1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tin 8 kì II

69 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết nhu cầu cần có câu lệnh lặp trong ngôn ngữ lập trình.- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần.. - Câu l

Trang 1

to một khu vực trên bản đồ, tìm hiều vùng sáng - tối trên bản đố, thay đổi thời gian hệthống hiện thời để quan sát sự chuyển động của vùng sáng – tối.

2)Kiểm tra bái cũ:

- Câu hỏi: ?Em hãy kể tên một vài phần mềm mà em đã được học, thông qua phần

mềm em sẽ hiểu biết thêm về thiên nhiên?

(Học địa lý thế giới với Earth Explorer (lớp 7), Quan sát trái đất và các vì sao trong hệmặt trời (lớp 6))

3)Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu phần mềm

GV- Các vị trí khác nhau trên Trái Đất nằm

trên các múi giờ khác nhau

GV- Phần mềm Sun times sẽ giúp các em nhìn

được toàn cảnh các vị trí, thành phố, thủ đô

của các nước trên toàn thế giới và rất nhiều

thông tin liên quan đến thời gian

+ Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến

thức

1 Giới thiệu phần mềm

- Phần mềm Sun times sẽ giúp các

em nhìn được toàn cảnh các vị trí,thành phố, thủ đô của các nướctrên toàn thế giới và rất nhiềuthông tin liên quan đến thời gian

Trang 2

* Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khởi động phần

mềm.

GV:- ? Em hãy nêu cách khởi động phần mềm.

HS: - Nháy đúp vào biểu tượng để khởi động

phần mềm

GV:Yêu cầu học sinh khởi động phần mềm trên

máy tính.

+ Học sinh khởi động phần mềm trên máy tính

theo yêu cầu của giáo viên.

+ Hoạt động 3 : Tìm hiểu màn hình chính của

phần mềm.

GV:- Yêu cầu học sinh quan sát và cho biết màn

hình chính của phần mềm gồm những gì?

HS:- Màn hình chính của phần mềm gồm:

+ Các vùng sáng tối khác nhau.Vùng sáng cho

biết vị trí thuộc vùng này hiện thời là ban ngày,

vùng tối là ban đêm.

+ Giữa vùng sáng tối có 1 đường vạch liền, đó là

ranh giới giữa ngày và đêm.

+ Trên bản đồ có những vị trí được đánh dấu đó

chính là các thành phố và thủ đô của các quốc gia.

Hoạt động 4 : Tìm hiểu cách thoát khỏi phần

Trang 3

to một khu vực trên bản đồ, tìm hiều vùng sáng - tối trên bản đồ .

2)Kiểm tra bái cũ:

- Câu hỏi: ?Em hãy cho biết phần mềm Sun Time dùng để làm gì?

3)Bài mới:

+ Hoạt động 1: Tìm hiểu cách sử dụng phần mềm

GV:- Muốn phóng to để quan sát một vùng bản

đồ chi tiết ta nhấn giữ nút phải chuột và kéo thả từ

một đỉnh đến đỉnh đối diện của hình chữ nhật này.

+ Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức.

GV: - Yêu cầu HS nghiên cứu cách để quan sát và

nhận biết ngày và đêm.

HS:- Trên bản đồ có các vùng sáng, tối khác nhau

cho biết thời gian hiện tại của các vùng này là

ngày hay đêm.

GV:- Cho hs quan sát và xem thông tin thời gian

chi tiết của một địa điểm cụ thể.

- Học sinh chú ý quan sát theo sự hướng dẫn của

c) Quan sát và xem thông tin thời gian

chi tiết của một thời điểm cụ thể:

Trang 4

GV:- Cho hs quan sát vùng đệm giữa ngày và

đêm.

HS:- Vùng có màu đen trên bản đồ có thời gian

ban đêm Xung quanh vùng này có một giải phân

cách sáng-tối, đó chính là vùng đệm giữa ngày và

đêm.

+ Hoạt động 2: Tìm hiểu một số chức năng khác

của phần mềm.

GV:- Để hiện và không hiện hình ảnh bầu trời

theo thời gian ta thực hiện như sau: Option =>

Maps và chọn hoặc hủy chọn tại mục Show Sky

Color.

+ Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức

GV:- ?Để cố định vị trí và thời gian quan sát ta

làm như thế nào?

HS:- Để chuyển cách thức thay đổi thông tin này

ta chọn Option => Maps => chọn học hủy chọn

mục Hover Update.

GV:- Yêu cầu HS quan sát cho biết cách tìm các

địa điểm có thông tin thời gian trong ngày giống

nhau

+ Các bước thực hiện:

- Chọn vị trí ban đầu.

- Chọn Option => Anchor time to => chọn mục

Sunrise để tìm theo thời gian.

GV:- Tìm kiếm và quan sát nhật thực trên trái đất

ta thực hiện:

* Chọn địa điểm muốn tìm nhật thực.

* Thực hiện lệnh View => Eclipse.

+ Học sinh chú ý quan sát cách thực hiện.

d) Quan sát vùng đệm giữa ngày và

đêm.

4 Một số chức năng khác

a) Hiện và không hiện hình ảnh bầu trời theo thời gian.

b) Cố định vị trí và thời gian quan sát:

c) Tìm kiếm địa điểm có thông tin thời gian trong ngày giống nhau:

Trang 5

- Biết nhu cầu cần có câu lệnh lặp trong ngôn ngữ lập trình.

- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần

- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trớc for ….do trong pascal

2)Kiểm tra bỏi cũ:

- Khụng kiểm tra

3)Bài mới:

Hoạt động 1 :Các công việc phải thực

hiền nhiều lần ( 8 phút)

Các công việc phải thực hiền nhiều lần

GV: Trong cuộc sống hằng ngày nhiều mỗi

ngời đều có các công việc riêng khác nhau

? Em hãy lấy ví dụ về một số việc hàng

ngày của em

biết trớc số lần lặp đi lặp lại và công việc

nào chúng ta cha biết số lần lặp lại của nó?

HS: Tách ví dụ thành hai loại (một loại đã

biết trớc số lần lặp và một loại cha biêt số

lần lặp )

GV: Nhận xét và kết luận

1 Các công việc phải thực hiền nhiều lần

Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện

đúng công việc, trong nhiều trờng hợpkhi viết một chơng trình máy tínhchúng ta cũng phải viết lặp lại nhiềucâu lệnh thực hiện một phép tính nhất

Trang 6

HS: nghiên cứu ví dụ 1.

GV: Phân tích, hớng dẫn viết thuật toán ví

GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 2

? Ví dụ 2 công việc gì đợc thực hiện nhiều

lần

HS: Trả lời

? Qua hai ví dụ trên, các em hãy chỉ ra

những công việc đợc lặp đi lặp lại?

- Mọi ngôn ngữ lập trình đều có

“cách” để chỉ thị cho máy tính thựchiện cấu trúc lặp với một câu lệnh Đó

HS: Ghi cấu trúc vòng lặp vào vở

GV: Giải thích từng thành phần trong cấu

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to

Biến đếm là biến đơn có kiểu nguyên

(có thể là kiểu kí tự hoặc kiểu đoạncon)

Giá trị đầu, giá trị cuối là số cụ thể

hoặc là biểu thức có kiểu cùng kiểuvới biến đếm, giá trị cuối phải lớn hơngiá trị đầu

Câu lệnh có thể là câu lệnh đơn hoặc

câu lệnh kép

- Câu lệnh sẽ đợc thực hiện nhiều lần,mỗi lần thực hiện câu lệnh là một lầnlặp và sau mỗi lần lặp biến đếm sẽ tự

động tăng lên 1 đơn vị, tăng cho đếnkhi giá trị của biến đếm lớn hơn giátrị cuối thì vòng lặp đợc dừng lại

Bài 4 SGK (Tr61)

Giá trị của j sau mỗi lần lặp sẽ đợc

Trang 7

tăng thêm 2 đơn vị

2, 4, 6, 8, 10, 12

4) Củng cố:(7 phút)

GV: Đa ra bài tập 4

HS đa ra phán đoán kết quả

? Dựa vào hoạt động vòng lặp em lãy liệt kê cụ thể từng bớc và cho kết quả sau từng ớc

b-HS: Hoạt động theo nhóm bàn trong 5 phút và trả lời

Nhận xét, bổ sung

GV: Kết luận

5) Hướng dẫn về nhà:(1 phút)

- Viết chơng trình tính tổng 100 số tự nhiên, N số tự nhiên đầu tiên

IV RÚT KINH NGHIỆM.

- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trớc for ….do trong pascal

- Hiểu cấu trúc câu lệnh ghép

2) Kĩ năng:

- Viết đúng đợc lệnh for ……… do trong một số tình huống đơn giản

- Biết kết hợp câu lệnh ghép và câu lệnh lặp for ………do vào giải quyết một số bài toán

2)Kiểm tra bỏi cũ:

- Cõu hỏi: ? Em hãy viết câu lệnh For to do

? Nêu hoạt động của vòng lặp?

HS:- Cấu trúc của câu lệnh lặp:

Trang 8

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

- Câu lệnh sẽ đợc thực hiện nhiều lần, mỗi lần thực hiện câu lệnh là một lần lặp và sau mỗi lần lặp biến đếm sẽ tự động tăng đi 1 đơn vị, tăng cho đến khi giá trị của biến đếm lớn hơn giá trị cuối thì vòng lặp đợc dừng lại

Số lần lặp = giá trị cuối-giá trị đầu+1

=> for …do là cấu trúc lặp với số lần lặp biết trớc

3)Bài mới:

Hoạt động 1: Ví dụ về câu lệnh lặp

GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 3

GV: Minh họa chơng trình của ví dụ 3

HS: Quan sát ghi bài

GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 4

? Để in ra chữ ‘O’ ta sử dụng lệnh nào

HS: Trả lời

Để in ra 20 chữ ‘O’ ta cần 20 câu lệnh

writeln(‘O’; Viết thế rất mất thời gian

? Em hãy sử dụng câu lệnh lặp để viết in ra 20

Program lap;

Var i: integer;

BeginFor i:=1 to 10 doWriteln(‘day la lan lap thu’, i);

GV và HS cùng xây dựng viết chơng trình dựa

vào thuật toán

Lu ý: kiểu số Longint

GV: Đa ra ví dụ 6 Hớng dẫn ví dụ6

Tổ chức Hs hoạt động cá nhân trong 3 phút

Sau đó hoạt động theo nhóm nhỏ làm ví dụ 6

HS: Hoạt động cá nhân sau đó hoạt động nhóm

thống nhất kết quả

4 Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp

Ví dụ 5 Tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên

Ví dụ 6 Tính day tha của N số tự nhiên đầu tiên

Trang 9

Nhận xét, bổ sung.

GV: Kết luận đa ra bài viết chơng trình

HS: Quan sát kết quả và ghi bài

4) Củng cố:

Tóm tắt kiến thức trọng tâm đã học

HS đọc ghi nhớ

5) Hướng dẫn về nhà:

- Học lại bài về câu lệnh lặp For to do Xem lại các ví dụ SGK

Về nhà làm bài tập : Tính tổng các số chẵn của dãy số N và tính tổng các số lẻ.

