1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 de thi thu dai hoc

23 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 896 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số vũng dõy của mỗi cuộn dõy phần ứng là: Câu 8 : Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, tụ điện nối tiếp với cuộn dõy, điện ỏp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần R và giữa hai

Trang 1

đề thi thử đại học năm học 2010

môn vật lý

( Thời gian làm bài 90 phút)

đề số 1

I Phần chung cho tất cả thớ sinh ( 40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Câu 1 : Một mạch dao động gồm cuộn dõy cú độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C Khi mắc song

song thờm với tụ điện C ba tụ điện cựng điện dung C thỡ chu kỡ dao động riờng của mạch :

A Tăng gấp bốn B Tăng gấp hai C Tăng gấp ba D Khụng thay đổi Câu 2 : Một con lắc lũ xo cú độ cứng 200N/m, vật nặng cú khối lượng m = 200g dao động trờn mặt

phẳng nằm ngang, hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là à = 0,02, lấy g = 10m/s2 Kộo vật khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ.Quóng đường mà vật đó đi cho đến khi dừng hẳn là: A.s = 25 cm B.s = 25 m C.s = 2,5 m D.s = 250 cm.Câu 3 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hũa cú biểu

thức: u = 220 2cosωt (V) Khi ω thay đổi cụng suất tiờu thụ cực đại của mạch là 484 W Khi đú điện trở thuần của mạch là :

A R = 50Ω B R = 750Ω C R = 150Ω D R = 100Ω Câu 4 : Trạng thỏi kớch thớch cao nhất của nguyờn tử hiđrụ là trạng thỏi O Số vạch quang phổ phỏt

xạ nhiều nhất cú thể thu được là:

Câu 5 : Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục x’Ox với tọa độ x = - 4cosπt (cm) Phỏt

biểu nào sau đõy là sai?

A Dao động của chất điểm cú độ dài quĩ đạo là 8cm

B Chất điểm bắt đầu dao động từ gốc tọa độ

C Dao động của chất điểm là dao động tuần hoàn

D Dao động của chất điểm là dao động điều hũa

Câu 6 : Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ

Trong đú L là cuộn dõy thuần cảm ZL = 80Ω; R = 60Ω, tụ điện C cú điện dung thay đổi được Điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch cú biểu thức u = 200 2sin100πt (V) Giỏ trị cực đại của điện ỏp hiệu dụng giữa hai bản cực của tụ UCmax là :

A UCmax = 200V B UCmax = 140V

C UCmax = 282,84V D UCmax = 333,3V

Câu 7 : Mỏy phỏt điện xoay chiều cú phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4 cuộn dõy mắc

nối tiếp Suất điện động của mỏy là 220V, tần số 50Hz Từ thụng cực đại qua mỗi vũng dõy

là 5mWb Số vũng dõy của mỗi cuộn dõy phần ứng là:

Câu 8 : Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, tụ điện nối tiếp với cuộn dõy, điện ỏp tức

thời giữa hai đầu điện trở thuần R và giữa hai đầu cuộn dõy cú cỏc biểu thức lần lượt là uR =

U0Rcosωt (V) và ud = U0d cos(ωt +

2

π) (V) Kết luận nào sau đõy là sai ?

A Điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy ngược pha

với điện ỏp giữa hai bản cực của tụ điện B Cuộn dõy cú điện trở thuần.

C Cuộn dõy là thuần cảm D Cụng suất tiờu thụ trờn mạch khỏc 0

Câu 9 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về pin quang điện

A Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện tượng quang điện trong

B Pin quang điện là nguồn điện, trong đú điện năng được biến đổi trực tiếp từ nhiệt năng

C Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện tượng quang điện ngoài

CL

R

BA

Trang 2

D Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

C©u 10 : Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là

đạilượng:

A Thay đổi, tăng lên từ màu tím đến màu đỏ B Thay đổi, có giá trị lớn nhất đối với tia màu lục

