Giá trị của m là: Câu 19: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây.. H2, Al2O3, Fe3O4, Ca, HCl Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm etanol và phenol có tỉ lệ mol 3:1,
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn thi: Hóa học - Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207
Câu 1: Trộn 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M với 200 ml dung dịch H2SO4 aM thu được kết tủa và 500 ml dung dịch X có pH = 2 Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m và a là (coi
Câu 2: Khi nhiệt phân hoàn toàn các chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), NH4NO3, NaHCO3, NH4NO2, KMnO4, KNO3, BaCO3, AgNO3 Số chất tạo ra O2 là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: NaX(r) + H2SO4(đ) → NaHSO4 + HX (X là gốc axit)
Phản ứng trên dùng để điều chế các axit
Câu 4: Một hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 1,344 lít khí, dung dịch B Cho
tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là
Câu 5: Cho các phản ứng: 1) O3 + dd KI → 2) F2 + H2O → 3) MnO2 + HClđặc
0
t
→
4) Cl2 + dd H2S → 5) H2O2 + Ag2O → 6) CuO + NH3
0
t
→
7) KMnO4
0
t
2S + SO2
0
t
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
Câu 6: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol HCl và 0,05 mol NaCl
với cường độ dòng điện là 1,93A trong thời gian 3000 giây Tính tổng thể tích khí thoát ra ở cả hai điện cực trong quá trình điện phân
Câu 7: Cho a gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M thì thu được 3,44 gam chất rắn Y Giá trị của a là
Câu 8: Hòa tan 5,85 gam bột kim loại Zn trong 100 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M Sau khi phản ứng xong, khối
A Khối lượng dung dịch tăng 3,25 gam B Khối lượng dung dịch giảm xuống 3,61 gam
C Khối lượng dung dịch tăng 3,61 gam D Khối lượng dung dịch tăng 2,49 gam
Câu 9: Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3 và KHCO3 thu được 3,6 gam H2O và m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là
Câu 10: Cho các dung dịch sau: NaOH, Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, CaCl2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, K2SO3, K2SO4
Câu 11: Cho các oxit: SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5, NO, N2O5, SO3 Số oxit trong dãy tác dụng được với nước ở điều kiện thường là
Trang 2Câu 12: Chọn phát biểu đúng
A Hợp chất H2N-CH2CONH-CH2CH2-COOH là một đipeptit
B Hợp chất H2N-COOH là một amino axit đơn giản nhất
C Lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 tạo phức chất màu xanh lam
D Từ alanin và glyxin có khả năng tạo ra 4 loại polime khác nhau khi tiến hành trùng ngưng chúng
Câu 13: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị ?
1 H2S 2 SO2 3 NaCl 4 CaO 5 NH3 6 HBr 7 H2SO4 8 CO2 9 K2S
A 1, 2, 3, 4, 8 B 1, 4, 5, 7, 8, 9 C 1, 2, 5, 6, 7, 8 D 3, 5, 6, 7, 8, 9.
Câu 14: Cho phương trình phản ứng sau: C6H5C2H5 + KMnO4→ C6H5COOK + MnO2 + CO2 + KOH + H2O Hệ số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phản ứng cân bằng là
Câu 15: Với các phản ứng sau đây trong dung dịch: (1): Cu + FeCl2 → (2): Cu + Fe2(SO4)3 →
Phản ứng xảy ra được là:
Câu 16: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml HNO3 loãng, đun nóng Sau khi phản ứng
Câu 17:Cho các phát biểu sau:
1 Hồ tinh bột là hỗn hợp của tinh bột và nước khi đun nóng
2 Thành phần chính của tinh bột là amilozơ
4 Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh
6 Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat
7 Trong bột mì chứa nhiều tinh bột nhất và trong bông nõn chứa nhiều xenlulozơ nhất
8 Nhỏ vài giọt dung dịch iôt vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh
10 Các hợp chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa chức ete và ancol trong phân tử
Số phát biểu không đúng là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 18: Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam
Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là:
Câu 19: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3 B CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc)
C Fe2O3, CO2, CaO, HNO3 (đặc) D H2, Al2O3, Fe3O4, Ca, HCl
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm etanol và phenol có tỉ lệ mol 3:1, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thì thu được 15 gam kết tủa, lấy dung dịch sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 7,5 gam kết tủa nữa Khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi sẽ
A tăng 18,6 gam B tăng 13,2 gam C tăng 3,6 gam D tăng 5,4 gam
Câu 21: Cho chuỗi phản ứng sau:
0
, ,
KOH t ancol
L
Tên của L là (biết các chất trong dãy đều là sản phẩm chính)
Câu 22: Hỗn hợp X gồm propenal và hiđro Cho hỗn hợp X đi qua ống sứ đựng Ni làm xúc tác đun nóng Sau khi
2 4
H SO
C
0 ®→
180
HBr
→ →NaOH H SO2 4
C
0 ®→
180
2
dd Br
→
Trang 3phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất là propanal, propan-1-ol và propenal Một mol hỗn hợp Y có khối lượng 57 gam Khối lượng của 1 mol hỗn hợp X là:
Câu 23: Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Al và FexOy bằng dung dịch HNO3, thu được phần khí gồm 0,05 mol