Gợi ý: Kiểm tra số đó là chẵn thì điều kiện IF N mod 2 =0 then S:=S+i;

IV RÚT KINH NGHIỆM.

- Đọc tài liệu ở nhà trước khi

- HS: Vở ghi

III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.

1)Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số:

2)Kiểm tra bỏi cũ:

- Cõu hỏi: ? Sử dụng vũng lặp for … do viết chương trỡnh tớnh tổng của 10 số tự nhiờn

đầu tiờn?

3)Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập dạng lớ thuyết

GV: Đưa ra đề bài toỏn, yờu cầu học sinh

nghiờn cứu theo nhúm

-HS: Hoạt động theo nhúm tỡm cõu trả lời

- HS: Đại diện của hai nhúm trỡnh bày kết quả

Bài 1: SGK (T60)

Trang 10

của nhóm.

-GV: Nhận xét kết quả cuối cùng

- GV: Đưa bài tập 2 lên bảng, yêu cầu một học

sinh đứng tại chỗ trả lời

- HS: Một học sinh đứng tại chỗ trả lời bài tập

2 một học sinh khác đứng tại chỗ nhận xét

- GV: Kết luận kết quả của bài 2

-GV: GV: Đưa ra đề bài toán, yêu cầu học sinh

nghiên cứu theo nhóm

-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu trả lời

- HS: Đại diện của hai nhóm trình bày kết quả

của nhóm

- GV: Nhận xét

Bài 2: SGK (T60)

- Câu lệnh lặp có tác dụng chỉ dẫncho máy tính thực hiện lặp lại mộtcâu lệnh hay một nhóm câu lệnh với một số lần nhất định

- Câu lệnh lặp làm giảm nhẹ công sức của người viết chương trình

Bài 3 SGK (T60)

- Điều kiện cần kiểm tra trong câulệnh lặp for … do là giá trị của biến đếm phải nằm trong đoạn [giá trị đầu, giá trị cuối ], nếu thoảmãn điều kiện đó thì câu lệnh sẽ được thực hiện, nếu không thoả mãn câu lệnh sẽ bị bỏ qua

Hoạt động 2: Bài tập dạng thực hành

GV: Đưa ra đề bài toán và yêu cầu một học

sình đứng tại vị trí để trả lời bài tập

-HS: 1em đứng tại vị trí trả lời, 1 em khác

nhận xét

- GV: Nhận xét kết quả câu trả lời của 2 bạn

- GV: Đưa bài tập

- HS: Suy luận kết quả theo lí thuyết

- GV: Ghi kết quả suy luận của học sinh

- HS: Làm việc theo nhóm, sau 5 phút đại

diện của 2 nhóm sẽ lên báo báo kết quả

c) sai cấu trúc câu lệnhd) sai cấu trúc câu lệnhe) biến đếm có kiểu là kiểu số thực nên không hợp lệ

Bước 4: nếu i<=n quay về bước 2Bước 5: ghi kết quả A ra màn hình và kết thúc thuật toán

4) Củng cố:

- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học

- Giáo viên nhận xét tiết học, rút kinh nghiệm tiết học

Trang 11

- Về nhà viết chương trình pascal bài 6 SGK (T61)

IV RÚT KINH NGHIỆM.

 HS: tìm hiểu một số bài toán và chỉ ra thuật toán

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1)Ổn định tổ chức:(1’)

- Kiểm tra sĩ số:

2)Kiểm tra bái cũ:(5’)

- Câu hỏi: ? Nêu cấu trúc câu lệnh lặp đơn, câu lệnh lặp ghép, có biết ý nghĩa của câu

lệnh lặp

3)Bài mới:(31’)

Trang 12

Hoạt động 1 : nội dung

GV: giành thời gian 15 phút để HS lập trình

GV :? Để kết quả trông dễ nhìn ta sử dụng Câu

cột và WhereY cho biết số thứ tự của hàng

con trỏ về vị trí cột 5 của hàng hiện tại

Bài 1( SGK)

uses crt;

var N,i:integer;

beginclrscr;

write('Nhap so N='); readln(N);writeln;

In toàn bộ bảng cửu chương

uses crt;

var N,i:integer;

beginclrscr;

writeln('Bang nhan ',N);

writeln;

for N:=1 to 10 dofor i:=1 to 10 do writeln(N,' x',i:2,' = ',N*i:3);

readlnend

Chỉnh sửa câu lệnh lặp củachương trình như sau:

for i:=1 to 10 do begin

GotoXY(5,WhereY); writeln(N,' x',i:2,' = ',N*i:3); writeln

end;

Trang 13

Câu 2: Hãy cho biết tác dụng của câu lệnh lặp với số lần biết trước?

Câu 3: Trình bày cấu trúc của câu lệnh lặp và nêu cách hoạt động của nó?

Trang 14

3)Bài mới:

Hoạt động 1 : nội dung

- Tương tự như bài 1, GV cho HS gõ bài làm

của mình ở nhà vào máy

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.

- GV quan sát trên máy HS và chữa lại chỗ sai

- HS quan sát và theo dõi

- GV cho HS chữa bài vào vở

- HS ghi bài vào vở

Bài tập 3 :

- GV: Đưa ra nội dung của bài toán: Viết

chương trình in ra màn hình bảng nhân của một

số từ 1 đến 9, và dừng màn hình để có thể quan

sát kết quả.