C Không đổi, có giá trị như nhau đối với các màu sắc

D Thay đổi, tăng lên từ màu đỏ đến màu tím

C©u 11 : Chọn đáp án đúng Ánh sáng dùng trong thí nghiệm Iâng có bước sóng λ = 0,48 µm Khi

thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng λ’ đồng thời giảm khoảng cách giữa hai khe 1,2 lần thì khoảng vân tăng lên 1,5 lần Khi đó bước sóng λ’ bằng:

A λ’ = 0,66µm B λ’ = 0,458µm C λ’ = 0,55µm D λ’ = 0,60µm

C©u 12 : Một con lắc lò xo thẳng đứng, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc dao động điều hoà

theo phương trình: x = 4cos(10 5t) cm Lấy g = 10 m/s2 Động năng của vật khi có li độ x = 2cm là: A.Wđ = 0,05 J B.Wđ = 0,03 J C.Wđ = 0,02 J D.Wđ = 0,04 J

C©u 13 : Khi mắc tụ điện C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch dao động f1 = 60 kHz, Khi

mắc thêm tụ điện C2 nối tiếp với tụ C1 thì tần số dao động của mạch là f = 100 kHz Khi mắc

tụ điện C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch dao động f2 của mạch là :

A f2 = 60kHz B f2 = 100kHz C f2 = 48kHz D f2 = 80kHz

C©u 14 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng

thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,60 µm và λ2 Trên màn hứng vân giao thoa vân sáng bậc

10 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc 12 của bức xạ λ2 Biết khoảng cách giữa hai khe a =

1 mm; khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1 m Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc n = 12 ( cùng một phía so với vân chính giữa) của hai bức xạ là:

C©u 15 : Một lò xo khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l0 = 125cm treo thẳng đứng, đầu

dưới treo quả cầu m = 200 g Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên Vật dao động với phương trình x = 10cos(2πt) cm, lấy g = 10m/s2, π2

= 10 Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động là:

A Fmin = 0 N B Fmin = 1,2 N C Fmin = 12 N D Fmin = 10 N C©u 16 : Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 0,05s Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ

x = - 3 3cm theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

C x = 6cos(40πt -

3

2π) cm D x = 6cos(40πt + )

3

π cmC©u 17 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a

= 3mm khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 3m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng 0,38µm đến 0,76µm Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 3mm là:

C©u 18 : Chọn đáp án đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh ra không khí thì:

A Bước sóng tăng, tần số không đổi B Bước sóng giảm, tần số giảm

C Bước sóng tăng, tần số tăng D Bước sóng giảm, tần số tăng C©u 19 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, khi công suất tiêu thụ của mạch đạt

giá trị cực đại thì điều nào sâu đây là sai?

A

L

1C

ω

RZ = C P ≠ UI D U = URC©u 20 : Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Điện áp hiệu dụng giữa

hai đầu đoạn mạch không đổi Khi giảm dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số

Trang 3

khác của mạch, phát biểu nào sau đây là sai?

A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Điện áp hiệu dụng trên điện trở tăng

C Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm D Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện

tăng

C©u 21 : Chọn câu trả lời đúng Một sợi dây đàn hồi dài 150cm, hai đầu cố định Trên dây có sóng

dừng , đếm được 6 nút kể cả hai nút ở hai đầu A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là 30m/s Tần số sóng là: A.150Hz B120Hz C.50Hz D.100Hz

C©u 22 : Khi chiếu ánh sáng vào một kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra khi:

A Năng lượng của phôtôn ε lớn hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó

B Năng lượng của phôtôn ε bất kì, nếu cường độ ánh sáng đủ lớn

C Bước sóng của ánh sáng kích thích rất lớn

D Năng lượng của phôtôn ε nhỏ hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó

C©u 23 : Công thoát êlectrôn của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λ0 Khi chiếu vào bề mặt

kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng λ =

2

0λ thì động năng ban đầu của cực đại của êlectrôn quang điện là:A.A B.2A C.A/2 D.3A/4

C©u 24 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 40Ω, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi

được và tụ điện có điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2cos100πt (V)

Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất là:

