1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTDK GKII( Toán 4)

4 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm khách quan.

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HÀ Thứ……ngày….thỏng 3 năm 2011

Họ và tờn:……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Lớp 4:… MễN: TOÁN- KHỐI 4.

Năm học: 2010-2011 ( Thời gian 40 phút )

A Đề bài:

I Trắc nghiệm khách quan (trả lời mỗi ý đúng 0,5đ)

Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các số 4512; 7640; 8935; 10084 số chia hết cho cả 2 và 5 là:

Câu 2: Trong các số: 7435; 4568; 2529; 2357 số chia hết cho 9 là:

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ trống của 53m2 = ………dm2 là:

Câu 4: Công thức tính diện tích hình bình hành là:

A

2

a h

S   B S = a + h C S = a x h D S = a x 2h

Câu 5: Phân số nào bé hơn 1:

A 8

11

8

110

8 .

Câu 6: Một hình bình hành có độ dài đáy là 14dm, chiều cao là 13dm Diện tích của

hình bình hành đó là:

A.128dm2 B 1820 dm2 C 218 dm2 D 182 dm2

Câu 7 : Thơng của phép chia 67 200 : 8 là :

A 8 400 B 840 C 84000 D 8040

Câu 8: Số nào trong các số dới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9 000 ?

A 93 574 B 29 687 C 17 932 D 80 296

II Phần tự luận:

Bài 1: Tính (2điểm – Mỗi ý đúng đợc 0,5đ)

a  

4

3

3

2

b  

3

1

6

5

8

15

5

2

x

6

2

:

2

1

Bài 2: Tìm x (2điểm)

Trang 2

a 3 4

3 6 :

4 5

x

Bài 3: ( 0,5 điểm)

Viết số thích hợp vào chỗ trống ( …)

1 giờ = … phút 1 thế kỉ = … năm

Bài 4: ( 1,5 điểm) Một lớp học có 16 học sinh nam, số học sinh nữ bằng 9

8 số học

sinh nam Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh:

*********************************************************

B HƯỚNG DẪN CHÂM

I Trắc nghiệm khách quan

Khoanh đúng mỗi ý 0,5đ)

Đỏp ỏn:

II Phần tự luận ( 6 điểm)

Bài 1: Tính (2điểm mỗi ý đúng đợc 0,5đ)

a 2 3 8 9 17

3 4 12 12 12    .

b 5 1 5 2 3 1

6 3  6 6  6 2 hoặc

15 16 9 1

18 18 18  2.

Trang 3

c 2 15 2 15 30 3

5 8 5 8 40 4

d 1 2 1 5 5

:

2 6 2 2 4

Bài 2: Tìm x (2điểm)

Đúng mỗi ý đợc 1 điểm

a 3 4

3 6 :

4 5

x

4 3

:

7 5

5 4

x  

20

21

20 10

x 

Bài 3: ( 0,5 điểm)

Viết số thích hợp vào chỗ trống ( …)

1 giờ = 60 phút 1 thế kỉ = 100 năm

Bài 4: (1,5 điểm) Một lớp học có 16 học sinh nam, số học sinh nữ bằng 9

8 số học sinh

nam Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh:

Bài giải:

Số học sinh nữ là:

9

16 18 8

  (học sinh) Lớp học đó có số học sinh là:

18 + 16 = 34 (học sinh)

Đáp số: 34 học sinh

Ngày đăng: 07/05/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành đó là: - Đề KTDK GKII( Toán 4)
Hình b ình hành đó là: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w