ tự là 9 D Vỏ nguyên tử có 9e
5 Hãy cho biết cách sắp xếp đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:
6 Trong một chu kỳ:
A Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần
B.Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim cũng tăng dần.C.Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
9 Cấu tạo đặc biệt của phân tử Benzen là:
A Phân tử có vòng sáu cạnh B Phân tử có 3 liên kết đôi
C Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn
D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn
10 Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrô cacbon thu được 4,48 l khí CO 2 (đktc) và 3,6 g nước Công thức hóa học của hiđrô cacbon là:
11 Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A Chất hữu cơ nào cũng chứa nguyên tố cacbon
B.Chất hữu cơ nào cũng chứa nguyên tố oxi
C Mỗi công thức phân tử chỉ có một công thức cấu tạo
Trang 25Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
D Công thức cấu tạo cho biết thành phần nguyên tử và trật tự liên kết các nguyên tử trong phân tử
12 Bằng phương pháp hóa học, làm thế nào để nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp gồm:CO, CO 2 , SO 3
A.Dẫn hỗn hợp qua dung dịch BaCl2
B Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2
C Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ba(OH)2, lọc lấy kết tủa hòa tan bằng dung dịch HCl, kếttủa tan một phần
D Tất cả đều sai
II Tự luận (7đ):
Câu 1(2,5 đ) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất khí sau: CH4, C2H4, CO2
Câu 2( 2điểm): Nêu các ứng dụng của metan
Câu 3( 2,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 4,48 l khí etilen cần phải dùng
a Bao nhiêu lít khí Oxi
b Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích Oxi (Các chất khí đo ở đktc)
Câu 2 (2đ): Các ứng dụng của Metan:
- Dùng làm nhiên liệu trong sản xuất và đời sống (0,5đ)
- Là nguyên liệu điều chế hiđrô (0,5đ)
- Metan + nước t xt0, → cacbon đioxit + hiđrô (0,5đ)
- Dùng điều chế bột than và nhiều chất khác (0,5đ)
Câu 3 (2.5đ):
Trang 26V = = l (0,5đ)
Trang 27Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
- Cho hs quan sát mẫu rượu etylic
Nhận xét trạng thái tồn tại, màu sắc, mùi
,vị của rượu ?
- Trạng thái lỏng, không màu,mùi thơm,
vị cay
? Ngoài ra rượu còn có tcvl nào khác?
- Sôi ở 78,30C , tan vô hạn trong nước
- Làm TN chứng minh khả năng tan
trong nước của rượu
Quan sát hiện tượng xảy ra, nhận xét ?
? Rút ra tính chất vật lí nào của rượu?
? Các em thấy trên nhãn mác các chai
rượu thường ghi 45%, 25%, 15%
Em hiểu các cách ghi đó như thế nào?
- Chỉ thể tích rượu trong 100ml
? Độ rượu là gì?
- Đưa ra công thức tính độ rượu:
ĐR = ( Vr : Vhh ) 100%
Chuyển ý: Rượu etylic có CTCT như
thế nào? ta nghiên cứu phần II
- Cho HS viết CTCT của C2H6O
HS có thể viết 2 , 3 cách GV khẳng định
đúng sai Chỉ ra CTCT của rượu etylic
- Các nhóm lắp mô hình phân tử rượu
? Nhận xét các liên kết trong phân tử
rượu etylic?
- Nhấn mạnh nhóm OH là nhóm đặc
trưng của rượu
Chuyển ý: Với CTCT như trên thì rượu
có những tính chất hoá học nào? ta
nghiên cứu phần III
Hoạt động 3
- Làm thí nghiệm đốt rượu etylic:
? Quan sát hiện tượng xảy ra, nhận xét ?
- Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh
nhạt toả nhiều nhiệt, không có muội
CTPT: C2H6OPTK = 46
I/ Tính chất vật lí:
Là chất lỏng, không màu, mùi thơm, sôi ở 78,3độ C,nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước,hoà tan nhiều chất như benzen , iốt…
Độ rượu là số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước
Vr 100%
ĐR = Vhh
II/ Cấu tạo phân tử :
H H
H C C O H
H HHay: CH3 - CH2 - OH
Trong phân tử có 1 nguyên tử H không liên kết với nguyên tử C mà
LK với nguyên tử O tạo thành nhóm
OH ( Hidroxin) làm rượu có tính chấthoá học đặc chưng
Trang 28Ngày soạn:…………
Ngày giảng: 9A1:……… 9A2:………
CHƯƠNG V: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON POLIME
Tiết 54 – Bài 44 : RƯỢU ETYLIC
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS nắm được CTPT, CTCT , tính chất lí hoá học của rượu etilic
- Biết nhóm OH là nhóm nguyên tử gây ra tính chất hoá học đặc trưng của rượu
- Biết độ rượu là gì Cách tính độ rượu, cách điều chế rượuvà ứng dụng của rượu
2 Kỹ năng:
- Rèn khả năng tư duy , Kĩ năng quan sát so sánh
- Viết được PTHH của rượu với Na
- Biết cách giải 1 số bài tập về rượu
3 Thái độ:
Giáo dục ý thức học tập tốt bộ môn
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Hoá chất: Rượu etilic, Na, nước
- Dụng cụ: Dụng cụ đo độ rượu, ống nghiệm, kẹp, giá ống nghiệm, diêm, chén sứ, cốcthủy tinh, tranh phóng to T138, mô hình phân tử rượu
2 Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra
3 Bài mới:
a Vào bài:
Khi lên men gạo ,ngô, sắn… người ta thu được rượu etilic Vậy rượu etilic cócấu tạo như thế nào? tính chất lí hoá học ra sao? và rượu etilic có ứng dụng gì taxét tiết 54
b Nội dung
4 Củng cố - Luyện tập
- Làm bài tập 1 T139
5 Dặn dò
Trang 29Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
- Học bài + làm bài tập 2-5 sgk
- Đọc bài 45
Ngày soạn: ………
Ngày giảng: 9A1… 9A2:……
Tiết 55 – Bài 45: AXIT AXETIC
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nắm được CTCT tính chất lí học, hoá học và ứng dụng của axit axetic
- Nắm được phương pháp điều chế axit axetic
- Biết nhóm - COOH là nhóm nguyên tử gây ra tính axit
- Biết khái niệm este và phản ứng este hoá
2 Kỹ năng:
- Rèn khả năng tư duy , kĩ năng quan sát so sánh
- Viết được các PTHH của axit axetic với các chất
- Củng cố kĩ năng giải bài tập hoá hữu cơ
Dụng cụ: Ống nghiệm , kẹp , pipet, giá ống nghiệm, mô hình axit axetic, giá sắt, nút cao
su có gắn ống dẫn khí, cốc thủy tinh, đèn cồn, tranh phóng to t142
Trang 30b/ Phản ứng thế:
2CH3- CH2- OH(l) + 2Na(r) 2CH3- CH2- ONa(dd) + H2(k)
c/ Phản ứng với axit axetic:
3 Bài mới
a, Vào bài:
- Khi lên men rượu etilic loãng thu được giấm ăn Đó chính là axit axetic loãng Vậyaxit axetic có tính chất hoá học nào ? có ứng dụng gì ta nghiên cứu tiết 55
b, Nội dung, phương pháp:
- Trạng thái lỏng, không màu
- DD axit axetic loãng chính là giấm ăn
Hãy nhận xét vị của giấm ăn?
- Gọi 1 HS làm thí nghiệm hoà axit axetic
vào nước
Nhận xét hiện tượng ?
- Rút ra kết luận về tcvl của axit axetic
Hoạt động 2
- Chuyển ý: Axit axetic có CTCT như thế
nào? ta nghiên cứu phần II
- Gọi 2 HS lên viết các CTCT có thể có
của C2H4O2
- Khẳng định CTCT của axit axetic
Có nhận xét gì về các liên kết trong phân
tử axit axetic?
- Nhấn mạnh
Nhóm - OH lk với nhóm C=O tạo thành
nhóm - COOH làm cho phân tử có tính axit
( nhóm đặc chưng của axit)
Các nhóm lắp mô hình phân tử axit axetic
- Tan vô hạn trong nước
II/ Cấu tạo phân tử :
H O
H C C
O H H
Viết gọn: CH3- COOH
Trong phân tử Axit có nhóm –
OH liên kết với nhóm C=O tạo thành nhóm – COOH làm phân
tử có tính axit
III/ Tính chất hoá học:
- Axit axetic có T/chất của axit không?
Trang 31Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
- Theo em dự đoán axit axetic có tính chất
hoá học của axit vô cơ không?
- Trả lời
Hãy xác định gốc axit trong phân tử axit
axetic và cho biết hoá trị của gốc?
2/ Nhỏ từ từ 2ml dd axit axetic vào ống
nghiệm đựng 2ml dd NaOH có pha phenol
quan sát hiện tượng nhận xét ? Viết PTHH?
3/ Nhỏ từ từ 2ml dd axit axetic vào ống
nghiệm đựng CuO
quan sát hiện tượng nhận xét ? Viết PTHH?
4/ Nhỏ từ từ 2ml dd axit axetic vào ống
nghiệm đựng Zn
quan sát hiện tượng nhận xét ? Viết PTHH?
5/ Nhỏ từ từ 2ml dd axit axetic vào ống
nghiệm đựng Na2CO3
quan sát hiện tượng nhận xét ? Viết PTHH?
- Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả
- Nhận xét, bổ sung sửa sai
Từ những thí nghiệm trên em rút ra kết luận
gì?
- Axit axetic có tính chất hoá học như axit
vô cơ
- Ngoài ra axit axetic còn có tính chất hoá
học nào ta làm thí nghiệm sau
- Làm thí nghiệm biểu diễn cho axit axetic
tác dụng với rượu etilic
Quan sát nhận xét hiện tượng xảy ra?