- GV: Đưa nội dung chương trình lên màn hình,

yêu cầu học sinh đọc hiểu chương trình

- HS: Nghiên cứu bài toán, tìm input và output

- GV: yêu cầu một học sinh đứng tại vị trí trình

bày hoạt động của chương trình, các nhóm khác

cùng tham gia phân tích

- HS: đọc, phân tích câu lệnh, tìm hiểu hoạt

động của chương trình

- GV: yêu cầu học sinh lập bảng hoạt động của

chương trình theo mẫu:

Giả sử N=2:

Bài 2: Viết chương trình tìm

xem có bao nhiêu số dương trong

n số nhập vào từ bàn phím?

Program tinh_so_cac_so_duong; Uses crt;

Var i,A, dem, n: integer;

Begin Clrscr;

Dem:=0;

Writeln(‘Nhap vao so n’); readln(n);

For i:=1 to n do begin

writeln(‘nhap vao so thu’,i); readln(A);

if A>0 then dem:=dem+1;

Var i, n: integer;

Begin Clrscr;

Writeln(‘Nhap vao so n’); readln(n);

Writeln(‘Bang nha’,n);

Writeln;

For i:=1 to 10 do Writeln(n,’x’,i:2,’=’,n*i:3);

Trang 15

Bước i i<=10 Writeln(n,’.’,i,’=’,n*i)

- HS tham gia hoạt động của GV

- HS: các nhóm lập bảng và đại diện nhóm báo

cáo kết quả

- GV: nhận xét

- GV: cho chương trình chạy trên máy, yêu cầu

học sinh quan sát kết quả

Bài tập 4:

- GV: giới thiệu cấu trúc lệnh for lồng, hướng

dẫn học sinh cách sử dụng lệnh

- HS: ghi chép cấu trúc và lĩnh hội

- GV: đưa nội dung chương trình bài thực hành

3 lên màn hình, yêu cầu học sinh đọc chương

trình, tìm hiểu hoạt động của chương trình

- HS: hoạt động theo nhóm, tìm hiểu hoạt động

của chương trinh, đại diện của nhóm báo cáo kết

quả thảo luận

- GV: cho chạy chương trình

- HS : quan sát kết quả trên màn hình

Readln;

End.

Bài tập 4: Sử dụng lệnh For lồng trong for

* Câu lệnh for lồng trong for:

- For <biến đếm1:= giá trị

đầu> to <giá trị cuối> do

đầu> to <giá trị cuố> do

For j:=0 to 9 do Writeln(10*i+j:4);

- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học

- Nhận xét, rút kinh nghiệm tiết thực hành

5) Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo vở ghi, ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện viết, làm đi làm lại

nhiều lần

Trang 16

- Xem trước các bài tập để tiết sau làm bài tập.

IV RÚT KINH NGHIỆM.

= *=*=*=*®*=*=*=*= Ngày Dạy: / /

Ngày Dạy: / /

Tuần: 23 + 24

Tiết: 44 + 45

I/ MỤC TIÊU:

1) Kiến thức :

- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước trong ngôn ngữ lập trình;

- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc đến khi một điều kiện nào đó được thoả mãn;

2) Kĩ năng:

- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while do… trong Pascal

3) Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng

II/ CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: SGK, máy chiếu, các ví dụ về chương trình.

- Học sinh: Dụng cụ học tập.

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1)Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số:

2)Kiểm tra bái cũ:

Câu hỏi:

- Viết thuật toán tính tổng 100 số tự nhiên đầu tiên 1,2,3,…,99,100

Trả lời

Bước 4 Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán

3)Bài mới:

Trang 17

Với bài toán trên, trong Turbo Pascal ta sử dụng vòng lặp for…to…do thì sẽ thực hiện dễ dàng Nhưng nếu ta thay số 100 bởi n ( tính tổng n số tự nhiên đầu tiên ) thì ta sẽ gặp nhiều khó khăn trong việc sử dụng vòng lặp for…to…do, bởi lúc này số lần lặp không biết trước Vậy ta phải làm như thế nào ? Để giải quyết bài toán này chúng ta đi tìm hiểu bài mới.

Hoạt động 1: Các hoạt động lặp với số lần chưa biết trước

- GV: Nhắc lại tác dụng của câu lệnh lặp với số lần

- GV: Trong ví dụ 1, Long gọi cho Trang, Long có

xác định được Long sẽ gọi cho Trang mấy lần hay

không? Khi nào hoạt động gọi điện thoại của Long

- GV: Hướng dẫn HS xây dựng thuật toán

- HS: Nghe giáo viên hướng dẫn, sau đó tự xây

- GV: Việc thực hiện lập lại các phép cộng trên với

số lần chưa biết trước phụ thuộc vào điều kiện gì?

Phép cộng chỉ dừng khi nào?

- HS trả lời: Điều kiện s<=1000 và chỉ dừng khi

kết quả kiểm tra là sai.

- GV : Giới thiệu sơ đồ khối

1 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết trước:

a/ Ví dụ 1:

b/ Ví dụ 2: Nếu cộng lần lượt n số

tự nhiên đầu tiên (n = 1, 2, 3, ),

Cần cộng bao nhiêu số tự nhiên

đầu tiên để ta nhận được tổng Tn

1; ngược lại chuyển tới bước 4.

+ Bước 3 S ← S + n và quay lại

Trang 18

- HS theo dõi và tiếp thu

Hoạt động 3: Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước

- Trước khi đi tìm hiểu cú pháp của câu lệnh lặp với

số lần chưa biết trứơc GV gọi HS nhắc lại cú pháp

của câu lệnh lặp với số lần biết trước.

