1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh hoc 9 tiet 61-69

15 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 658,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Hoạt động 1: HÌNH CẦU ?1 Khi quay nửa hình tròn tâm O, bán kính R một vòng quanh đường kính AB cố định thì phát minh hình gì?. Hình cầu: Hình cầu : quay nửa đường tròn tâm O

Trang 1

Tuần 32 Tiết 61 Ngày soạn 1/4/2010 Ngày dạy 7/4/2010

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Củng cố khái niệm về hình nón, công thức tính S xq , S tp , V

Vận dụng các công thức S xq , S tp , V vào giải bài tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Bảng phụ mô hình

HS: Làm các bài tập SGK

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp : 1’

2 Kiểm tra bài cũ 7’

- Vẽ một hình nón, nêu các yếu tố của nó, sửa bài tập 21

- Viết các công thức tính S tp Sửa bài tập 22

3 Bài mới : Luyện tập 35’

GV cho HS đọc đề bài

Nêu cách tính S xq của hình nón

GV hướng dẫn HS vẽ hình và cho hS

lên bảng ghi GT - KL

Cho HS khác nhận xét

=

4

1

S(S,1)

Bài 23:

S quạt =

4

2

l

π = S

xq

S xq = π r.l =

4

2

l

π => l = 4.r

sin α =

4

1

=> α = 140 28'

GV cho HS đọc đề suy nghĩ , làm ra

giấy và trả lời câu hỏi trắc nghiệm

Sau khi các em trả lời đúng GV cho

HS giải thích vì sao chọn câu trả lời c

Vì góc ở tâm bằng 120 o , nên chu vi đáy hình nón bằng

3

1

đường tròn (s,l)

3

2 π *, =

=> r=

3 16

Bài 24:

=> Chọn câu c

Trang 2

HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG

3

8 3

16 16

2

2 8

3 3

= h r

Cái phểu:

* Thử tính thể tích cái phểu

* Xác định các yếu tố

* Thử tính diện tích mặt ngoài của

phểu (không kể nắp)

* Xác định các yếu tố

Cho HS lên bảng giải BT

a Thể tích cái phểu:

V = V trụ + V nón

= π r.h 1 +

3

1

π r 2 h 2

= π (0,7) 0,7 +

3

1

π (0,7) 2 0,9

≈ 0,49 π m 3

b Diện tích mặt ngoài của phểu

S mn = S xq(trụ) + S xq (nón)

= 2 π 0,7.0,7 + π 0,7 0 , 9 2 + 0 , 7 2

≈ 5,583 m 2

Bài 27:

a Thể tích cái phểu:

V = V trụ + V nón

= π r.h 1 +

3

1

π r 2 h 2

= π (0,7) 0,7 +

3

1

π (0,7) 2 0,9

≈ 0,49 π m 3

b Diện tích mặt ngoài của phểu

S mn = S xq(trụ) + S xq (nón)

= 2 π 0,7.0,7 + π 0,7.

2

2 0 7 9

0 , + ,

≈ 5,583 m 2

Cái xô:

a Cách tính diện tích mặt ngoài của

xô?

Xác định các yếu tố

Khi xô chứa đầy chất thì dung tích

của nó là bao nhiêu?

Hình trụ:

2

40

1 =

h 1 = 70 cm Hình nón :

r = 70 cm

Hình trụ:

S xq = 2 π r.h (r = 0,7m; h 1 = 0,7m) Hình nón:

S xq = π r.l (r = 0,7m; h 2 = 0,9m)

r

h +

= 0 , 9 2 + 0 , 7 2

r 1 = 21 cm

r 2 = 9 cm

Bài 28:

a Diện tích mặt ngoài của xô:

S mn = S xq (h nón lớn) - S xq (h nón nhỏ)

= π r 1 l 1 - π r 2 l 2

= π 21.36 - π 9.27

≈ 3391,2 cm 2

b Dung tích xô:

V h nón lớn – V h nón nhỏ

=

3

1

π r 12.h 1 -

3

1

π r 22.h 2

=

3

1

π 21 2 63 -

3

1

π 9 2 27

≈ 25,3

Trang 3

HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG

* 2 = 27 cm Diện tích mặt ngoài của xô bằng hiệu diện tích xung quanh 2 hình nón lớn và nhỏ

