rice cooker III/ Chọn từ đúng: BT trắc nghiệm IV/ Dùng dạng từ cho đúng trong câu: Ex: 1... 11/ Prepositions of time giới từ chỉ thời gian: - IN trong, vào: Thế kỉ, năm, tháng, mùa, các
Trang 1TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN TIẾNG ANH - LỚP 8
A VOCABULARY: (Unit 1 → Unit 8)
DẠNG BÀI TẬP:
I/ Khoanh tròn từ có âm đọc khác biệt:
Ex:
1 a visited b needed c saved d wanted
2 a cousin b country c cough d couple
II/ Gạch chân từ khác chủ điểm:
Ex:
1 a cupboard b wardrobe c device d stationery
2 a steamer b injure c saucepan d rice cooker
III/ Chọn từ đúng: (BT trắc nghiệm)
IV/ Dùng dạng từ cho đúng trong câu:
Ex:
1 Tom drives _ a long the narrow road (careful / carefully)
2 She is quite _ before examination (nervous / nervously)
V/ Cho các loại từ:
Ex:
good (adj) → well (adv)
kind (adj) → kindness (n) → kindly (adv)
enjoy (v) → enjoyment (n) → enjoyable (adj) → enjoyably (adv)
B GRAMMAR:
1/ Present simple tense (thì hiện tại đơn):
S + V(es/s) → S + don’t / doesn’t + Vinf → Do / Does + S + Vinf?
(Đối với các chủ ngữ: He / She / It / tên riêng + Ves / s (-o, -ch, -sh, -s, -x, -z +ES))
* Dùng để diễn tả: Chân lí, sự thật hiển nhiên, thói quen, hành động thường xuyên xảy ra (Một số trạng từ / cụm từ: always, usually, often, sometimes, seldom, occasionally, rarely, every …, on Mondays / Tuesdays, once a week …)
(Tobe: Am / Is / Are)
2/ The near future tense: (be going to : sắp, sẽ)
S + be(am / is / are) + going to + Vinf → S + am / is / are + not + going to + Vinf
→ Am / Is / Are + S + going to + Vinf?
(Next, tonight, tomorrow, soon, one day …)
3/ The present progressive tense (thì hiện tại tiếp diễn):
S + be(am / is / are) + V-ing → S + am / is / are + not + V-ing
→ Am / Is / Are + S + V-ing?
Trang 2định ở tương lai gần (Một số trạng từ chỉ thời gian: now, right now, at present, at the moment, this week / month / …, Verb!, …)
4/ Present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành):
Ex: I have lived here since 1999
* Dùng để diễn tả hành động / sự việc: đã bắt đầu trong quá khứ (không rõ thời gian) vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể xảy ra ở tương lai; vừa mới xảy ra (Một số trạng từ / giới từ: just - vừa mới; already - rồi; recently / lately - mới đây / gần đây, (not) … yet - chưa; ever - có bao giờ; never - chưa bao giờ; since - từ khi; for - trong khoảng; …)
5/ Past simple tense (Thì quá khứ đơn)
S + Ved/2 + O → S + didn’t + Vinf + O → Did + S + Vinf + O?
(Tobe: was / were)
Ex: I bought this book yesterday morning
* Dùng để diễn tả hành động / sự việc: đã xảy ra và kết thúc tại thời điểm xác định ở quá khứ (Một số trạng từ chỉ thời gian : yesterday ; last night / …, ago)
6/ ENOUGH (đủ … để có thể):
Ex: She is old enough to go to school
→ S + be (not) + adj + ENOUGH + to - Vinf
Ex: I have enough money to buy that book
→ S + V + ENOUGH + N(s) + to - Vinf
7/ Adverbs of place (trạng từ chỉ nơi chốn):
Thường đứng cuối mệnh đề và đứng trước trạng từ chỉ thời gian (here - ở đây; there - ở kia; outside ở bên ngoài; inside ở bên trong; upstairs ở tầng trên; downstairs ở tầng dưới; around -quanh; out of the window - ở ngoài cửa sổ …)
Ex: Come and sit here
8/ Reflexive pronouns (đại từ phản thân):
I → myself (chính tôi) You → yourselves
you → yourself it → itself
he → himself we → ourselves
she → herself they → themselves
Ex: He bought himself a new car
Thường được dùng làm tân ngữ hoặc đứng ngay sau từ được nhấn mạnh
I / You / We / They + have
He / She / It + has + V-ed/3 + O
haven’t hasn’t S + + V-ed/3 + O Have / Has + S + V-ed/3 + O?
Trang 39/ Modal verbs: must; have to; ought to
(Các động từ tình thái)
a/ Must:
S + must + Vinf → S + mustn’t + Vinf + O → Must + S + V… ?
(Nhấn mạnh, lời khuyên, đề nghị)
b/ Have to (phải):
S + have to + Vinf → S + don’t / doesn’t + have to + Vinf
→ Do / Does + S + have / to + Vinf?
c/ Ought should to (nên, phải): Diễn đạt lời khuyên hoặc lời đề nghị
S + ought to + Vinf + O → S + ought not to + Vinf + O
→ Ought + S + to + Vinf … ?
