1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 đề ôn kiẻm tra 1 tiết chương 1 đại số lớp 7

6 32,4K 1,1K
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 11 đề ôn kiểm tra 1 tiết chương 1 đại số lớp 7
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học / Đại số
Thể loại Đề thi kiểm tra
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 543 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết số học sinh trung bình bằng 1 2 số học sinh khá và số học sinh khá bằng 4 3 số học sinh giỏi.. Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó.. Tính số học sinh mỗi khối biết rằng số học sin

Trang 1

ĐỀ 1 KIEÅM TRA CHệễNG I ẹAẽI SOÁ 7 Thụứi gian 45’

I ẹEÀ BAỉI:

Baứi 1: (1,25 ủieồm) ẹieàn daỏu “x” vaứo oõ thớch hụùp vụựi noọi dung caực caõu sau:

a Vụựi moùi x  Q ta luoõn coự x ≥ x

b

Neỏu b c

e f thỡ bc = ef

c 25 49  25 49

d xm.xn = (xm)n

e Giaự trũ x trong tổ leọ thửực 06, 5

4 

x

laứ 31

Baứi 2: (0,75 ủieồm) Khoanh troứn chửừ caựi trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng trong caực caõu sau

a)

3

3

1 3

3

 

 

  = A 9 B 1

3 C 1 D 3

b) ( 4) 2 = A 4 B -4 C 16 D -16

c) Tửứ tổ leọ thửực x yy z suy ra: A xy = yz B y2 = xz C x = y = z D x yz y

Baứi 3: (3 ủieồm)Thửùc hieọn pheựp tớnh: a) 22 11 1: 25

  b) 103 2.53 53

55

Baứi 4: (2 ủieồm) Tỡm x bieỏt: a) 3 x 1 4

    

  b) 2 x  12 5 x 35x13

Baứi 5: ( 2 ủieồm) Tỡm x, y, z bieỏt: x y y z;

5 6 7 8  vaứ x + y + z = 250

Baứi 6: (1 ủ) So saựnh 35  15 vụựi 10 ?

ĐỀ 2 KIỂM TRA CHƯƠNG I - đại số 7

I/ Trắc nghiệm: ( 3đ)

Ghi vào bài làm của em chỉ một chữ cái đứng trớc kết quả mà em lựa chọn.

Câu 1: So sánh hai số hữu tỉ

3

2

x và

2

1 y

 ta có: A x < y B x > y C x = y

Câu 2: Kết quả của phép tính: 16,5 3,5 - 16,5 (- 6,5) là: A 49,5 B - 49,5 C 165 D - 16,5 Câu 3: Kết quả đúng của phép tính: 16  7 là:

Cõu 4: Biểu thức `2 2 23 45

2 viết dưới dạng lũy thừa của 2 là: A 2

4 B 26 C 25 D 23

Câu 5: Kết quả nào sau đây là sai? A -5 Q B 2  I C Q  R D 7,5(6)  Q

Câu 6: Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng phân số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A

50

7

B

625

50

C

25

6

D

30 12

II/ Tự luận : (7đ)

Bài 1: Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể)

a,

5

1 44 4

3 5

1 26

.

4

3

 b, ( 2)3 

6

1 1 4

1 2 : 25 , 0 4 3

Bài 2: Tìm x biết: a, 6 : 0 , 3

4

x : 3

1

4  b, x134 , 5

Bài 3: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết nửa chu vi của tam giác đó là12cm các cạnh của tam giác tỷ

lệ với các số 3; 4; 5

ĐỀ 3 kiểm tra chƯƠNG I - đại số 7

I/ Trắc nghiệm: ( 3đ)

Ghi vào bài làm của em chỉ một chữ cái đứng trớc kết quả mà em lựa chọn.

Trang 2

Câu 1: So sánh hai số hữu tỉ x 0 , 75

40

30 y

 ta có: A x = y B x < y C x > y

Câu 2: Kết quả của phép tính: ( - 3,6) 2,5 + 2,5 (- 4,2)+ 2,5 (- 2,2) là:

Câu 3: Kết quả đúng của phép tính: 0 , 20 , 64 là: A 1 B -0,6 C 1 và -0,6 D -1

Cõu 4: Cho -0,1975 > -0,195 ,điền số thớch hợp dưới đõy vào ụ vuụng là: A 6 B 5 C 8 D 7

Câu 5: Kết quả nào sau đây là sai? A -5 Q B 2  I C Q  R D 7,5(6) 

Q Câu 6: Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng phân số thập phân hữu hạn?