C©u 25 : Chọn câu đúng Bước sóng là :

A Quãng đường sóng truyền được trong một giờ

B Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì sóng

C Quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian

D Quãng đường sóng truyền được trong một giây

C©u 26 : Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn 0,62µm Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra khi chiếu

bức xạ có tần số nào sau đây vào chất bán dẫn đó? (vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s)

A f = 6.1014Hz B f = 6.1013Hz C f = 4,5.1014Hz D f = 6,5.1013Hz C©u 27 : Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình sau:

(li độ tính bằng cm, thời gian t tính bằng giây s) x1 = 2acos360t và x2 = a 3cos(360t +

1500) So với dao động thứ nhất, dao động tổng hợp :

A Chậm pha hơn một góc 300 B Sớm pha hơn một góc 600

C Chậm pha hơn một góc 600 D Sớm pha hơn một góc 300

C©u 28 : Chọn câu trả lời đúng Vận tốc sóng là :

A Vận tốc dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua

B Đại lượng được đo bằng tích của bước sóng λ và chu kì T: v = λT

C Vận tốc truyền pha dao động

D Đại lượng được đo bằng thương của bước sóng λ và tần số f : v = λ/f

C©u 29 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao

đông điên từ tự do Để bước sóng mạch dao động thu được giảm đi 3 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị: A.C’ = 3C B.C’ =

tụ điện có điện dung C thay đổi được Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức: u = 100

2cos100πt (V) Khi cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ điện là:

A C = 0,636 F B C = 5.10-5 F C C = 0,159.10-4 F D C = 5.10-3 F

Trang 4

C©u 31 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a

= 1mm khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng hai vân sáng của hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,50µm và λ2 = 0,75µm trùng nhau lần thứ nhất ( kể từ vân sáng trung tâm) tại điểm cách vân trung tâm một khoảng bao nhiêu? A.2,5 mm B.1 mm C.2 mm D.1,5 mm

C©u 32 :

Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 10cos(2πt -

4

π) cm

Vận tốc của vật tại thời điểm t = 12s là:

A v = -10π 2 cm/s B v = 10π 2 cm/s C v = 5cm/s D v = -5cm/s

C©u 33 : Khi nói về sóng âm; điều nào sau đây là sai

A Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau

B Vận tốc truyền âm tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm

C Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: Âm sắc

D Cường độ âm được xác định bởi: Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian

C©u 34 :

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều )

2-t

cos(

2220

cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức )

4-t

cos(

2

i= ω π (A) Công suất tiêu thụ trong mạch là: A.220 W B.110 W C110 2 W D220 2 W

C©u 35 : Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào sau đây?

C Hiện tượng quang điện D Hiện tượng phát quang của các chất rắn.C©u 36 : Trong dao động điều hoà của một con lắc lò xo xung quanh vị trí cân bằng lực "kéo về" tác

dụng lên vật sẽ:

A Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy

B Tỉ lệ thuận với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng

C Tỉ lệ nghịch với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng

D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy

10.2

C©u 38 : Gọi λα và λβ lần lượt là bước sóng ứng với hai vạch Hα và Hβ trong dãy Banme; λ1P là bước

sóng của vạch đầu tiên (có bước sóng dài nhất) trong dãy Pasen Giữa λα , λβ và λ1P có mối liên hệ theo công thức nào dưới đây?

A

α

β λλλ

1-11

P 1

= B λ1P = λα - λβ C λ1P = λα + λβ D

α

β λλλ

111

P 1

+

=

C©u 39 : Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp

Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u =100 2cos100πt (V), Bỏ qua điện trở các dây nối Cường độ dòng điên trong mạch có giá trị hiệu dụng 3 (A) và lệch pha

Trang 5

thực hiện dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 = 0,012A Khi cường độ dòng điện tức thời trong mạch i = 0,01A thì điện áp giữa hai bản tụ là:

A u = 0,94 mV B u = 0,94 2mV.

