1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra hinh hoc 9 chuong III

3 383 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cạnh HK lấy điểm N vẽ đờng tròn đờng kính NK.. Kẻ đờng thẳngIN cắt đờng tròn tại M.. Đờng thẳng HM cắt đờng tròn tại T.. Chứng minh rằng : a Tứ giác HIKM là một tứ giác nội tiếp..

Trang 1

Họ và tên: Bài kiểm tra hình học lớp 9 số 3

Lớp : 9C Thời gian làm bài : 45 phút

Đề 01

Bài 1 (2 điểm) Hãy nêu các cách chứng minh một tứ giác nội tiếp ?

Bài 2 (2 điểm): Cho hình vẽ: Biết ∠ADC = 600, Cm là tiếp tuyến

Của (O) tại C Tính số đo góc x và góc y ?

Bài 3: (6 điểm) Cho IHKvuông tại H, có IH = 9 cm, HK = 12cm

Trên cạnh HK lấy điểm N vẽ đờng tròn đờng kính NK

Kẻ đờng thẳngIN cắt đờng tròn tại M Đờng thẳng HM cắt

đờng tròn tại T Chứng minh rằng :

a) Tứ giác HIKM là một tứ giác nội tiếp

b) ∠HKI = ∠HKT

c) Tính chu vi và diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác HIKM Bài làm

Họ và tên: Bài kiểm tra hình học lớp 9 số 3 Lớp : 9C Thời gian làm bài : 45 phút

Điểm L ời phờ của thầy giỏo

Đề 02

Điểm Lời phờ của thầy giỏo

Trang 2

Bài 1: (2 điểm) Hãy phỏt biểu cỏc hệ quả của định lý về gúc nội tiếp.

cung AB và diện tích hình quạt tròn AOB ?

đờng kính KP Kẻ NK cắt đờng tròn tại Q Đờng thẳng MQ cắt đờng tròn tại S Chứng minh rằng :

a Tứ giác MNPQ là một tứ giác nội tiếp

b ∠MPN = ∠MPS

c Tính chu vi và diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQ Biết : MN = 15cm, MP = 20 cm Bài Làm

4.Đáp án biểu điểm

Bài 1: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm

a) nội tiếp

b) nội tiếp

c) 90 0

d) song song

Bài 2: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm

1) a – C b – D

2) - B

3) - A

Bài 1: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm

a) 2 góc đối diện b) bằng nhau c) song song d) góc đó chắn nửa

Bài 2: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm

1) a – A b – B 2) - C

3) - D

3 Bài 3:

Học sinh vẽ hình đúng đẹp ( 0,5 điểm)

Giải:

a) Gọi O là tâm đờng tròn đờng kính CM và I là trung điểm của BC (0,25đ)

Ta có: BAC 90 ã = 0 (gt) ⇒ Theo quỹ tích cung chứa góc ta có

A ∈ ;BC

2

I

  (1) (0,25đ)

Trang 3

Lại có D ∈ (O;MC

2 ) ⇒ CDM 90 ã = 0 (0,25đ)

Hay CDB 90 = (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn (O)) ⇒ D ∈ ;BC

2

I

  (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm A ; D ; B ; C ∈ ;BC

2

I

  (0,25đ)

Hay tứ giác ABCD nội tiếp trong ( I ; BC

2 ) (0,25đ) b) Vì tứ giác ABCD nội tiếp trong ;BC

2

I

  (cmt) (0,25đ)

⇒ ADB ACBã = ã (3) ( Hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB của ;BC

2

I

 ) (0,5đ)

Mà tứ giác CMDS nội tiếp trong ;MC

2

O

  (gt) (0,25đ)

⇒ MDS MCS 180 ã + ã = 0 (tổng 2 góc đối của tứ giác nội tiếp) (0,25đ)

Mặt khác : MDS ADB 180 ã + ã = 0 ( 2 góc kề bù) (0,25đ)

⇒ ACS ADBã = ã (4) (0,25đ)

Từ (3) và (4) ⇒ ACS BCAã = ã (đpcm) (0,25đ)

c) Xét ∆ABC vuông tại A Ta có BC 2 = AB 2 + AC 2 ( định lí Pytago)

⇒ BC 2 = 9 2 + 12 2 = 81 +144 = 225 ⇒ BC = 15 (0,25đ) Trong đờng tròn tâm I có đờng kính BC = 15 cm ⇒ R (I) =7,5 cm (0,25đ) +) Chu vi hình tròn ;BC

2

I

  ngoại tiếp tứ giác ABCD là:

C= 2 πR≈ 2.3,14.7,5 47,1 = cm (0,5đ) +) Diện tích hình tròn ;BC

2

I

  ngoại tiếp tứ giác MCSD là:

2 ( )2

3,14 7,5 176,625

S= πR ≈ = cm 2 (0,5đ)

Ngày đăng: 03/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w