A

30

11

B

7

12

C

9

25

D

25

8

II/ Tự luận:

Bài1 : Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể)

a,

3

2 17

15 1 34

19 21

7

34

15

b, (-3)

2

3

1 1 2

1 3

2 : 3

Bài 2: Tìm x biết : a,

60

29 x 5

2 4

3

 b, 0

7

1 5

4

Bài 3: Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại khá, giỏi, trung bình Biết số học sinh trung bình bằng 1

2 số học

sinh khá và số học sinh khá bằng 4

3 số học sinh giỏi Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó

ĐỀ 4 kiểm tra chƯƠNG I - đại số 7

Cõu 1: Số 3242 bằng : A 5 B 22 C 72 D 3+4

Cõu 2: Nếu x  thỡ x =? A -24 B 2 C -16 D 16

Cõu 3: Từ đẳng thức a d = b c ,ta lập được tỉ lệ thức đỳng nào dưới đõy:

A a d

bc B

a c

bd C

d a

bc D Cả 3 cõu trờn đều đỳng.

Cõu 4: Kết quả làm trũn số 0,7125 đến chữ số thập phõn thứ ba là:

Cõu 5: Từ tỉ lệ thức 12 : x = 3 : 5 ,ta tỡm được giỏ trị của x là:

A 3

2

Cõu 6: Cho

:

x      

    ,tỡm giỏ trị đỳng của x trong cỏc cõu sau:

A

5

1

3

 

 

18

 

 

6

1 3

 

 

 

II Bài tập :

Bài 1 : Thực hiện phép tính:   

4

3 25 ,

0 : (- 5) - 3

2

3

1

25 1

Bài 2 : Tìm x biết : a) 2x 0 , 8 - 3 = 2 b)2 x + 3 = 11

Bài 3 : Số học sinh khối 6,7, 8 ở một trờng Trung học cơ sở tỉ lệ với 3, 4, 5 Tính số học sinh mỗi khối biết

rằng số học sinh khối 8 nhiều hơn số học sinh khối 6 là 110 học sinh

Bài 4: So sánh các số thực: a)

9

4

và 0,451 b) 2 3 và 3 2

ĐỀ 5 kiểm tra chƯƠNG I - đại số 7

Câu 1: Giá trị của 1

3 2

3 là: A - 271

8

; B - 343

8

; C 125

8

; D -1

8

Câu 2: Giá trị của   7 2 là : A –7 ; B 7 ; C 7 ; D 49

Câu 3: Nếu x là một số thực thì : A x là số thập phân.; B x là số hữu tỉ.;

C x là số vô tỉ; D x là số vô tỉ hoặc là số hữu tỉ

Cõu 4: Trong cỏc cõu sau cõu nào đỳng ? cõu nào sai?

Trang 3

A Mọi số tự nhiờn đếu là số hữu tỉ B Tập hợp số hữu tỉ Q là tập hợp con của tập hợp số vụ tỉ I.

C Số 0 là số hữu tỉ õm D Z Q R

Cõu 5:Kết quả phộp tớnh: (-2).(-3). 1 . 2

   

   

   là: A 1 B -2 C -1 D 2

Cõu 6: Cõu nào sau đõy đỳng?A/ -1,5  Z B/ 22

3N C/ N  Q D/

5

II Bài tập : (8 điểm)

Bài 1 : Thực hiện phép tính :

3

2 : 16 , 1 25

4

 + ( -7)

2

7

1

4 1

Bài 2 : Tìm x biết : a ) 1  x - 1,7 = 5,7 b ) 3 x - 15 = - 6

Bài 3: Số học sinh khối 7, 8, 9 ở một trờng Trung học cơ sở tỉ lệ với 5, 6, 7 Tính số học sinh mỗi khối biết

rằng số học sinh khối 7 ít hơn số học sinh khối 8 là 50 học sinh

Bài 4: So sánh các số thực: a) 0,837 và

6

5

b) 4 3 và 3 4

ĐỀ 6 kiểm tra chƯƠNG I - đại số 7

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

1 0 , 01  0 , 25 bằng 0 , 26

2 4 I

3

3

2 3

2

x

4 5  2

5 35 34 = 320

6 Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dơng

Câu 2 (1 điểm) Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc kết quả đúng của x

1) x +

5

2

=

3

1

21

19

2) x -

7

3

=

3

4

10 1

3) -x -

7

4

=

5

3

4) -

5

7

- x =

2

3

35 1

e)

15

1

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)

5

) 3 ( 3

1 39 9

4 3

1

19

9

 5

2 3

2 3

5

6 2

3 27

5

c) 

3

81 9 25

16

3 2

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x: 0 , 6 4

5

2

x

Câu 3: (2 điểm) Một lớp học có 48 học sinh gồm các loại giỏi, khá, trung bình Biết rằng số học sinh giỏi, khá, trung bình lần lợt tỉ lệ với 4; 5 và 3 Tính số học sinh mỗi loại

ĐỀ 7 kiểm tra chƯƠNG I - đại số 7

I phần trắc nghiệm (5 điểm)

1 Kết quả nào sau đây là đúng.

A

15

14 5

7

.