+ Điều kiện thường là phép toán so sánh

+ Câu lệnh có thể là câu lệnh đơn giản hay câu

lệnh phức tạp.

- HS: chú ý lắng ghe và ghi chép.

- GV: Dựa vào cú pháp hãy nêu hoạt động của câu

lệnh lặp với số lần chưa biết trước?

- HS nêu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần

chưa biết trước.

- GV: Giới thiệu chương trình mẫu

- GV: Giới thiệu chương trình mẫu sgk ( Giáo viên

in chương trình mẫu trên)

- HS: Quan sát

- GV: Chạy tay cho học sinh xem

- HS: chú ý nghe và tự chạy tay lại

- GV: Yêu cầu học sinh mở máy tính và mở chương

trình ví dụ 3 ( giáo viên chuẩn bị chương trình mẫu

2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

Trong Pascal câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước có dạng:

while <điều kiện> do <câu lệnh>;

Trong đó:

- Điều kiện thường là một phép so

sánh;

- Câu lệnh có thể là câu lệnh đơn

giản hay câu lệnh ghép.

* Hoạt động:

Bước 1 : Kiểm tra điều kiện Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay

Trang 19

và đưa lên các máy )

- GV: Chạy tay cho học sinh xem chương trình mẫu

- HS: Chú ý nghe và tự chạy tay lại

- GV: Cho học sinh chạy chương trình trên máy.

- HS thực hiện yêu cầu

- GV: Chạy chương trình này, ta nhận được giá trị

ntn?

- HS: Nếu chạy chương trình này ta sẽ nhận được n

= 45 và tổng đầu tiên lớn hơn 1000 là 1034.

- GV: Giới thiệu ví dụ 5.

- GV: Cho học sinh quan sát chương trình

- HS quan sát chương trình

- GV: Ví dụ này cho thấy rằng chúng ta có thể sử

dụng câu lệnh while…do thay cho câu lệnh for…

Ví dụ 4 Chương trình Pascal dưới

đây thể hiện thuật toán tính số n

Hoạt động 4: Lặp vô hạn lần – Lỗi lập trình cần tránh

- GV: Khi viết chương trình sử dụng cấu trúc lặp

cần chú ý tránh tạo nên vòng lặp không bao giờ kết

- Vì sao chương trình trên lặp vô hạn lần?

- HS trả lời: Trong chương trình trên, giá trị của

biến a luôn luôn bằng 5, điều kiện a<6 luôn luôn

đúng nên lệnh writeln('A') luôn được thực hiện.

- Do vậy, khi thực hiện vòng lặp, điều kiện trong

3 Lặp vô hạn lần – Lỗi lập trình cần tránh:

- Khi thực hiện vòng lặp, điều kiện

trong câu lệnh phải được thay đổi

để sớm hay muộn giá trị của điều kiện được chuyển từ đúng sang sai.

Chỉ như thế chương trình mới không "rơi" vào những "vòng lặp

vô tận".

Trang 20

câu lệnh phải được thay đổi để sớm hay muộn giá

trị của điều kiện được chuyển từ đúng sang sai Chỉ

như thế chương trình mới không "rơi" vào những

"vòng lặp vô tận".

4) Củng cố:

- Đọc ghi nhớ.

- Nêu vài ví dụ về hoạt động lặp với số lần chưa biết trước?

- Nêu cú pháp câu lệnh lặp While do? Dựa trên sơ đồ hãy nêu quá trình thực hiện câu lệnh lặp?

5) Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo vở ghi

- Làm các bài tập vào vở. IV RÚT KINH NGHIỆM.

= *=*=*=*®*=*=*=*= Ngày Dạy: / /

Tuần: 24

Tiết: 46

BÀI TẬP

I/ MỤC TIÊU:

1) Kiến thức :

- Củng cố kiến thức vòng lặp với số lần lặp chưa biết trước và câu lệnh ghép

2) Kĩ năng:

- Viết được chương trình Pascal có sử dụng vòng lặp While do

- Biết sử dụng câu lệnh ghép

- Rèn kỹ năng đọc hiểu chương trình có sử dụng vòng lặp while do

3) Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các dạng bài tập ứng dụng

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Sách giáo khoa, giáo án, chuẩn bị một số thuật toán và chương trình

- HS: Vë ghi

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1)Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số:

2)Kiểm tra bái cũ:

- Kiểm tra bài cũ trong quá trình làm bài tập

3)Bài mới:

Trang 21

Hoạt động 1: Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng giải bài tập

- HS chú ý theo dõi và tiếp thu

- GV yêu cầu HS ghi vở

- Điều kiện thường là một phép so sánh;

- Câu lệnh có thể là câu lệnh đơn giản

hay câu lệnh ghép

Câu lệnh lặp này được thực hiện:

Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.

Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh

sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp

kết thúc Nếu điều kiện ĐÚNG, thực hiện

câu lệnh và quay lại bước 1.

Hoạt động 2: Giải bài tập trong SGK

Bài 2 trang 71 SGK: Phát biểu sự khác

biệt giữa câu lệnh lặp với số lần lặp cho

trước và câu lệnh lặp với số lần lặp chưa

biết trước?