Dung tích xô bằng hiệu thể tích 2 hình nón lớn và nhỏ

4 dặn dò 2’

Học kĩ bài , làm lại các bài tập đã sửa, xem trước bài hình cầu ,diện tích mặt cầu

Trang 4

Tuần 32,33 Tiết 62,63 Ngày soạn 2/4/2010 Ngày dạy 8/4/2010

Bài 3HÌNH CẦU DIỆN TÍCH MẶT CẦU – THỂ TÍCH HÌNH CẦU

I MỤC TIÊU :

- Khái niệm về hình cầu (tâm, bán kính, mặt cầu)

- Khái niệm đã học trong địa lý 6 (đường vĩ tuyến, đường kinh tuyến, kinh độ, vĩ độ)

- Các ứng dụng

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

GV: Mô hình cầu, compa, thước, bảng phụ,.

HS: Bảng phụ nhóm ,mô hình cầu

III / Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp 1’

2 Kiểm tra bài cũ 10’

- Công thức tính S xq , S tq , V hính nón Sửa bài tập 29; cách tính S xq , S tp , V hính nón cụt ; sửa bài tập 25

3 Bài mới :

Hoạt động 1: HÌNH CẦU

(?1) Khi quay nửa hình tròn tâm O, bán

kính R một vòng quanh đường kính AB

cố định thì phát minh hình gì?

Đó là hình cầu

Nửa đường tròn khi quay tạo nên mặt cầu

1 Hình cầu:

Hình cầu : quay nửa đường tròn tâm O, bán kính R một vòng quanh đường kính AB cố định O: tâm, R: bán kính của hình cầu Nửa đường tròn khi quay tạo nên mặt cầu

Hoạt động 2: MẶT CẮT

GV cho HS quan sát mô hình mặt

cắt của hình cầu

Cắt một hình cầu bán kính R bởi

một mặt phẳng thì mặt cắt có dạng

hình gì?

HS đọc SGK và trả lời câu hỏi ?1

HS đọc thông tin từ SGK và ghi vào vở

Khi cắt hình cầu bán kinh R bởi 1 mặt phẳng, ta được:

Một đường tròn bán kính R nếu mặt phẳng đi qua tâm hình cầu

2 Mặt cắt:

Khi cắt hình cầu bán kinh R bởi 1 mặt phẳng, ta được:

Một đường tròn bán kính R nếu mặt phẳng đi qua tâm hình cầu (gọi là đường tròn lớn)

Một đường tròn bán kính bé hơn

R nếu mặt phẳng không đi qua tâm hình cầu

Vd: trái đất được xem là một hình cầu (h.104), đường tròn lớn là đường xích đạo

3 Vị trí của một điểm trên mặt cầu – tọa độ địa lý:

Đường tròn lớn (đường xích

R

Trang 5

HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG

Thế nào là đường tròn lớn? Đường

vĩ tuyến? Đường kinh tuyến?

Làm cách nào để xác định tọa độ 1

điểm trên bề mặt địa cầu?

Việt Nam nằm ở vĩ tuyến nào ?

• Vĩ tuyến gốc: đường xích đạo

• Kinh tuyến gốc: kinh tuyến đi qua thành phố Greenwich Luân Đôn

Việt Nam nằm ở vĩ tuyến 17 toạ độ địa lý của Hà Nội

105 o 48’ Đông

20 o 01’ Bắc

đạo) chia địa cầu thành bán cầu

Bắc và bán cầu Nam

• Mỗi đường tròn là giao của mặt cầu và mặt phẳng vuông góc với

đường kính NB gọi là đường vĩ

tuyến

• Các đường tròn lớn có đường

kính NB gọi là đường kinh tuyến

• Tìm tọa độ điểm P trên bề mặt địa cầu:

Kinh độ của P: số đo góc G’OP’

Vĩ độ của P: số đo góc G’OG

(G: giao điểm của vĩ tuyến qua P với kinh tuyến gốc; G’: giao điểm của kinh tuyến gốc với xích đạo; P’: giao của kinh tuyến qua

P với xích đạo)