hòa tan lượng muối này trong dung dịch xút dư thì thu được 6,42 gam kết tủa màu nâu đỏ Giá trị của m và oxit
FexOy là:
Câu 24: Axit hữu cơ đơn chức no mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+1COOH Có bao nhiêu liên kết đơn trong phân tử axit này
A 3n + 2 B 3n + 3 C 2n + 3 D 2n + 2
Câu 25: Este X có công thức phân tử C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
Câu 26:Đem xà phòng hóa 5 kg chất béo có chỉ số axitbằng 5,04 bằng cách đun nóng với dung dịch có chứa
mol HCl Khối lượng xà phòng thu được là:
A 5,1667 kg B 5,3503 kg C 4,7562 kg D 5,3454 kg
Câu 27: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là
A m = 105a B m = 87a C m = 116a D m = 141a
Câu 28: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tácNi, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bình đựng nước brom dư thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát
Câu 29: Chọn phát biểu không đúng
A Công thức phân tử C4H8 có tất cả 6 đồng phân
B Hợp chất hữu cơ C2H7O2N không phải là amino axit
C Ankin khi tác dụng với nước với xúc tác thích hợp chỉ cho tỉ lệ cộng 1:1
D Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ có chứa C, H, O, N thu được 2 2
thì hợp chất đó chỉ có liên kết đơn
và mạch hở
Câu 30:Các chất: Amoniac (1); Anilin (2); Metylamin (3); Điphenylamin (4); Đimetylamin (5);
p-Metylphenylamin (6); p-Nitrophenylamin (7) Lực bazơ các chất tăng dần theo thứ tự là:
A (4) < (6) < (7) < (2) < (1) < (3) < (5) B (4) < (7) < (2) < (6) < (1) < (3) < (5)
C (4) < (2) < (7) < (6) < (1) < 3) < (5) D (4) < (7) < (6) < (2) < (1) < (3) < (5)
Câu 31: Sục 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M Sau thí nghiệm được dung dịch A Rót
Câu 32: Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dich HNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 33: Đồng trùng hợp buta–1,3–đien với acrilonitrin(CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại
A
3
=
x
y
4
=
x y
5
=
x y
6
=
x y
Câu 34: X là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C8H8O2 X không tác dụng với Na Qua thí nghiệm cho thấy 13,6 gam X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M khi đun nóng X có thể có
Trang 4bao nhiêu đồng phân phù hợp với thực nghiệm này?
A 1 B 2 C 4 D 5
Câu 35: Cho các chất sau: eten, xiclopropan, etilen oxit, caprolactam, vinyl xianua, stiren, toluen, propenol, propenoic, propenal, vinyl amin, phenol, anilin, glyxin, metyl metacrylat, vinyl axetat, vinyl clorua, axetilen,
butađien, isopren Số chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 36:Cho dãy biến hóa sau:
Natri axetat →Metan → Axetilen → Vinylaxetilen → Butađien → Polibutađien Số phản ứng oxi hóa khử trong dãy là:
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic cần 2,24 lít O2 (đktc) Dẫn sản
A 6,2 B 4,4 C 3,1 D 12,4
Câu 38: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối A Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là
Câu 39: Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2 T là tỉ số giữa a và
b T có trị số trong khoảng nào?
A 0,5 < T < 2 B 1 < T < 1,5 C 1 < T < 3 D 1 < T < 2
Câu 40: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),
Câu 41: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng no đơn
thức phân tử của X, Y, Z là:
C C3H8O, C4H8O, C4H8O2 D C4H10O, C5H10O, C5H10O2
dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của a và m lần lượt là
Câu 43: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức A, B Khi cho 1,42 gam hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 8,64 gam Ag Hiđro hóa hoàn toàn 1,42 gam hỗn hợp X thành hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y vào
Câu 44: Hỗn hợp gồm 0,1 mol acrolein, 0,15 mol axit acrylic và 0,32 mol H2 Nung nóng hỗn hợp có Ni làm xúc
là:
A 84,38% B 85% C 95,32% D 80%
Câu 45: Có 6 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch sau: glixerol; glucozơ; lòng trắng trứng;
axit fomic; natri hiđroxit; axit axetic Để phân biệt 6 dung dịch này có thể dùng một loại thuốc thử là
Câu 46: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử
bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 47: Cho một thanh Zn vào ống nghiệm chứa 200 ml dung dịch CrCl3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lấy thanh Zn ra đem cân thì khối lượng thanh kẽm sẽ
A giảm 9,1 gam B giảm 13 gam C giảm 6,5 gam D giảm 18,2 gam
Câu 48: Trộn đều 6,102 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phản ứng nhiệt
Trang 5nhôm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư được V ml (ở đktc) hỗn hợp khí NO2 và NO theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Giá trị của V là
Câu 49: Phương pháp tổng hợp axit axetic trong công nghiệp là CH3OH + CO → CH3COOH Metanol có khối
A 83,4 m3 B 80,5 m3 C 75,8 m3 D 96,2 m3
Câu 50: Cho các chất: metylclorua, vinylclorua, anlylclorua, etylclorua, điclometan, 1,2-đicloetan, 1,1-đicloetan, 1,2,3-triclopropan, 2-clopropen, triclometan, phenylclorua, benzylclorua Số chất khi thủy phân trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp thì thu được ancol là
A 5 B 6