- GV yêu cầu HS đọc và nghiên cứu bài

tập 2

- HS đọc đề

- GV cho HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

- HS suy nghĩ, thảo luận và trả lời

- GV goi 1 HS khác nhận xét

- 1HS khác đứng tại chỗ nhân xét câu

trả lời của bạn

Bài 2: Sự khác biệt giữa câu lệnh lặp

với số lần lặp cho trước và câu lệnh lặpvới số lần lặp chưa biết trước là ở cácđiểm sau đây:

a) Như tên gọi của nó, câu lệnh lặp với

số lần lặp cho trước chỉ thị cho máytính thực hiện một lệnh hoặc một nhómlệnh với số lần đã được xác định từtrước, còn với câu lệnh lặp với số lầnlặp chưa biết trước thì số lần lặp chưađược xác định trước

b) Trong câu lệnh lặp với số lần chotrước, điều kiện là giá trị của một biếnđếm có giá trị nguyên đã đạt được giátrị lớn nhất hay chưa

Trang 22

- GV nhận xét, bổ sung và cho HS ghi

vở

- HS tiếp thu và ghi vở

Bài 3 trang 71 SGK: Tìm hiểu các thuật toán

sau đây và cho biết khi thực hiện thuật toán, máy

tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp? Khi kết

thúc, giá trị của S bằng bao nhiêu? Viết chương

trình Pascal thể hiện các thuật toán đó

a) Thuật toán 1:

Bước 1 S 10, x ← 0.5

Bước 2 Nếu S ≤ 5.2, chuyển tới bước 4

Bước 3 S S x và quay lại bước 2.

Bước 4 Thông báo S và kết thúc thuật

toán

b) Thuật toán 2:

Bước 1 S 10, n ← 0

Bước 2 Nếu S = 10, chuyển tới bước 4.

Bước 3 n n + 3, S Sn quay lại

bước 2

Bước 4 Thông báo S và kết thúc thuật

toán

- GV yêu cầu HS đọc đề bài tập 3

- HS đọc đề theo yêu cầu của GV

- GV cho HS thảo luận nhóm để trả lời

- GV yêu cầu HS dựa vào thuật toán để

Trong câu lệnh lặp với số lần cho

trước, câu lệnh được thực hiện ít nhất

một lần, sau đó kiểm tra điều kiện.Trong câu lệnh lặp với số lần chưa xácđịnh trước, trước hết điều kiện đượckiểm tra Nếu điều kiện được thoả

mãn, câu lệnh mới được thực hiện Do

đó có thể có trường hợp câu lệnh hoàn

toàn không được thực hiện

Bài 3 a) Thuật toán 1: 10 vòng lặp được thực

hiện Khi kết thúc thuật toán S = 5.0.

Đoạn chương trình Pascal tương ứng:

S:=10; x:=0.5;

while S>5.2 do S:=S-x;writeln(S);

b) Thuật toán 2: Không vòng lặp nào

được thực hiện vì ngay từ đầu điềukiện đã không được thỏa mãn nên cácbước 2 và 3 bị bỏ qua

S = 10 khi kết thúc thuật toán Đoạn

chương trình Pascal tương ứng:

S:=10; n:=0;

while S<10 do begin n:=n+3;

S:=S-n end;

writeln(S);

Trang 23

viết chương trình Pascal

- HS viết chương trình theo yêu cầu bài

- GV cho HS nghiên cứu bài tập 5

- HS thực hiện yêu cầu của GV

- GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

- HS trả lời

- GV nhận xét

- HS theo dõi, tiếp thu và ghi vở

Bài 5:

a) Thừa dấu hai chấm trong điều kiện;

b) Thiếu dấu hai chấm trong câu lệnh

- GV củng cố lại kiến thức với 3 loại vòng lặp đã học

- Ôn tập kiến thức lí thuyết từ đầu HK2

- Tự làm lại các bài tập

- Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra 1 tiết

- Về nhà làm thêm các bài tập sau:

Bài 1: Lập trình tính tổng dùng lệnh lặp While do Trong dú n là số tự nhiên đ ược nhập từ bàn phím.

i: = i+1;

End;

writeln(' Tong can tim la: ', tong:12:6);

Trang 24

Write(‘Nhap so thu nhat, a= ‘); Readln(a); a1:= a;

Write(‘Nhap so thu hai, = ‘); Readln(b); b1:= b;

While a mod b <> 0 do

Begin r:= a mod b;

Trang 25

- Rèn kỹ năng đọc hiểu chương trình có sử dụng vòng lặp while do.

Câu 1: Hãy nêu sự khác nhau giữa câu lệnh lặp với số lần biết trước và câu lệnh lặp với

số lần lặp chưa biết trước?

Câu 2: Nêu cấu trúc và cách hoạt động của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước?

3)Bài mới:

Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ

- GV: Gọi HS nhắc lại cấu trúc lênh lặp với

số lần lặp chưa biết trước?

- HS trả lời câu hỏi của GV

- GV nhận xét và chốt ý

- HS theo dõi, tiếp thu và ghi vở

- GV: Em hãy mô tả hoạt động của câu

lệnh lặp với số lần chưa biết trước?

- HS dựa vào cấu trúc câu lệnh lặp và mô tả

hoạt động của câu lệnh

- GV gọi 1 HS khác nhận xét và bổ sung

- 1 HS khác nhận xét

- GV nhắc lại một lần nữa

- HS lắng nghe và ghi bài vào vở

While <Điều kiện> Do <câu lệnh>

* Hoạt động:

Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.

Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh

sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp

kết thúc Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1.

Hoạt động 2: Bài tập 1

- GV: Yêu cầu HS đọc bài tập 1 (Tr72

SGK), cho HS thảo luận theo nhóm và làm

a Mô tả thuật toán.

INPUT: Nhập n, nhập n số nguyên

Trang 26

OUTPUT: Kết quả TBC của n số nguyên

- HS: Khi biến dem > n  phát hiện ra

điều kiện lặp của While…do

GV: Dựa vào hệ thống câu hỏi Em hãy

lần lượt hình thành việc mô tả thuật toán?