Vd: toạ độ địa lý của Hà Nội

105 o 48’ Đông

20 o 01’ Bắc

II DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU

Hoạt động 1: DIỆN TÍCH MẶT CẦU

Ở tiểu học các em đã học công

thức tính diện tích mặt cầu , hãy

nhắc lại công thức ấy

Học sinh phát biểu như sách giáo khoa

1 Diện tích mặt cầu:

(R: bán kính; d: đường kính mặt cầu)

Vd: SGK trang 122

(?1) Đặt hình cầu vào hình trụ đổ

nước cho đầy nhẹ nhàng nhấc hình

cầu ra

So sáng chiều cao cột nước còn lại

với chiều cao hình trụ

Độ cao cột nước còn lại chỉ bằng

3

1

chiều cao của hình trụ do đó: thể tích hình cầu bằng

3

2

thể tích hình trụ

V h cầu =

3

2

V h trụ

= 3

2

.2 π R 3 =

3

4

π R 3

2 Thể tích hình cầu:

S = 4.π.R2 hay S =

π.d2

Trang 6

Hoạt động 2: THỂ TÍCH HÌNH CẦU

GV: cho học sinh làm bài tập 30

SGKHoạt động theo nhóm 3’

Tính diện tích bề mặt khối gỗ hình

trụ và 2 nửa hình cầu khoét rỗng

(diện tích cả ngoài lẫn trong)

Cho HS lên bảng tính

HS: hoạt động nhóm

Sử dụng công thức

3

4

R

π

với π =

7 22 Thay vào CT ta được R = 3

S xq (h nón) = 2 π r.h

= 2 π r.2r

= 4 π r 2

S mặt cầu = 4 π r 2

Diện tích cần tính:

4 π r 2 + 4 π r 2 = 8 π r 2

3

4 R π

Bài tập 30/124

Chọn câu (B)

Bài tập 32

Diện tích bề mặt vật thể gồm diện tích xung quanh của hình trụ (bán kính đường tròn đáy r (cm) và chiều cao 2r (cm) và một mặt cầu bán kính r (cm)

S xq (h nón) = 2 π r.h

= 2 π r.2r

= 4 π r 2

S mặt cầu = 4 π r 2

Diện tích cần tính:

4 π r 2 + 4 π r 2 = 8 π r 2

4 Hướng dẫn về nhà: làm bài tập 36, 37/SGK trang 126

Tiết sau luyện tập

Trang 7

Tuần 33 Tiết 64 Ngày soạn 7/4/2010 Ngày dạy 15/4/2010

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Vận dụng các công thức tính S, V hình cầu để giải bài tập và liên hệ được trong thực tế các ứng dụng Rèn kỉ năng giải các bài tốn hình học của học sinh

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Compa, thước, bảng phụ, mô hình

HS : compa, thước ,bảng nhĩm

III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định lớp : 1’

2 Kiểm tra bài cũ 10’

Nêu công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu (giải thích các ký hiệu công thức) Sửa bài tập 36, 37.

Bài 36/133

Loại bóng Quả bóng gôn Quả khúc côn cầu

Bài 37/133:

Diện tích khinh khí cầu vì d = 11m, nên S = π d 2 ≈ 3,14 11 2 ≈ 379,94m 2

3 Bài mới: Luyện tập 30’

Bồn chứa xăng gồm những hình

gì?

Tính thể tích bồn

1

hình trụ và 1 hình cầu

h = 3,62m

r = 0,9m

R = 0,9m

Bài 35/126:

V trụ = π r 2 h

= π (0,9) 2 3,62 ≈ 9,21 (m 3 )

V cầu =

3

4

π R 3

=

3

4

π (0,9) 3 ≈ 3,05 (m 3 )

V = V trụ + V cầu

≈ 9,21 + 3,05 ≈ 12,26 (m 3 )

Hình trụ: r = x

Hình cầu: R = x

Bài 36/126:

a) Ta có: h + 2x = 2a (Vì AA’) = AO + OO’ + O’A’ và OO’ = 2x, OA = O’A’= a)

b) S = 2 π x.h + 4 π x 2

= 2 π x.(h + 2x)

= 4 π a.x

Trang 8

HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG

V = π x 2 h +

3

4

π x 3

= 2 π x 2 (a – x) +

3

4

π x 3

= 2 π x 2 a -

3

2 π x 3

Câu a: nhóm I

Câu b: nhóm II

Câu c: nhóm III

Câu d: nhóm IV

a) Tìm các yếu tố góc bằng nhau

d) Quay nữa hình tròn APB 1

vòng quanh AB sinh ra hình gì?