II Phần riêng ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

A Theo chương trình Chuẩn

C©u 41 : Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng

cường độ ánh sáng thì:

A Các quang electron đến anốt với vận tốc lớn hơn

B Cường độ dòng quang điện bão hòa sẽ tăng lên

C Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên

D Hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên

C©u 42 : Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200cos(100πt) V thì cường độ dòng điện qua

cuộn dây i 2 os(100c t 3)( )A

ππ

A Do từ trường biến thiên gây ra B Do hai điện tích điểm trái dấu gây ra

C Có đường sức là những đường cong kín D Xuất hiện ở nơi có một từ trường biến

thiên theo thời gian

C©u 44 : Chọn câu đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn :

A Bước sóng của bức xạ gây ra hiện tượng quang dẫn thường nhỏ hơn bước sóng của bức xạ gây ra hiện tượng quang điện

B Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện ngoài

C Trong hiện tượng quang dẫn êlectron được giải phóng bứt ra khỏi khối bán dẫn

D Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu bằng ánh sáng thích hợp

C©u 45 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dây thuần cảm có L=

0,319H và tụ điện có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp, người ta đặt điện áp xoay chiều

u = 220 2cos100πt (V) Tìm C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất

A C = 0,159.10-4F B C = 0,318.10-4 µF C C = 0,318.10-4F D C = 0,159.10-4 µF C©u 46 : Một vật khối lượng m dao động điều hoà với tần số f, biên độ A nếu tăng tần số lên gấp đôi

thì năng lượng của vật:

C©u 47 : Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l1+l2 và l1 –

l2 dao động với chu kì lần lượt là 3s và 1s Chu kì dao động của hai con lắc có chiều dài l1 và

l2 lần lượt là:

C©u 48 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: (li độ tính

bằng cm, thời gian t tính bằng giây s) x1 = 3cos(20t -

3

π) và x2 = 3cos(20t +

6

π)

Vận tốc của vật được xác định theo công thức :

A v = 20 6cos(20t +

12

5π) (cm/s) B v = 60cos(20t -

3

π) (cm/s)

C v = 20 3cos(20t -

12

π) (cm/s) D v = 20 3cos(20t -

3

π) (cm/s)

Trang 6

C©u 49 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau : Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào một tấm kẽm

(có giới hạn quang điện 0,35 µm) tích điện âm thì:

A Điện tích âm của tấm kẽm tăng lên B Điện tích của tấm kẽm không đổi

C Tấm kẽm sẽ tích điện dương D Điện tích âm của tấm kẽm mất bớt đi.C©u 50 : Công thoát êlectron của natri là A = 3,968.10-19J Cho h = 6,625.10-34Js, c = 3.108 m/s Chiếu

chùm bức xạ có bước sóng λ vào tế bào quang điện catốt làm bằng Na thì cường độ dòng quang điện bão hòa là 3 µA Biết rằng cứ hai phôtôn đập vào catốt thì có một êlectron quang điện đến được anốt Công suất chùm bức xạ chiếu vào catốt là 20,7.10-6W Bước sóng λ có giá trị : A.λ = 0,30 µm B.λ = 0,46 µm C.λ = 0,40 µm D.λ = 0,36 µm

B Theo chương trình Nâng cao

C©u 41 : Khi đi qua ngã tư, một người đi đường nghe thấy tiếng ôtô bấm còi Biết rằng: khi ôtô đi xa

thì tần số còi chỉ bằng 65/71 lần tần số còi lúc ôtô tiến lại gần Biết vận tốc âm thanh là 340m/s Tính vận tốc ôtô

A 54 km/h B 72 km/h C 15 km/h D 36 km/h

C©u 42 : Treo quả cầu có khối lượng m gắn vào lò xo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g

Cho quả cầu dao động với biên độ A dọc theo trục của lò xo Lực đàn hồi lớn nhất của lò xo tác dụng lên vật là:

A Fmax = kA + A B Fmax = kA – mg

C©u 43 : Người ta gây dao động tại O trên mặt thoáng chất lỏng khá rộng, biên độ 2cm, chu kì 0,5s