- Các nhóm lần lượt viết thuật toán lên

bảng phụ

- GV quan sát HS viết bảng phụ

- GV nhận xét

- HS tiếp thu và ghi vở

- GV cho các nhóm viết chương trình hoàn

- HS lắng nghe GV giảng bài và tiếp thu

- GV: Cho HS thực hành soạn chương trình

trên vào máy tính

- HS: tiến hành soạn thảo và dịch, chạy

chương trình, rồi lưu lại

OUTPUT: Kết quả TBC của n sốnguyên

B1: Nhập giá trị của n( tính TBC baonhiêu số);

B2: Trong khi dem <= n thì làm Nhập số thứ (1,2,3….n)(cho x)

B4: In kết quả TB, kết thúc chươngtrình

Write(‘Muon tinh TB bao nhieu son=’); Readln(n);

dem:= 0; S:=0;

While dem <= n do Begin

Write(‘Nhap so thu’, dem, ‘ =

‘ );readln(x);

S:= S + x; dem:= dem + 1; End;

TB:= S/n;

Write(‘ Vay trung binh cong ’, n,

‘so la: ‘, TB:6:2);

Readln;

Trang 27

- GV cho HS thay thế vòng lặp While…do

bằng vòng lặp xác định For…do

- Sau khi kết quả chạy chương trình đã

đúng, GV yêu cầu học sinh chữa bài của

mình đã làm ở nhà cho đúng theo chương

nhiên được nhập vào từ bàn phím có phải

là số nguyên tố hay không?

Yêu cầu một học sinh đứng tại vị trí trình

bày hoạt động của chương trình, các nhóm

khác cùng tham gia phân tích

- HS trình bày hoạt động của chương trình

- GV cho HS gõ chương trình vào máy

tính, dịch và chạy chương trình với một vài

độ chính xác khác nhau

- HS gõ chương trình vào máy của mình,

sau đó dịch và chạy chương trình theo yêu

cầu của GV

Bài 2: Đọc và tìm hiểu ý nghĩa của

từng câu lệnh sau đây

Uses Crt;

Var n,i : integer;

BEGIN ClrScr;

Write(‘Nhap vao mot so nguyen:

‘);Readln(n);

If n<=1 Then Writeln(‘N khong la

so nguyen to’);

Else Begin i:=2;

While n mod i <> 0 do i:= i+ 1;

If i = n Then Writeln(n,’ la songuyen to’)

Else Writeln(n,’ khong la songuyen to’);

End;

ReadlnEND

4) Củng cố:

- GV nhận xét, rút kinh nghiệm giờ thực hành

- Ôn lại tất cả các kiến thức đã học về các câu lệnh lặp

5) Hướng dẫn về nhà:

- Ghi nhớ cú pháp và ý nghĩa của câu lệnh lặp while do ,

- Đọc và tìm hiểu chương trình

Trang 28

- Chuẩn bị tiết sau giải bài tập.

IV RÚT KINH NGHIỆM.

- HS: Kiến thức, bút, thước, giấy nháp

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1)Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số:

2)Kiểm tra bái cũ:

- Không kiểm tra

Trang 29

For to do 2 2

Vũng lặp

khụng biết

trước

c2 3

c3 5

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

kiểu kí tự hoặc kiểu đoạn con)

Giá trị đầu, giá trị cuối là số cụ thể hoặc là biểu thức có kiểu cùng kiểu với biến đếm,

giá trị cuối phải lớn hơn giá trị đầu

Câu lệnh có thể là câu lệnh đơn hoặc câu lệnh kép.

- Câu lệnh sẽ đợc thực hiện nhiều lần, mỗi lần thực hiện câu lệnh là một lần lặp và saumỗi lần lặp biến đếm sẽ tự động tăng lên 1 đơn vị, tăng cho đến khi giá trị của biến đếmlớn hơn giá trị cuối thì vòng lặp đợc dừng lại

Cõu 2: 3 điểm

a) Thừa dấu hai chấm trong điều kiện;

b) Thiếu dấu hai chấm trong cõu lệnh gỏn;

c) Thiếu cỏc từ khúa begin và end trước và sau cỏc lệnh n:=n+1; S:=S+n, do đú vũng lặp trở

thành vụ tận.

Cõu 3: 5 điểm

Program Bai1;

Trang 30

Uses Crt;

Var i, tong, n : Integer;

Begin

Clrscr;

Writeln('CHUONG TRINH TINH TONG CUA N SO TU NHIEN DAU TIEN’);

Writeln('Moi ban nhap n=);

Readln(n);

Tong:=0;

While i>n do

tong:= tong +i;

Writeln('Tong cua ‘,n,’ la:,tong’);

- Về nhà xem lại bài

IV RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 31

- HS: xem lại về phần mềm đã được học lớp 7

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1)Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số:

2)Kiểm tra bái cũ:

- Không kiểm tra

3)Bài mới:

Hoạt động 1: giới thiệu

? Cho biết phần mềm này đã được làm

quen chưa?

? Nêu những đối tượng các em đã được

học?