3

2

14

27 8

9 7

12

C

27

35 3

7 9

5

D

14

26

7

4

.

8

13

2 Kết quả nào sau đây là đúng.

Trang 4

A

5

16 3

4

:

5

12

B

4

11 2

3 : 6

11

C 15

8 3

4 : 5

2

D

35

18 6

5 : 7

3

3 Kết quả của phép tính  0 , 23  0 , 77 là: A 1 B – 1 C 0,1 D – 0,54

4 Để tính tổng S = (- 2,5) + 4,2 + (- 7,5) + 3,8 một học sinh đã làm từng bớc nh sau:

(1) S = [(- 2,5) + (- 7,5)] + [4,2 + 3,8]

(2) S = 10 + 8 (3) S = 18 Học sinh trên đã sai từ bớc thứ mấy?

A Bớc (1) B Bớc (2) C Bớc (3) D Các bớc đều đúng

5 Phân số nào sau đây đợc viết dới dạng số thập phân hữu hạn:

A

30

11

B

7

12

C

9

25

D

25

8

6 Cách viết nào dới đây là đúng? A 0,15 = 0,(151) B 1,46 = 1,(46)

C 1 ,72

11

19

 D Không có cách viết nào đúng

7 Cho x = 9,67284 Khi làm tròn số đến ba chữ số thập phân thì số x là:

8 Cho 5,2 x + (- 1,5) x + 8,4 = 1 thì giá trị của x là:

A -2 B 1 C -1 D Một giá trị khác

II) phần tự luận (5 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý:

a)

21

16 5 , 0 23

4 21

5 23

4

3

1 33 7

3 3

1 19 7

3

3

1

x b) x : (- 2,14) = (- 3,12) : 1,2

Câu 3 (1,5 điểm) Trong một cuộc thi có thởng, ba lớp 7A, 7B, 7C đợc số phần thởng tỉ lệ với các số 2, 3, 5 Biết rằng số phần thởng mà cả ba lớp nhận đợc tổng cộng là 30 Tính số phần thởng của mỗi lớp

ĐỀ 8 kiểm tra chƯƠNG I - đại số 7

A TRĂC NGHIỆM: (4 điểm)

Cõu 1: Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu hỏi sau:(2đ)

1 33.32 = A 36 B.31 C.35 D 96

2 Nếu x  4thỡ x = A.–2; B 2 C.16 D –16

3 Từ tỉ lệ thức 1,2 : x = 2: 5  x = A.3 B 3,2 C.0,48 D 2,08

4 (-2).(-3)  

 

 

3

2 2

1

A.1 B.-2 C.-1 D.2

Cõu 2: Cõu nào đỳng, cõu nào sai (đỏnh dấu X vào ụ vuụng của cõu lựa chọn)(2đ)

1 xm:xn = xm-n (x0, m n)  

3 Nếu a là số thực thỡ a được viết dưới dạng số thập

phõn hữu hạn và số thập phõn vụ hạn  

4 Với mọi x Q ta luụn cú x  x  

B PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Cõu 3 :(2đ) Thực hiện phộp tớnh (tớnh nhanh nếu cú thể)

 

 

2

5 3

2

5

3

b 7,5 : 

 

 

3

5 : 2

1 2 3

5

c

2

1 13 4

3 2

1 37 4

3

 

9

8 7

4 2

1 2

e, 13 14 14 211 1

27 21 27   13 3  ; f,

4 5 4  5 ; g, (-8,43 25 ) 0,4 =

Cõu 4 :(2đ) Tỡm x biết : a / 1 x  3 b/ 2 43 21 54

x

Cõu 5:(2đ) Ba cạnh của tam giỏc tỉ lệ với 4:3:2 Chu vi tam giỏc là 27dm Tớnh độ dài 3 cạnh của tam gg

ĐỀ 9 kiểm tra chƯƠNG I - đại số 7

A TRĂC NGHIỆM:

Câu 1Điền vào chỗ trống để có các phép tính đúng.

