1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTĐK CKII - TOÁN -LỚP 4

3 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một cửa hàng lương thực có số gạo nếp ít hơn gạo tẻ là 540 kg.. Điền số thích hợp vào chỗ chấm : Trong hình vẽ bên : a Có …….hình tam giác.. hình tứ giác.

Trang 1

HỌ TÊN:

HỌC SINH LỚP :

TRƯỜNG :

SỐ BÁO DANH KTĐK CUỐI KÌ II-NĂM HỌC (2010- 2011) MÔN TOÁN – LỚP 4 Thời gian làm bài : 40 phút SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ ĐIỂM SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

Câu 1 : / 2 đ Khoanh vào chữ A , B , C, D trước câu trả lời đúng : 1/ Trung bình cộng của các số 145 , 236 , 348 là : A 244 B 234 C 233 D 243 2/ Phân số nào sau đây bằng với 1 ? A 1212 B 1812 C 169 D 249 3/ Trong các số : 2562 ; 221 ; 760 ; 1283 , số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 2 là : A 221 B 1283 C 760 D 2562 4/ Diện tích hình thoi có độ dài các đường chéo là 8cm và 6cm là : A 28 cm2 B 48 cm2 C 14 cm2 D 24 cm2 Tính : a) 149 + 85 b) 57 - 92 ………

………

………

………

c) 76 x 23 d) 75 : 112 ………

………

………

………

………

………

Câu 2 : / 2 đ

Trang 2

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH , SẼ RỌC ĐI MẤT

Câu 3 : / 1 đ Câu 4 : / 2 đ

Câu 5 : / 2 đ Câu 6 : / 1đ Điền số thích hợp vào chỗ chấm : a) 15 tạ 6 yến = ………kg b) 45 m2 8 dm2 = ………dm2 c) 10 giờ 17 phút = ……….phút d) 201 thế kỉ = ……….năm Tìm y , biết : a) y x 64 = 8192 b) y : 56 = 397 ……… ………

……… ………

……… ………

Một cửa hàng lương thực có số gạo nếp ít hơn gạo tẻ là 540 kg Tính số gạo mỗi loại , biết rằng số gạo nếp bằng 53 số số gạo tẻ ? Giải

Điền số thích hợp vào chỗ chấm : Trong hình vẽ bên :

a) Có …….hình tam giác

b) Có …… hình tứ giác

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Bài 1 : Mỗi câu đúng 0.5 đ

Bài 2 : Mỗi phép tính đúng 0.5 đ Đặt tính đúng 0.25 đ , kết quả đúng 0.25 đ

Bài 3 : Điền số hoặc chữ đúng 0.5 đ

Bài 4 : Mỗi bài tìm x đúng được 1 đ Tìm thành phần 0.5đ , kết quả 0.5đ

Bài 5 : Giải

Chiều dài hình chữ nhật : Lời giải đúng 0.25đ ( 36 + 6 ) : 2 = 21 (cm ) Phép tính đúng 0.75đ Chiều rộng hình chữ nhật : Lời giải đúng 0.25đ

Diện tích hình chữ nhật : Lời giải đúng 0.25đ

21 x 15 = 315 (cm2 ) Phép tính đúng 0.25đ

Đáp số : 315 cm2 Ghi sai đáp số - 0.25đ , ghi sai đơn vị

- 0.25đ cả bài

Ngày đăng: 02/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w