? nêu chức năng của phần mềm này

HS: nghiên cứu trả lời câu hỏi

GV: tuy nhiên ở lớp 7 các em chưa được

làm quen với phần mềm tiếng việt…

của phần mềm Geogebra Với phần

mềm Geogebra tiếng Việt em sẽ thấy

các lệnh bằng tiếng Việt Chú ý rằng các

lệnh trên bảng chọn không dùng để vẽ

các đối tượng-hình Các lệnh tác động

trực tiếp với đối tượng hình học được

thực hiện thông qua các công cụ trên

thanh công cụ của phần mềm

2 Làm quen với phần mềm GeoGebra tiếng Việt

a cách khởi độngNháy chuột tại biểu tượng b) Giới thiệu màn hình GeoGebra tiếngViệt

- Màn hình làm việc chính: bảng chọn, thanh công cụ và khu vực thể hiện các đối tượng

c) Giới thiệu các công cụ làm việc chính

Trang 32

Thanh công cụ của phần mềm chứa

các công cụ làm việc chính Đây chính

là các công cụ dùng để vẽ, điều chỉnh và

làm việc với các đối tượng

Khi nháy chuột lên một nút lệnh ta sẽ

thấy xuất hiện các công cụ khác cùng

nhóm

? GV: chia 3 nhóm trình bày

- tác dụng của từng đối tượng

- các thao tác liên quan đến đối tượng

N1: nghiên cứu về các công cụ liên quan

đến điểm, đoạn thẳng,đường thẳng

N2: nghiên cứu các công cụ liên quan

đến đoạn thẳng,đường thẳng, các công

cụ di chuyển

N3: các công cụ di chuyển, các công cụ

tạo mối quan hệ hình học

N4: các công cụ tạo mối quan hệ hình

học, về các công cụ liên quan đến điểm

các nhóm trình bày kết quả của mình và

nhận xét, bổ xung nhau

các công cụ liên quan đến đoạn thẳng

đường thẳng

* Công cụ di chuyển dùng để di chuyển hình, chọn các đối tượng khi thực hiện các lệnh điều khiển thuộc tínhcủa các đối tượng

- Có thể chọn nhiều đối tượng bằng cách nhấn giữ phím Ctrl trong khi chọn

* Các công cụ liên quan đến đối tượng

điểm

mới Cách tạo: chọn công cụ và nháy

chuột lên một điểm trống trên màn hìnhhoặc nháy chuột lên một đối tượng đểtạo điểm thuộc đối tượng này

điểm là giao của hai đối tượng đã cótrên mặt phẳng

Cách tạo: chọn công cụ và lần lượt

nháy chuột chọn hai đối tượng đã có trên mặt phẳng

trung điểm của (đoạn thẳng nối) haiđiểm cho trước: chọn công cụ rồi nháychuột tại hai điểm này để tạo trungđiểm

Các công cụ liên quan đến đoạn, đường thẳng

dùng để tạo đường, đoạn, tia đi qua haiđiểm cho trước

đó nháy chuột chọn lần lượt hai điểmtrên màn hình

Trang 33

cửa sổ có dạng:

GV: chú ý chỉ nhập kí tự số

HS: vừa thực hiện nói vừa thao tác

GV: khi các em chọn các đối tượng để ý

góc trên bên trái cửa sổ hiện thị thao tác

thực hiện

thẳng đi qua một điểm cho trước và với

độ dài có thể nhập trực tiếp từ bànphím

Thao tác: chọn công cụ, chọn một

điểm cho trước, sau đó nhập một giá trị

số vào cửa sổ Nháy nút Áp dụng sau khi đã nhập xong độ dài đoạn thẳng

Các công cụ tạo mối quan hệ hình học

tạo đường thẳng đi qua một điểm vàvuông góc với một đường hoặc đoạnthẳng cho trước

Thao tác: chọn công cụ, sau đó lần

lượt chọn điểm, đường (đoạn, tia) hoặc ngược lại chọn đường (đoạn, tia) và chọn điểm

một đường thẳng song song với mộtđường (đoạn) cho trước và đi qua mộtđiểm cho trước

Thao tác: chọn công cụ, sau đó lần

lượt chọn điểm, đường (đoạn, tia) hoặc ngược lại chọn đường (đoạn, tia) và chọn điểm

vẽ đường trung trực của một đoạn thẳnghoặc hai điểm cho trước

Thao tác: chọn công cụ, sau đó chọn

một đoạn thẳng hoặc chọn hai điểm chotrước trên mặt phẳng

Trang 34

- Công cụ dùng đểtạo đường phân giác của một góc chotrước Góc này xác định bởi ba điểmtrên mặt phẳng

Thao tác: chọn công cụ và sau đó lần

lượt chọn ba điểm trên mặt phẳng

Điểm chọn thứ hai chính là đỉnh của góc này

4) Củng cố:

GV: yêu cầu HS nhắc lại các công cụ cơ bản

5) Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà xem lại bài

- Nghiên cứu các công cụ tiếp theo

- GV: giáo án, máy chiếu

- HS: xem lại về phần mềm đã được học lớp 7

Ngày đăng: 02/06/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chính của phần mềm gồm những gì? - giáo án tin 8 kì II
Hình ch ính của phần mềm gồm những gì? (Trang 2)
Bảng phụ - giáo án tin 8 kì II
Bảng ph ụ (Trang 26)
Hình tròn và lần lượt chọn hai điểm.  Cung tròn sẽ xuất phát từ điểm thứ  nhất đến điểm thứ hai theo chiều  ngược chiều kim đồng hồ. - giáo án tin 8 kì II
Hình tr òn và lần lượt chọn hai điểm. Cung tròn sẽ xuất phát từ điểm thứ nhất đến điểm thứ hai theo chiều ngược chiều kim đồng hồ (Trang 36)
Hình điểm trung bình của mỗi bạn trong - giáo án tin 8 kì II
nh điểm trung bình của mỗi bạn trong (Trang 55)
Hình không gian thường gặp: - giáo án tin 8 kì II
Hình kh ông gian thường gặp: (Trang 64)
Hình không gian. - giáo án tin 8 kì II
Hình kh ông gian (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w