Có giọt chất lỏng tạo thành ở ống nghiệm B
-Nhỏ vài ml nước cất vào ống nghiệm B
lắc nhẹ
Quan sát nhận xét hiện tượng xảy ra?
- Chất lỏng không tan trong nước nổi lên
a/ dd CH3COOH làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
b/ Tác dụng với bazơ -> muối + nước
CH3COOH(l) + NaOH(dd)
CH3COONa(dd) + H2O(l) Natriaxetat
c/ Tác dụng với oxit bazơ -> muối + nước:
2CH3COOH(l) + CuO®
(CH3COO)2Cu(dd) + H2O(l)
d/ Tác dụng với kim loại hoạt động giải phóng hidro:
2CH3COOH(l) + Zn®
(CH3COO)2Zn(dd) + H2(k)e/ Tác dụng với muối cacbonat:
2CH3COOH(l)+ Na2CO3(dd) 2CH3COONa(dd) +
Trang 32- Cơ chế phản ứng : Nhóm OH trong phân
tử axit kết hợp với nguyên tử H ở nhóm OH
của rượu tạo thành nước
phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng
thuận nghịch , cho axit sunfuric vào còn có
tác dụng làm phản ứng xảy ra theo chiều
- Chuyển ý: Trong thực tế người ta sản xuất
giấm ăn từ nguyên liệu nào?
Trang 33Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
- Yêu cầu hs thảo luận theo cặp hoàn
thành sơ đồ.Viết các phương trình
- Các nhóm thảo luận viết các PTHH
vào giấy trong thời gian 5 phút
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả trên
đèn chiếu
-Cho các nhóm nhận xét bổ sung sửa
sai
- Chuyển ý:Để thấy rõ hơn mối liên
hệ giữa etilen, rượu etilic, axit axetic
I/ Sơ đồ mối liên hệ giữa etilen, rượu
etilic, axit axetic (8phút)
Phương trình:
1/ C2H4(k) + H2O(l) Axit C2H5OH(l)2/ C2H5OH(l) + O2(k) Men giấm
CH3COOH(dd) + H2O(l)3/ CH3COOH(l) + C2H5OH(l)
+ PP1: Dùng kim loại Mg cho vào 2
dd Nếu ở dd nào có khí thoát ra đó là
CH3COOH
Nếu không thấy dấu hiệu gì đó là
C2H5OH+ PP2: Dùng muối CO3 : Na2CO3 , CaCO3… cho vào 2 dd: CH3COOH:
có khí thoát ra
etyylen
ruo
ax
ety
Trang 34Ngày soạn:……….
Ngày giảng: 9A1:… 9A2:……
Tiết 56 – Bài 46: MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
- Rèn khả năng tư duy , kĩ năng quan sát so sánh
- Viết các PTHH theo sơ đồ chuyển đổi chất
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen kẽ bài mới
Trang 35Trêng THCS R¹ng §«ngGi¸o ¸n: Hãa häc 9- NguyÔn Trêng L©m
- Đọc bài 47
Ngày soạn:……
Ngày giảng: 9A1:…… 9A2:……
Tiết 57 – Bài 47: CHẤT BÉO
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS nắm được tính chất lí hoá học của chất béo
- Thấy được cấu tạo đặc biệt của chất béo từ đó nắm vững những tính chất hoá học đặc chưng
- Nắm được thành phần và ứng dụng của chất béo
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng phân tích , tổng hợp và khả năng tư duy của HS
- Biết viết PTHH về tính chất hoá học của chất béo
2 Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra
3 Bài mới:
a, Vào bài:
Chất béo là 1 thành phần quan trọng trong bữa ăn hàng ngày của chúng ta
Vậy chất béo là gì? nó có tính chất lí hoá học như thế nào? ta nghiên cứu
tiết 58
b, Nội dung, phương pháp:
Trang 36- Treo h.5.6 SGK, giới thiệu
- Yc h/s nghiên cứu nội dung thông tin
sgk, kết hợp với hiểu biết thực tế trả lời
chất vật lí nào? Ta nghiên cứu phần II
- Làm thí nghiệm nhỏ dầu ăn vào 2 ống
nghiệm :
ống 1: Đựng nước
ống 2: Đựng benzen
Sau đó lắc nhẹ
Quan sát hiện tượng nhận xét?
- Dầu ăn tan trong benzen, không tan
trong nước, nổi lên trên
- Giới thiệu; Đun chất béo ở nhiệt độ
và P cao người ta thu glixerin(glixerol)
và các axit béo
Phân tử glixerol có 3 nhóm - OH
CT: C3H5(OH)3 - Rượu 3 lần rượu
Các axit béo hữu cơ có công thức
- Tan trong benzen , dầu hoả…
III/ Thành phần và cấu tạo 10