Chọn gốc thời gian lúc O qua vị trí cân bằng, theo chiều dương, phương trình dao động của

O là:

A u = 2cos(4πt – π/2) (cm) B u = 2 2cos4πt (cm)

C u = 2cos(2πt +π/2) (cm) D u = 2cos2πt (cm)

C©u 44 : Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số,vuông pha nhau, có biên độ A1 = 15cm và

A2 = 20cm Góc lệch pha giữa dao động tổng hợp và dao động thứ nhất là:

C 300 D 600

C©u 45 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là 2m Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm 0,64µm Khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng trung tâm là:

C©u 46 : Một ròng rọc có bán kính 20cm, có mômen quán tính đối với trục quay 0,04 kg.m2 Dưới tác

dụng của một lực không đổi 1,2N, có phương tiếp tuyến với vành, ròng rọc bắt đầu quay nhanh dần đều Bỏ qua mọi lực cản Tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 10 s là:

A ω = 6000 rad/s B ω = 60 rad/s

C©u 47 : Hai đĩa tròn giống hệt nhau, nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng

Ban đầu đĩa thứ nhất đang quay với tốc độ góc ω0, đĩa thứ hai đang đứng yên Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau, hệ hai đĩa quay với tốc độ góc ω Động năng quay của hệ hai đĩa so với lúc đầu

C Tăng 9 lần D Giảm 2 lần

C©u 48 : Catốt của tế bào quang điện làm bằng xêdi có giới hạn quang điện là 0,66µm, cho biết hằng

số Plăng h = 6,625.10-34 Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s, khối lượng electron m= 9,1.10-31 kg Chiếu vào catốt của tế bào quang điện ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện bắn ra khỏi catốt

C©u 49 : Sau thời gian 2 s kể từ lúc khởi động, bánh đà của một động cơ quay nhanh dần đều thực

hiện được một góc quay 75 rad, khi đó gia tốc góc của bánh đà là:

A 150 rad/s2 B 37,5 rad/s2 C 37,5π rad/s2 D 75 rad/s2

Trang 7

Câu 50: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos100πt

10.2

10.2

=

Đỏp ỏn 1B 2B 3D 4A 5B 6D 7C 8B 9A 10D 11A 12B 13D 14A 15B 16B 17D 18A 19C

20B 21C 22A 23A 24C 25B 26A 27B 28C 29C 30C 31D 32B 33B 34C 35A 36A 37D 38A 39C 40D 41B 42A 43B 44D 45C 46D 47A 48A 49B 50C

đề thi thử đại học năm 2010

môn vật lý ( Thời gian làm bài 90 phút)

đề số 2

Cõu 1: Một mạch dao động lý tưởng đang thực hiện dao động tự do, điện tớch cực đại của tụ là Q0=10-6C, lỳc điện tớch của tụ là q=8.10-7 C thỡ cường độ dũng điện trong mạch i=60mA cường độ dũng điện trong mạch cực đại bằng:

A.0,16A B.80mA C.0,1A D.0,12A

Trang 8

Câu 2 cho mạch chọn song cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay Khi điện dung của tụ là C1 thì mạch bắt được song có bước song λ1 =10m, khi tụ có điện dung C2 thì mạch bắt được song có bước song λ2 =20m khi điện dung có điện dung C3=C1+2C2 thì mạch bắt đuợc sóng có bước sóng λ3 bằng:

A λ3=15m B λ3 =30m C λ3=14,1m D λ3=22,2m

Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều một pha gồm p = 4 cực từ, mỗi cuộn dây phần ứng gồm N = 44

vòng dây mắc nối tiếp Từ thông cực đại do phần cảm sinh ra qua mỗi cuộn dây là 1

40

Φ =

πWb Rô to quay với vận tốc

n = 12,5 vòng/s Suất điện động cực đại do máy phát ra là

A) 110 V B 220 V C 110 2 D 220 2

Câu 4: Từ trường do dòng điện xoay chiều ba pha có tần số f qua 3 cuộn dây kim loại giống nhau đặt

lệch 1200 trên giá đỡ tròn tạo ra có tần số quay là f ' Ta có hệ thức đúng nào:

A f ' < f B f ' = 3f C f ' = f D f ' = 1/3f

Caâu 5: Một nguồn âm O xem như nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp

thụ âm Ngưỡng nghe của âm đó là Io = 10-12 W/m2 Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L

= 90 dB Cường độ âm I tại A có giá trị là:

A 10-7 W/m2 B 103 W/m2 C 10-5 W/m2 D 10-3 W/m2

Câu 6: Mạch R,L,C có ZL = 4 ZC tần số f0 Muốn mạch có cộng hưởng điện thì tần số hiệu điện thế xoay chiều phải có giá trị:

A 4f0 B 2f0 C 0,5f0 D 0,25f0

Câu 7 : Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

A cùng pha với li độ B lệch pha

Câu 8: Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định , đầu dưới gắn một vật dao động

điều hòa có tần số góc 10rad/s Nếu coi gia tốc trọng trường g = 10m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn

Câu 10 : Một con lắc lò xo gồm quả cầu có khối lượng m = 100g gắn vào đầu lò xo có độ cứng k =

40N/m , con lắc dao động với biên độ 5cm Khi qua li độ 3cm thì động năng của quả cầu là

A 0,32J B 0,032J C 320J D 32J

Câu 11 : Điều nào sau đây không đúng đối với sóng âm ?

A Sóng âm chỉ truyền được trong không khí

B Sóng âm truyền được trong cả 3 môi trường rắn , lỏng , khí

C Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ

D Sóng âm không truyền được trong chân không

Câu 12 : Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa một bụng và một nút sóng

liên tiếp bằng

A một bước sóng B một phần tư bước sóng C hai lần bước sóng D một nửa bước

sóng

Câu 13 : Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong

đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng là

A 334 m/s B 100m/s C 314m/s D 331m/s.

Câu 14 : Trong máy phát điện :

A rôto là phần cảm B stato là phần ứng

C phần ứng là phần tạo ra dòng điện D phần cảm là phần tạo ra dòng điện

Câu 15 : Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất ?

Trang 9

A Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L B Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

C Cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C D Mạch RLC nối tiếp có cộng hưởng

Câu 1 6 : Một máy biến thế có tỉ lệ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10 Đặt vào hai đầu

cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

A 10 2V B 10V C 20 2V D 20V

Câu 17 : Điện trường xoáy là điện trường

A giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi B của các điện tích đứng yên

C có các đường sức không khép kín D có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ

Câu 18 : Một mạch dao động có C = 5 µF và L = 5H Nếu hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ điện là 10V thì cường độ cực đại trong mạch là

A 10mA B 25mA C 20mA D 1A

Câu 19 : Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos2 ( )

Câu 20 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f

= 13 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1=19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?

A v = 26 m/s B v = 26 cm/s C v = 52 m/s D v = 52 cm/s

Câu 21 : Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số

50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 23 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 5cm, chu kỳ 0,5s Phương trình dao động của

vật tại thời điểm t = 0 khi vật đi qua vị trí có li độ 2,5cm và đang chuyển động theo chiều dương là:

Trang 10

Cõu 27: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số:

A Hai dao động cựng pha B Hai dao động ngược pha

C Hai dao động cựng biờn độ D Hai dao động cựng biờn độ và cựng pha

Cõu 29: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?

A Nhạc õm là do nhiều nhạc cụ phỏt ra B Tạp õm là cỏc õm cú tần số khụng xỏc định

C Độ cao của õm là một đặc tớnh của õm D Âm sắc là một đặc tớnh của õm

Cõu 30: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng Hiện tượng giao thoa súng chỉ xảy ra khi hai súng được

tạo ra từ hai tõm súng cú cỏc đặc điểm sau:

A Cựng tần số, cựng pha B Cựng tần số, ngược pha

C Cựng tần số, lệch pha nhau một gúc khụng đổi D Cựng biờn độ cựng pha

Cõu 31 : Hai dao động điều hòa thành phần cùng phơng, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2=3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là