10/ Why - Because:
E.g: Why were you late for class this morning?
→ Because I went to school on foot
11/ Prepositions of time (giới từ chỉ thời gian):
- IN (trong, vào): Thế kỉ, năm, tháng, mùa, các buổi trong ngày (trừ at night)
- ON (vào): Các ngày trong tuần, ngày tháng, ngày cụ thể (on christmas day; on my birthday)
- AT (lúc, vào lúc): giờ, ban đêm, và những dịp lễ (at christmas)
- AFTER (sau, sau khi) ≠ BEFORE (trước, trước khi)
- BETWEEN (giữa hai khoảng thời gian, ngày, năm …)
12/ USED TO (thường, đã từng): diễn tả thói quen trong quá khứ.
e.g: - I used to live in HCM city → S + USED TO + Vinf + O
- Didn’t use to like milk, but now I like it
→ S + didn’t + USE TO + Vinf + O
- Did you use to go there ? → Did + S + USE TO + Vinf + O?
13/ Adverbs of manner (Trạng từ chỉ thể cách):
Cho biết điều gì đó xảy ra hoặc được thực hiện như thế nào? Được thành lập bằng cách:
ADJ + Ly = ADV ⇒ (S + V + ADV)
Ex: bad → badly happy → happily beautiful → beautifully
Soft → softly quick → quickly caeful → caefully
* Một số trường hợp đặc biệt:
Good → well fast → fast early → early Hard → hard late → late
14/ Command, requests and advice in reported speech (tường thuật, kể lại):
a/ Command and requests (câu mệnh lệnh, yêu cầu trong câu nói gián tiếp):
e.g: - “Can you meet me after class?”
Why + tobe trợ V + S … ? → Because + clause (S + V + O)
* ù phải thay đổi đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu) sao cho phù hợp Bỏ dấu “ ” và từ
“please” (nếu có)
Trang 4- “Don't leave your room, Tom” she said.
→ She told Tom not to have
⇒
b/ Advice in reported (lời khuyên trong lời nói gián tiếp):
e.g: “You should stop smoking” he said
⇒ He said / told (that) I should stop smoking.
⇒ S1 + said / told (+that) + S2 + should (not) + Vinf
15/ Gerunds (danh động từ) = Verb + ing:
Sau các động từ: like, hate, love, enjoy, avoid, begin, consider, continue, finish, mind , prefer, suggest, stop + V+ing
16/ Modal: may, Can, Could:
- May I help you? (Yêu cầu người khác làm điều gì cho mình)
- Can / Could you help me? (Đề nghị giúp đỡ người khác làm gì)
17/ Comparison with:
a/ Like (giống nhau): Like + N / Pronoun: You look like your mother (giống)
He can like the wind (như) b/ (not) as … as (không / ngang bằng nhau)
e.g: - He is as tall as his father
- Nam speaks E as well as Mary
(Thể xác định)
- Hoa doesn’t speak French as well as the French
⇒
(Thể phủ định)
c/ (not) the same ( ) as (sự không đồng nhất) ≠ differen from (sự khác nhau)
e.g: + Her hair isn't the same color as her mother's
+ She is very different from her sister
d/ Comparatives (so sánh hơn)
e.g: + I am shor ter than my brother
⇒
+ She is more beautiful than I
⇒
e/ Superatives (so sánh nhất):
S + asked / told + Obj + (not) + to-Vinf.
requested ordered
S + + as + + as + N / Pro
be not
S + don't + So / as + + as + N / Pro
doesn't + Vinf
didn't
adj adv
S + be + short adj + ER + THAN + N/ Pro
S + be + MORE + Long adj + THAN + N/Pro
⇒ be
V
adj adv
many/much → more → most
Trang 5e.g: + HCM city is the biggest city in VN.
⇒
+ He is the most intelligent student in my class
⇒
C WRITING:
1/ Write a letter to your friend (U8/p76) or your old teacher telling what you did to help the
community (U6/p59)
2/ Write about your difficulties in learning E (U5/p51)
3/ Describe your special friend (U1/p15)
* CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP:
1/ Hoàn thành câu với từ trong hộp / Điền từ vào chỗ trống
2/ Viết lại câu nhưng không làm thay đổi nghĩa của câu cho sẵn
3/ Hoàn thành câu theo các từ gợi ý
4/ Chia hình thức đúng và thì đúng của các động từ trong ngoặc
5/ Đặt câu hỏi cho các từ gạch dưới
6/ Sắp xếp lại các từ, cụm từ cho đúng thứ tự của một câu hoàn chỉnh
7/ Tìm lỗi sai và sữa
8/ Nối cột A với cột B
9/ Sắp xếp lại đoạn hội thoại cho đúng thứ tự
10/ Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi / T - F
THE END
S + be + THE MOST+ Long adj + N/Pro
S + be + THE + Short adj + EST + N/Pro