Trang 5

a ) (- 0,3)4 (- 0,3)2 = (- 0,3)… b) P = 8

3 2 3

9

9 = ……… c) 31 2

=

3

1

d)

6 2

8

7

3

:

7

3

Câu 2 Điền dấu X vào ô thích hợp.

a)  52 5

b) 7,5(6)  Q c) 1,2(67)  R d) 5  3

Câu 3 Trong các số sau, số nào bằng 2

5

 ? A 26

2

2 5

 

 

 

C

2

2 5

 

 

 

D 10

25

Câu 4 Giá trị của x trong tỉ lệ thức

5 1 4 2

x

 là: A 5

2

Câu 5 Cho ba số thực x = - 2,36; y = - 2,366; z = - 2,3(6) Khi đó:

A x > y > z B x < y < z C x = z > y D x < y = z

B Tự luận (6 điểm)

Câu 6 Tìm x biết:

a) 2 1

: 2 : ( 0,3)

3 x  2  b)

5 x 4 c)

3 x  d)3

2

3 1,5

x

 e),3 2 29

4 5 x60

Cõu 7: thực hiện phộp tớnh: a)

2

: 2

  ; b) 5, 7 3, 6 3.(1, 2 2,8)

Cõu 8: Hai lớp 7A; 7B đi lao động trồng cây Biết rằng tỉ số giữa số cây trồng đợc của lớp 7A và lớp 7B là 0,8

và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây Tính số cây mỗi lớp đã trồng

ĐỀ 10 kiểm tra chƯƠNG I - đại số 7

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ).

Cõu 1: Hóy chọn kết quả đỳng trong cỏc cõu sau:

A  0, 4 3 0, 44   0, 412 B

6

2 3

 

 

  :

2

2 3

 

 

  =

3

2 3

 

 

  C

4 2

1 2

  

  

 

=

6

1 2

 

 

  D

5

3 4

 

 

  3

4

=

6

3 4

 

 

 

Cõu 2: Hóy chọn kết quả đỳng trong cỏc cõu sau:

A 0,75   0,75 B 4 7 11   C 3 3

  D  0,5 0,5

Cõu 3: Cho x = 2, giỏ trị của x là: A x = - 4 B x = 2 C x = 4 D Một kết quả khỏc.

Cõu 4: Chọn cõu đỳng trong cỏc khẳng định sau:

A Số hữu tỉ gồm cỏc số hữu tỉ dương và cỏc số hữu tỉ õm

B B Số 0 vừa là số hữu tỉ dương vừa là số hữu tỉ õm

C Mọi số vụ tỉ đều là số thực D Mọi số hữu tỉ đều là số vụ tỉ

Cõu 5: Phõn số nào sau đõy viết được dưới dạng số thập phõn hữu hạn

A 31

30 B

12

25

8 125.2

2

a b

 và b - a = - 10 Giỏ trị của a và b lần lượt là:

A 6 và 4 B 6 và – 4 C – 6 và 4 D – 4 và – 6

II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)

Cõu 1: (3 điểm) Thực hiện phộp tớnh (bằng cỏch hợp lý nếu cú thể):

)15 0,5 7 7 5

a     )177 50 323 50: :

5 17 5 17

b

2

5

)

c      

 

Cõu 2: (2 điểm) Tỡm x biết : )2 3

a  x  )6, 4 : ( 5 ) ( 1,6) : 3bx  

Trang 6

Cõu 3: (2 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cõy biết số cõy trồng của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ

với 0,8; 0,9 ; 1 và lớp 7A trồng ớt hơn lớp 7B là 5 cõy Tớnh số cõy trồng của mỗi lớp?

ĐỀ 11 kiểm tra chƯƠNG I - đại số 7

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 ĐIỂM)

Mỗi cõu hỏi dưới đõy cú kốm cõu trả lời a,b,c,d,hóy khoanh trũn chữ đứng trước cõu trả lời đỳng

Caõu 1: Tớnh 1 2

2 3  a.3

5

b 1

6

Caõu 2: Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa -5 laứ: a 5 b.-5 c Taỏt caỷ ủeàu sai

Caõu 3: 32.37= a 314 b 39 c 99

Caõu 4 25.55 = a 510 b.1025 c Taỏt caỷ ủeàu sai

Caõu 5: Trong hai soỏ 2600 vaứ 3400 soỏ naứo lụựn hụn

Caõu 6: ( 7) 2  a -7 b 49 c 7

PHẦN II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Caõu 1 :Thửùc hieọn tớnh:

a.15 7 19 20 3

34 21 34 15 7    b 9 : (2 3) 18 : (2 3)

7  5  7  5

Caõu 2 : tỡm x bieỏt : a) 3 2 4 x   b) 96 -2x = 100

Caõu 3 : Soỏ hoùc sinh 3 lụựp 6A,6B,6C tổ leọ vụựi 9;10;8 Bieỏt hoùc sinh lụựp 6A ớt hụn lụựp 6B laứ 5 em Hoỷi moói

lụựp coự bao nhieõu hoùc sinh?

Caõu 4 : Ruựt goùn bieồu thửực: 12 355 42 12 355 55

12 9 12 3

Ngày đăng: 29/09/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w