Tính V

AM = ? (HS: MP)

BN = ? (HS: NP)

=> AM.BN = ?

PAB MON =

⇒SS ?(HS:k )

PAB

Xác định k (HS:

AB

MN

) Vẽ MK // AB thì tứ giác ABKM là hình chữ nhật

Ta được MK = AB = 2R Tính KN để suy ra MN

KN = BN – BK = BN – AM = 2R - 2

R

3R

Bài 37/126:

0 90

=

= A Pˆ B N

B Aˆ P N

AM.BM = MP.XP MP.NP = OP 2 = R 2 => AM.BN = R 2

c) Khi AM =

2

R

∆ PAB thì

2

= AB

MN S

S PAB MON

2

R

=> BN = 2R

= (2R) 2 +

2 2

3

 R

4

25 R

=>

16

25

2

=

= AB

MN S

S PAB MON

d) Nữa hình tròn APB quay quanh

AB sinh ra 1 hình cầu

V =

3

4

π R 3

4Dặn dò 2’ Học kĩ bài soạn trước ôn tập chương IV (bài tập 44, 45, 47, 48) tiết sau ôn tập IV

Trang 9

tuần : 33

Tiết 65-66

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I MỤC TIÊU :

_ Hệ thống hóa các khái niệm về hình trụ, hình nón, hình cầu

_ Hệ thống hóa các công thức tính diện tích, thể tích

_ Rèn luyện kỹ năng áp dụng công thức vào việc giải toán

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập

- Thước đo,compa, phấn màu

III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

HỌAT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ

HỌAT ĐỘNG 2 :

NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG CỦA GV HỌAT ĐỘNG CỦA TRÒ

BT 42/130

Hình cần tính gồm các - Hình đã cho là hình nón

NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG CỦA GV HỌAT ĐỘNG CỦA TRÒ

Câu 1/ 128

Hãy phát biểu bằng lời :

a) Công thức tính diện

tích xung quanh của hình

trụ

b) Công thức tính thể tích

của hình trụ

c) Công thức tính diện

tích xung quanh của hình

nón

d) Công thức tính thể tích

của hình nón

e) Công thức tính diện

tích của

mặt cầu

g) Công thức tính thể tích

của hình cầu

Kiểm tra kết hợp với phần ôn tập lý thuyết

Cho lớp nhận xét câu trả lời lẫn nhau, giáo viên đánh giá cho điểm

HS đứng tại chỗ trả lời miệng các câu hỏi của BT1

a) Sxq = 2πrh b)V = πr2h c) Sxq = πrl d)V = π

3

1

r2h e) S = 4πR2

g) V = 34 πR3

Trang 10

NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG CỦA GV HỌAT ĐỘNG CỦA TRÒ

Ta có

Vnón lớn = π

3

1

r2h

Vnón cụt = Vnón lớn - Vnón nhỏ

= π

3

1

h( r2 - r1 )2

= 318,2π

( ) ( )

[2 7 , 6 2 − 3 , 8 2]

≈ 867 , 54 cm3

BT 39/129

Một hình chữ nhật ABCD

có AB > AD diện tích và

chu vi của nó theo thứ tự

là 2a2 và 6a Cho hình vẽ

quay xung quanh cạnh

AB, ta được một hình trụ

Tính diện tích xung quanh

và thể tích của hình trụ

này

Giải

a) CMR : AOC 

BOD

1 2

1

1

1

O C v O O

v O C

=

= +

= +

BD

AC OB

OA

=

=> AC BD = OA.OB = ab

Vậy AC.BD không đổi

hình gì ? nêu các số liệu đã cho của hình

* Có thể tính được thể tích của hình nón cụt theo số liệu của đề cho

không ?

* Có thể dùng cách nào để tính được thể tích của hình đã cho

* Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- Hướng dẫn HS làm bài

- Để chứng minh 2 tam giác AOC và BOD đồng dạng ta cần yếu tố nào ?

- Bằng cách nào để chứng minh tích AC.BD không đổi ?

