1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi số 15

2 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh pt luôn có nghiệm với mọi giá trị của m; c.. Trên d lấy điểm A và kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn O B là tiếp điểm sao cho A và B cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Người ra đề :

Đơn vị :

A MA TRẬN ĐỀ

Hệ phương trình C1a

C1b 1,5 2

3 Phương trình bậc

hai một ẩn C2a 1,25 C2b 0,75 C2c 1 3

3

Tứ giác nội tiếp Hình

vẽ 0,5

C3a

2,5 Các loại góc

1,5

2

1,5 Tổng cộng 3

3,25

2 1,75

5 5

10 10

B NỘI DUNG ĐỀ

Bài 1: 1) Cho hệ pt:

= +

=

m y x

y x

2

5 2

a Giải hệ pt khi m = 8;

b Tìm m để hệ pt trên có nghiệm (x, y) sao cho x > 0; y > 0

Bài 2: Cho pt: x2 – 2mx – 5 = 0 (1)

a Giải pt khi m = 2;

b Chứng minh pt luôn có nghiệm với mọi giá trị của m;

c Tìm m để pt (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện 519

1

2 2

x

x x

x

Bài 3: Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng d không cắt (O) Kẻ OH ⊥ d tại H

Trên d lấy điểm A và kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (O) (B là tiếp điểm) sao cho A

và B cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng OH Gọi E là giao điểm của BH với (O); đặt OA = a (a > R)

a Chứng minh: OBAH nội tiếp;

b Chứng minh: BÔC = 2AÔH;

c Tiếp tuyến của (O) tại E cắt d tại C Chứng minh: ∆OBA ∆OEC;

d Tính EC theo a và R

========== Hết ===========

C HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 2

Bài Đáp án Điểm

b Tìm được:

2 5 5

5 2

; 5 10

>

=

+

=

m

m y

m

0,5

0,5

Tìm được

4

3

±

=

Hình vẽ: Câu a

a

0

0

90 ˆ

90 ˆ

=

=

A H O

A B O

Lí luận suy ra OBAH nội tiếp

0,25 0,25 0,5

b Với I là tâm của đường tròn ngoại tiếp OBAH, ta có

A O H E O B

A O H A I H

A I H E O B

ˆ 2 ˆ

ˆ 2 ˆ

ˆ ˆ

=

=

0,25 0,25

Ngày đăng: 02/06/2015, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: Câu a - Đề thi số 15
Hình v ẽ: Câu a (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w