A A=A1 B.A=2A1 C.A=3A1 D A=4A1

Cõu 32: Một ống sỏo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo ra một súng đứng trong ống sỏo với õm là cực đại ở hai

đầu ống, trong khoảng giữa ống sỏo cú hai nỳt súng Bước súng của õm là

A λ =20 cm B λ =40 cm C λ =80 cm D λ =160 cm

Cõu 33: Trong một thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với

tần số 28Hz Tại một điểm M cỏch cỏc nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 21cm, d2 = 25cm Súng

cú biờn độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB cú ba dóy cực đại khỏc Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là

Cõu 36: Một sợi dõy đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định đầu B tự do, được rung với tần số f và trờn

dõy cú súng lan truyền với tốc độ 24m/s Quan sỏt súng dừng trờn dõy người ta thấy cú 9 nỳt Tần số dao động của dõy là

Cõu 37: Trong mỏy phỏt điện :

A rụto là phần cảm B stato là phần ứng

C phần ứng là phần tạo ra dũng điện D phần cảm là phần tạo ra dũng điện

Cõu 38: Sau khi chỉnh lưu hai nửa chu kỳ của dũng điện xoay chiều thỡ ta được dũng điện

A một chiều nhấp nhỏy B một chiều nhấp nhỏy và đứt quóng

C cú cường độ khụng đổi D cú cường độ bằng cường độ dũng điện hiệu dụng

Cõu 39: Trong cỏc dụng cụ tiờu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nõng cao hệ số cụng suất

nhằm

A tăng cường độ dũng điện B tăng cụng suất toả nhiệt

C giảm cụng suất tiờu thụ D giảm cường độ dũng điện

Trang 11

Câu 40: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Biết hiệu điện thế hiệu

dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là

A 160V B 80V C 60V D 40V

Câu 41: Một mạch điện gồm một tụ điện có điện dung C = 200µF

π và một cuộn dây thuần cảm có

Câu 42:Điện trường xoáy là điện trường

A giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi B của các điện tích đứng yên

C có các đường sức không khép kín D có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ

Câu 43:Một mạch dao động có C = 5 µF và L = 5H Nếu hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ điện là 10V thì cường độ cực đại trong mạch là

A 10mA B 25mA C 20mA D 1A

Câu 44:Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 µH Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

A 100m B 150m C 250m D 500m

Câu 45:Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là

A

2 0

2

Q W

L

= B

C

Q W

2

2 0

= C

2 0

Q W L

= D

2 0

Q W C

=

Câu 46: Một máy biến thế có tỉ lệ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10 Đặt vào hai đầu

cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

A 10 2V B 10V C 20 2V D 20V

Câu 47:Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ C = 318µF là i = 5cos(100πt +

3

π) (A) Biểu thức hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là :

A u = 50 2cos(100πt +

6

π) (V) B u = 50 2cos(100πt) (V)

C u = 50cos(100πt +

6

π) (V) D u = 50cos(100πt -

6

π) (V)

Câu 48:Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E0 Động năng của quả cầu khi qua

li độ x = A/2 là :

A 3E0/4 B E0/2 C E0/3 D E0/4

Câu 49:Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha có phần ứng mắc theo hình sao thì

A cường độ dòng điện qua dây trung hòa bằng 0 khi các tải tiêu thụ cùng bản chất

B cường độ dòng điện qua dây trung hòa bằng 0 khi các tải tiêu thụ đối xứng nhau

C hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của mỗi cuộn dây gọi là hiệu điện thế dây

D hiệu điện thế pha lớn hơn hiệu điện thế dây

Câu 50:Có hai con lắc đơn mà chiều dài của chúng hơn kém nhau 22cm Trong cùng một khoảng thời

gian con lắc này làm được 30 dao động thì con lắc kia làm được 36 dao động Chiều dài của mỗi con lắc là:

A 31cm và 9cm B 72cm và 94cm C 72cm và 50cm D 31cm và 53

Ngày đăng: 02/06/2015, 19:00

w