Thử nêu cách xác định tích AC.BD

- Có nhân xét gì về

AOC khi AOC = 600 Từ đó ta suy ra được gì ?

- Nêu công thức tính diệnt ích hình thang

- Khi quay quanh cạnh AB

AOC tạo thành hình

gì ?

 BOD tạo thành hình gì

cụt có

r1 =3,8 ; r2 =7,6 ; h =8,2

- Không thể tính được thể tích hình nón cụt vì chưa biết độ dài của đường sinh

- thể tích hình cần tìm bằng hiệu thể tích của hình nón lớn và hình nón nhỏ

Vì là 2 tam giác vuông nên cần chứng minh 1 góc nhọn bằng nhau

Nhờ vào tỷ số đồng dạng của hai tam giác

OB

AC BD

OA =

=> AC BD = OA.OB có OA = a; OB = b không đổi

AOC là nửa tam giác đều cạnh OC, chiều cao AC

ta suy ra được 2 đáy hình thang AC và BD

S = 21(đáy lớn + đáy bé ) cao

=> S = 12( AC + BD)AB tạo thành hình nón AOC Tạo tàhnh hình nón BOD

* HS họat động nhóm làm bài sau đó sửa chữa và

Trang 11

NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG CỦA GV HỌAT ĐỘNG CỦA TRÒ

b) SABCD

Khi AOC = 600 -> AOC là

nửa tam giác đều

=> OC = 2AO = 2a

; 3 2

BD a

SABCD = (AC BD)AC

2

= ( 3 2 2 4 ) 2

6

3

cm ab b

a + +

c) Khi quay hình quanh

cạnh AB; AOC ; BOD tạo

nên hình nón

do đó

3 3 2

2

2

3

1

3

1

b

a OB BD

AO AC V

π π

* Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm làm 1 câu Tổ chức lớp tham gia đóng góp ý sửa chữa

ghi vào vở

3 Hướng dẫn về nhà: làm các bài tập còn lại, ôn tập tòan bộ kiến thức của chương IV

Tuần : 34-35

Tiết: 67-68-69

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I MỤC TIÊU :

_ Ôn tập các kiến thức về các hệ thức lượng trong tam giác, tiếp tuyến của đường tròn, góc với đường tròn

_ Các bài tóan có liên quan đến cung chứa góc, quỹ tích các điểm

_ Các bài tóan tổng hợp các kiến thức của hình học lớp 9

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập

- Thước đo,compa, phấn màu

III QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

HỌAT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ

Trang 12

HỌAT ĐỘNG 2 :

NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG CỦA GV HỌAT ĐỘNG CỦA TRÒ

BT 3/134

Cho ABC vuông ở C có trung

tuyến BN vuông góc với trung tuyến

CM , cạnh BC = a Tính độ dài

đường trung tuyến BN

BT 4/134

Nếu ABC vuông tại C có sinA=32

thì tgB bằng

5

2 )

; 3

5

)

;

5

3

d c

b

* Hướng dẫn HS làm bài _ Phát biểu tính chất trọng tâm của tam giác

- Vận dụng hệ thức lượng nào để xây dựng quan hệ giữa trung tuyến BN với độ dài cạnh BC đã cho

- Gọi HS lên bảng làm bài

* BT4/134 Để tính đuợc tgB ta cần biết các cạnh nào ?

Tìm BC nhờ vào gì ? Tìm AC nhờ vào gì ?

* HS làm bài Gọi D là trọng tâm của tam giác ABC

Ta có BD = 32BN

vuông BCN có BN BD = BC2

3

2 3

2

a BN BC

BN

=

=

=> BN2=

2

3a2

Vậy BN =

2

6

a

* HS làm cá nhân

Ta có sinA= = 32

AB BC

=> AC = 3BC2 Trong tam giác vuông ABC

4

9

BC

BC BC

=

2

5 4

BC =

Do đó tgB= BC BC

BC

AC

: 2

5

=

=> tgB =

2 5

HS họat động nhóm

NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG CỦA GV HỌAT ĐỘNG CỦA TRÒ

BT 1/134

Chu vi ABCD là 20cm

.hãy tính giá trị nhỏ nhất

của độ dài đường chéo

Độ dài của đường chéo hình chữ nhật có liên quan đến gì ?

Khi biết 1 cạnh củ ahình chữ nhật

* HS làm bài Gọi độ dài AB là x(cm) x >0 thì độ dài BC là 202 -x = 10x Theo đlý pitago

AC2 = AB2 +BC2

= x2 +(10-x)2

= 2 [ (x-5)2 +25]≥ 50 Vậy giá trị nhỏ nhất của AC là

2 5

Lúc đó AB = 5 (cm)

Trang 13

NOÔI DUNG HÓAT ÑOÔNG CỤA GV HÓAT ÑOÔNG CỤA TROØ

BT7/134

ABC ñeău OB = OC , maø E di ñoông

tređn AB,AC sao cho DOE = 600

a) BD.CE khođng ñoơi

b) BOD OED => DO laø phađn

giaùc BDE

c) Veõ (O) tieâp xuùc AB CMR (O)

luođn tieâp xuùc DE

BT 14/135

Döïng tam giaùc ABC, bieât

BC = 4cm, A =600, baùn kính ñöôøng

troøn noôi tieâp tam giaùc baỉng 1cm

BT15/136

Tam gíac ABC cađn tái A coù cánh ñaùy

- Chia lôùp thaønh 3 nhoùm giại

BT, 1 nhoùm giại 1 cađu, nhoùm laøm cađu b,c coù theơ laây keât quạ ñaõ coù ôû cađu a ñeơ laøm baøi

* Höôùng daên HS laøm baøi Ñeơ chöùng minh tích khođng ñoơi ta caăn laøm gì ? ( duøng tyû soâ ñoăng dáng -> tích töông ñöông giaù trò cụa moôt giaù trò khođng ñoơi )

Ñeơ chöùng minh cađu b ta caăn chöùng minh gì ñeơ ñöôïc BOD = DOE ( so saùnh goùc cụa hai tam giaùc ñoăng dáng ) Ñeơ chöùng minh (O) luođn tieẫp xuùc vôùi OE ta caăn chöùng minh ñieău gì ? (DE laø tieâp tuyeân , x laø tieâp ñieơm , OK laø baùn kính (O) -> OK = OH

yeđu caău HS ñóc ñeă baøi vaø neđu caùch döïng tam giaùc Xaùc ñònh tađm I cụa ñöôøng troøn noôi tieâp tam giaùc

a) BOD CEO

=> BD BO =CO CE

=> BD.CE = OB.OC=

4

2

BC

Vaôy BD.CE khođng ñoơi b) Töø CMT =>OD OE =OC BD = BO BD

lái coù B = DOE = 600

neđn BOD OED

=> BDO = ODE Vađy DO laø tia phađn giaùc cụa BDE

c) Veõ OK ⊥ DE gói H laø tieâp ñieơm cụa (O) vôùi AB

Do OH = OK => OK laø baùn kính (O) => K laø tieâp ñieơm

=> DE luođn tieâp xuùc (O)

* caùc nhoùm cöû ñái dieôn leđn trình baøy sau ñoù goùp yù laên nhau

HS giại thích Tađm I cụa ñöôøng troøn noôi tieâp tam giaùc ABC laø giao ñieơm cụa cung chöùa goùc

900 + 600 : 2 = 1200

döïng tređn BC vaø ñöôøng thaúng song song vôùi BC, caùch BC moôt khoûang baỉng 1cm

HS hóat ñoông nhoùm giại BT a) BD2 = AD.CD

ABD vaø BDC coù

AĐ = B ( cuøng chaĩn cung BC)

Ngày đăng: 03/06/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh truù: - hinh hoc 9 tiet 61-69
nh truù: (Trang 2)
Hoạt động 1: HÌNH CẦU - hinh hoc 9 tiet 61-69
o ạt động 1: HÌNH CẦU (Trang 4)
Hình caàu: R = x - hinh hoc 9 tiet 61-69
Hình ca àu: R = x (Trang 7)
Hình cần tính gồm các  - Hình đã cho là hình nón - hinh hoc 9 tiet 61-69
Hình c ần tính gồm các - Hình đã cho là hình nón (Trang 9)
Hình gì ? nêu các số liệu  đã cho của hình . - hinh hoc 9 tiet 61-69
Hình g ì ? nêu các số liệu đã cho của hình (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w